Mã trường: QHK
Tên trường: Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên viết tắt: VNU-SIS
Tên Tiếng Anh: VNU School of Interdisciplinary Sciences and Arts – VNU-SIS
Địa chỉ: Nhà G7, Đại học Quốc gia Hà Nội, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Website: https://sis.vnu.edu.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhvnusis
Mã ngành, mã xét tuyển Khoa học liên ngành và Nghệ thuật 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 72101a1A | Nghệ thuật thị giác (Chuyên ngành Nhiếp ảnh nghệ thuật) | 30 | Học BạĐT THPT | H01; H06; H08; H09; H10; H11 |
| Ưu Tiên | Môn thi/ Đề tài dự thi - Toán học - Ngữ văn - Năng khiếu Mỹ thuật - Đề tài dự thi KHKT phù hợp | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 72101a1B | Nghệ thuật thị giác (Chuyên ngành Nghệ thuật truyền thông Đương đại) | 20 | ĐT THPTHọc Bạ | H01; H06; H08; H09; H10; H11 |
| Ưu Tiên | Môn thi/ Đề tài dự thi - Toán học - Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí - Đề tài dự thi KHKT phù hợp | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7210407A | Thiết kế sáng tạo (Chuyên ngành Thời trang và sáng tạo) | 60 | ĐT THPTHọc Bạ | H01; H04; H06; H08; H09; H10; H11 |
| Ưu Tiên | Môn thi/ Đề tài dự thi - Toán học - Ngữ văn - Tin học - Năng khiếu mỹ thuật - Đề tài dự thi KHKT phù hợp | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7210407B | Thiết kế sáng tạo (Chuyên ngành Thiết kế nội thất bền vững) | 110 | ĐT THPTHọc Bạ | H01; H04; H06; H08; H09; H10; H11 |
| Ưu Tiên | Môn thi/ Đề tài dự thi - Toán học - Ngữ văn - Tin học - Năng khiếu mỹ thuật - Đề tài dự thi KHKT phù hợp | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7210407C | Thiết kế sáng tạo (Chuyên ngành Đồ họa công nghệ số) | 110 | ĐT THPTHọc Bạ | H01; H04; H06; H08; H09; H10; H11 |
| Ưu Tiên | Môn thi/ Đề tài dự thi - Toán học - Ngữ văn - Tin học - Năng khiếu mỹ thuật - Đề tài dự thi KHKT phù hợp | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 100 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; D10; X06; X07; X25; X26; X27 |
| Ưu Tiên | Môn thi/ Đề tài dự thi - Toán học - Vật lí - Hóa học - Tin học - Đề tài dự thi KHKT phù hợp | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | D15 | Quản trị thương hiệu | 240 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D04; D09; D10; D14; D15; D19; D20; D29; D30; D39; D40; D44; D45; D64; D65; X01; X25; X33; X37; X78; X86; X90 |
| Ưu Tiên | Môn thi/ Đề tài dự thi - Toán học - Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí - Đề tài dự thi KHKT phù hợp | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7349002 | Quản lý giải trí và sự kiện | 240 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D04; D09; D10; D14; D15; D19; D20; D29; D30; D39; D40; D44; D45; D64; D65; X01; X25; X33; X37; X78; X86; X90 |
| Ưu Tiên | Môn thi/ Đề tài dự thi - Toán học - Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí - Đề tài dự thi KHKT phù hợp | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7580101A | Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan | 75 | Ưu Tiên | Môn thi/ Đề tài dự thi - Toán học - Ngữ văn - Tin học - Năng khiếu mỹ thuật - Đề tài dự thi KHKT phù hợp |
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | V00; V01; V02; V03; V06; V10; V11 | ||||
| 10 | 7900204 | Quản trị đô thị thông minh và bền vững | 105 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; C04; D01; D03; D04; D07; D10; D19; D20; D24; D25; D29; D30; X06; X07; X22; X23 |
| Ưu Tiên | Môn thi/ Đề tài dự thi - Toán học - Địa lí - Vật lí - Hóa học - Tin học - Đề tài dự thi KHKT phù hợp | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7900205 | Quản trị tài nguyên di sản | 110 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C03; C04; D01; D03; D04; D14; D15; D29; D30; D44; D45; D64; D65; X01; X70; X74; X78; X86; X90 |
| Ưu Tiên | Môn thi/ Đề tài dự thi - Toán học - Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí - Đề tài dự thi KHKT phù hợp | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
Học phí Khoa Các khoa học liên ngành - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025 - 2026
Điểm chuẩn Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - ĐHQGHN năm 2025

Xem thêm bài viết về trường Khoa các khoa học liên ngành - ĐHQGHN mới nhất: