TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
* Ký hiệu: MDA

* Địa chỉ: Số 18 phố Viên, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
* Điện thoại: (024)38386214, (024)38389633
* Website:www.humg.edu.vn
1. Danh sách ngành - tổ hợp xét tuyển
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Các tổ hợp xét tuyển |
|---|---|---|---|
|
1 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
A00;A05;A06;A01;A02;B00;C02;D07 |
|
2 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) |
A00;A05;A06;A01;A02;B00;C02;D07 |
|
3 |
7520502 |
Kỹ thuật Địa vật lý |
A00;A01;D07;A04;A06;B00;B02;B08 |
|
4 |
7440229 |
Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất |
A00;A01;D07;A04;A06;B00;B02;B08 |
|
5 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí |
A00;A01;D07;D01;C02;B00;B02;B08 |
|
6 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên |
A00;A01;D07;D01;C02;B00;B02;B08 |
|
7 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên |
A00;A01;D07;A04;A06;B00;B02;B08 |
|
8 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất |
A00;C04;D01;A01;C01;C02;D07;D10 |
|
9 |
7440201 |
Địa chất học |
D01;D10;C04;D07;C01;A06;A00;A04 |
|
10 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
A00;C04;D01;A01;A02;C02;D07;D10 |
|
11 |
7810105 |
Du lịch địa chất |
D01;D10;C04;D07;A07;A06;C03;A04 |
|
12 |
7580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
A00;A01;A04;D01;C02;C01;D07;C04 |
|
13 |
7520505 |
Đá quý, đá mỹ nghệ |
C04;D01;C01;C02;A00;A04;D10;D15 |
|
14 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
A00;A01;C04;D01;D10 |
|
15 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
A00;A01;C04;D01;D10;A09 |
|
16 |
7480206 |
Địa tin học |
A00;A01;C02;C03;C04;D01;D10 |
|
17 |
7580109 |
Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản |
A00;A01;C02;C03;C04;D01;D10 |
|
18 |
7520601 |
Kỹ Thuật Mỏ |
A00;A01;B03;C02;C03;C04;D01;D10 |
|
19 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
A00;A01;B03;C02;C03;C04;D01;D10 |
|
20 |
7850202 |
An toàn, vệ sinh lao động |
A00;A01;B03;C02;C03;C04;D01;D10 |
|
21 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00;A01;D01;D07;D0C;A0T;K01;A1T |
|
22 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
A00;A01;D01;D07;D0C;A0T;K01;A1T |
|
23 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
A00;A01;D01;C01;A0T |
|
24 |
7520107 (7520218) |
Kỹ thuật Robot (Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo) |
A00;A01;D01;C01;A0T |
|
25 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
A00;A01;D01;C01;A0T |
|
26 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử |
A00;A01;D01;C01;A0T |
|
27 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
A00;A01;D01;C01;A0T |
|
28 |
7520130 |
Kỹ thuật Ô tô |
A00;A01;D01;C01;A0T |
|
29 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00;A01;D01;C01;A0T |
|
30 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
A00;A01;D01;C01;A0T |
|
31 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01 |
|
32 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm |
A00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01 |
|
33 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00;A01;C01;C04;D01 |
|
34 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
A00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01 |
|
35 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
A00;B00;C04;D01;A09;C01;A01;A04 |
|
36 |
7850101 |
Quản lý Tài nguyên và môi trường |
A00;B00;C04;D01;A09;D10;A07;C14 |
|
37 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00;A01;D01;D07;C04;D10;D09;D84 |
|
38 |
7340301 |
Kế toán |
A00;A01;D01;D07;D10;C01;D09;D84 |
|
39 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
A00;A01;D01;D07;D10;C01;D09;D84 |
|
40 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
A00;A01;D01;D07;C04;D10;D09;D84 |
|
41 |
7720203 |
Hóa dược |
A00;B00;D07;A01;C02;A11;A06;D01 |
|
42 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01;D04;C00;D09;D66;C03;D78;D14 |
|
43 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu |
A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;D01 |
|
44 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình |
C04;A00;D10;C02;A07;D01;D07;C01 |
|
45 |
7520121 |
Kỹ thuật không gian |
A01;A04;A09;B02;C04;D01;D84;D10 |
|
46 |
7850196 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản |
A00;A04;C04;D10;A01;D01;A06;B00 |
|
47 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01;D09;D10;D14;D15;D66;D78;D96 |
2. Các mốc thời gian (căn cứ theo lịch trình của Bộ GD&ĐT)
|
STT |
Nội dung |
Thời gian |
|
1 |
Thí sinh đăng ký dự thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 |
Từ ngày 21/4/2025 đến 17h00 ngày 28/4/2025 |
|
2 |
Bộ GD&ĐT tổ chức thi tốt nghiệp THPT năm 2025 |
Từ ngày 25/6/2025 đến ngày 28/6/2025 |
|
3 |
Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT |
Trước 17h00 ngày 30/6/2025 |
|
4 |
Các cơ sở đào tạo công bố kết quả xét tuyển thẳng |
Trước 17h00 ngày 15/7/2025 |
|
5 |
Bộ GD&ĐT công bố kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 |
Ngày 16/7/2025 |
|
6 |
Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin của Bộ |
Từ ngày 16/7/2025 đến 17h00 ngày 28/7/2025 |
|
7 |
Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đối với các ngành đào tạo giáo viên và ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe |
Trước 17h00 ngày 21/7/2025 |
|
8 |
Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển |
Từ ngày 29/7/2025 đến 17h00 ngày 05/8/2025 |
|
9 |
Các cơ sở đào tạo tổ chức xét tuyển đợt 1 |
Từ ngày 13/8/2025 đến 17h00 ngày 20/8/2025 |
|
10 |
Thí sinh xác nhận nhập học |
Trước 17h30 ngày 30/8/2025 |
MỘT SỐ HÌNH ẢNH:



