Mã ngành, mã xét tuyển Khoa học liên ngành và Nghệ thuật 2025
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật 2025 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội 2025
Tên trường: Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên tiếng Anh: Vietnam National University, Hanoi school of Interdisciplinary Sciences and Arts
Mã trường: QHK
Địa chỉ: Nhà G7, Đại học Quốc gia Hà Nội, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.
Website: https://sisvnu.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7349001 | Quản trị thương hiệu | - | ĐT THPT | D01; D03; D04; D09; D10 |
| - | ĐT THPT | A00; C03; C04; X01; X78; X86; X90 | |||
| - | ĐT THPT | A01 | |||
| - | ĐT THPT | C00 | |||
| - | ĐT THPT | C01; C02 | |||
| - | ĐT THPT | D14; D15; D19; D20; D29; D30; D39; D40; D44; D45; D64; D65; X25; X33; X37 | |||
| 2 | 7349002 | Quản lý giải trí và sự kiện | - | ĐT THPT | C01; C02 |
| - | ĐT THPT | D14; D15; D19; D20; D29; D30; D39; D40; D44; D45; D64; D65; X25; X33; X37 | |||
| - | ĐT THPT | D01; D03; D04; D09; D10 | |||
| - | ĐT THPT | A00; C03; C04; X01; X78; X86; X90 | |||
| - | ĐT THPT | A01 | |||
| - | ĐT THPT | C00 | |||
| 3 | 7900204 | Quản trị đô thị thông minh và bền vững | - | ĐT THPT | D01; D03; D04 |
| - | ĐT THPT | D07; D10; D19; D20; D24; D25; D29; D30 | |||
| - | ĐT THPT | X06; X22 | |||
| - | ĐT THPT | A00; A04 | |||
| - | ĐT THPT | A01 | |||
| - | ĐT THPT | C04; X07; X23 | |||
| 4 | 7900205 | Quản trị tài nguyên di sản | - | ĐT THPT | C00 |
| - | ĐT THPT | A01 | |||
| - | ĐT THPT | C03; C04; D29; D30; D44; D45; D64; D65 | |||
| - | ĐT THPT | D01; D03; D04 | |||
| - | ĐT THPT | D14; D15; X78; X86; X90 | |||
| 5 | 7580101A | Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan | - | ĐT THPT | V00; V01; V03; V06 |
| - | ĐT THPT | V02; V10; V11 | |||
| 6 | 7210407A | Thời trang và sáng tạo | - | ĐT THPT | H01; H06; H10; H11 |
| - | ĐT THPT | H04 | |||
| - | ĐT THPT | H08; H09 | |||
| 7 | 7210407B | Thiết kế nội thất bền vững | - | ĐT THPT | H01; H06; H10; H11 |
| - | ĐT THPT | H04 | |||
| - | ĐT THPT | H08; H09 | |||
| 8 | 7210407C | Đồ họa công nghệ số | - | ĐT THPT | H04 |
| - | ĐT THPT | H08; H09 | |||
| - | ĐT THPT | H01; H06; H10; H11 | |||
| 9 | 72101a1A | Nhiếp ảnh nghệ thuật | - | ĐT THPT | H01; H06; H08; H09; H10; H11 |
| 10 | 72101a1B | Nghệ thuật truyền thông Đương đại | - | ĐT THPT | H01; H06; H08; H09; H10; H11 |
| 11 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | - | ĐT THPT | A00; X26 |
| - | ĐT THPT | A01 | |||
| - | ĐT THPT | D01 | |||
| - | ĐT THPT | D07; D10; X25; X27 | |||
| - | ĐT THPT | X06; X07 |
Các tin tuyển sinh khác
Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHD): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội (VJU): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam (HYD): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất