6.8 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Vinh năm 2024 mới nhất
Đại học Vinh chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 7 phương thức: Điểm thi THPT, Điểm học bạ, Điểm ĐGNL HN, Điểm ĐGNL HCM, Điểm Đánh giá Tư duy, Điểm xét tuyển kết hợp, Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 24.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 28.12 | C00; D01; A00; A01 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 27.80 | C00; D66; C19; C20 | |
| 4 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 26.50 | C00; D01; A00; C19 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 26.20 | A00; A01; B00; D01 | Toán hệ số 2 |
| 6 | 7140209C | Sư phạm Toán học (lớp tài năng) | 26.50 | A00; A01; B00; D01 | Toán hệ số 2 |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24.45 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25.90 | A00; A01; B00; D07 | Vật lý hệ số 2 |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 26.40 | A00; B00; D07; C02 | Hóa học hệ số 2 |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 25.25 | B00; B03; B08; A02 | Sinh học hệ số 2 |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.46 | C00; D01; D15; C20 | Ngữ văn hệ số 2 |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 28.71 | C00; C19; C20; D14 | Lịch sử hệ số 2 |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 28.50 | C00; C04; C20; D15 | Địa lý hệ số 2 |
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 26.46 | D01; D14; D15; A01 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 15 | 7140231C | Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) | 27.25 | D01; D14; D15; A01 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 16 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 25.30 | A00; A02; B00 | |
| 17 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 28.25 | C00; C19; C20; D14 | |
| 18 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 24.80 | D01; D14; D15; A01 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 19 | 7229042 | Quản lý văn hoá | 18.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 20 | 7310101 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) | 18.50 | A00; A01; D01; B00 | |
| 21 | 7310109 | Kinh tế số | 18.50 | A00; A01; D01; B00 | |
| 22 | 7310201 | Chính trị học | 18.00 | C00; D01; C19; A01 | |
| 23 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 24 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 22.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 25 | 7310601 | Quốc tế học | 18.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 26 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 18.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 27 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 28 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 29 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 30 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) | 18.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 31 | 7340301 | Kế toán | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 32 | 7380101 | Luật | 18.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 33 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 34 | 7420201 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) | 17.00 | B00; A01; A02; B08 | |
| 35 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 37 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 38 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 19.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 39 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | 17.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 40 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 17.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 41 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) | 17.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 42 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 19.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 43 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 17.00 | A00; B00; A01; D07 | |
| 44 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | 16.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 45 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 16.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 46 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) | 16.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 47 | 7620105 | Chăn nuôi | 16.00 | A00; B00; D01; B08 | |
| 48 | 7620109 | Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật | 16.00 | A00; B00; D01; B08 | |
| 49 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 16.00 | A00; B00; D01; B08 | |
| 50 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 16.00 | A00; B00; D01; B08 | |
| 51 | 7640101 | Thú y | 16.00 | A00; B00; D01; B08 | |
| 52 | 7720301 | Điều dưỡng | 20.00 | B00; C08; D08; D13 | |
| 53 | 7760101 | Công tác xã hội | 18.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 54 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16.00 | A00; B00; D01; B08 | |
| 55 | 7850103 | Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) | 16.00 | A00; B00; D01; B08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 18.28 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.28 | ||
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hoá | 18.28 | ||
| 4 | 7310101 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) | 18.28 | ||
| 5 | 7310109 | Kinh tế số | 18.28 | ||
| 6 | 7310201 | Chính trị học | 18.28 | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.28 | ||
| 8 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 18.28 | ||
| 9 | 7310601 | Quốc tế học | 18.28 | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 18.28 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.28 | ||
| 12 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.28 | ||
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.28 | ||
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) | 18.28 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 18.28 | ||
| 16 | 7380101 | Luật | 18.28 | ||
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.28 | ||
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) | 18.28 | ||
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.20 | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.40 | ||
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.28 | ||
| 22 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | 18.28 | ||
| 23 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18.28 | ||
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) | 18.28 | ||
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 18.28 | ||
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.28 | ||
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | 18.28 | ||
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | 18.28 | ||
| 29 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 18.28 | ||
| 30 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) | 18.28 | ||
| 31 | 7620109 | Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật | 18.28 | ||
| 32 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 18.28 | ||
| 33 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 18.28 | ||
| 34 | 7640101 | Thú y | 17.20 | ||
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.28 | ||
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | 18.28 | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.28 | ||
| 38 | 7850103 | Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) | 18.28 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 24.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hoá | 21.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 4 | 7310101 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) | 22.50 | A00; A01; D01; B00 | |
| 5 | 7310109 | Kinh tế số | 22.00 | A00; A01; D01; B00 | |
| 6 | 7310201 | Chính trị học | 21.00 | C00; D01; C19; A01 | |
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 21.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 8 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 23.50 | C00; D01; A00; A01 | |
| 9 | 7310601 | Quốc tế học | 21.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 21.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 24.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 23.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) | 23.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | 23.50 | A00; B00; D01; A01 | |
| 16 | 7380101 | Luật | 22.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 22.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) | 21.00 | B00; A01; A02; B08 | |
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | 24.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 25.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 23.50 | A00; B00; D01; A01 | |
| 22 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | 20.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 23 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 21.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) | 22.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 23.50 | A00; B00; D01; A01 | |
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 21.00 | A00; B00; A01; D07 | |
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | 21.00 | A00 | |
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | 20.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 29 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 20.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 30 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) | 21.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 31 | 7620109 | Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật | 21.00 | A00; B00; D01; B08 | |
| 32 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 21.00 | A00; B00; D01; B08 | |
| 33 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 21.00 | A00; B00; D01; B08 | |
| 34 | 7640101 | Thú y | 21.00 | A00; B00; D01; B08 | |
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | 23.50 | B00; C08; D08; D13 | |
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | 21.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 21.00 | A00; B00; D01; B08 | |
| 38 | 7850103 | Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) | 21.00 | A00; B00; D01; B08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 18.28 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.28 | ||
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hoá | 18.28 | ||
| 4 | 7310101 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) | 18.28 | ||
| 5 | 7310109 | Kinh tế số | 18.28 | ||
| 6 | 7310201 | Chính trị học | 18.28 | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.28 | ||
| 8 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 18.28 | ||
| 9 | 7310601 | Quốc tế học | 18.28 | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 18.28 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.28 | ||
| 12 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.28 | ||
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.28 | ||
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) | 18.28 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 18.28 | ||
| 16 | 7380101 | Luật | 18.28 | ||
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.28 | ||
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) | 18.28 | ||
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.20 | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.40 | ||
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.28 | ||
| 22 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | 18.28 | ||
| 23 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18.28 | ||
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) | 18.28 | ||
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 18.28 | ||
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.28 | ||
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | 18.28 | ||
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | 18.28 | ||
| 29 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 18.28 | ||
| 30 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) | 18.28 | ||
| 31 | 7620109 | Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật | 18.28 | ||
| 32 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 18.28 | ||
| 33 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 18.28 | ||
| 34 | 7640101 | Thú y | 17.20 | ||
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.28 | ||
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | 18.28 | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.28 | ||
| 38 | 7850103 | Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) | 18.28 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 18.28 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.28 | ||
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hoá | 18.28 | ||
| 4 | 7310101 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) | 18.28 | ||
| 5 | 7310109 | Kinh tế số | 18.28 | ||
| 6 | 7310201 | Chính trị học | 18.28 | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.28 | ||
| 8 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 18.28 | ||
| 9 | 7310601 | Quốc tế học | 18.28 | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 18.28 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.28 | ||
| 12 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.28 | ||
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.28 | ||
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) | 18.28 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 18.28 | ||
| 16 | 7380101 | Luật | 18.28 | ||
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.28 | ||
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) | 18.28 | ||
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.20 | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.40 | ||
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.28 | ||
| 22 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | 18.28 | ||
| 23 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18.28 | ||
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) | 18.28 | ||
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 18.28 | ||
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.28 | ||
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | 18.28 | ||
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | 18.28 | ||
| 29 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 18.28 | ||
| 30 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) | 18.28 | ||
| 31 | 7620109 | Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật | 18.28 | ||
| 32 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 18.28 | ||
| 33 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 18.28 | ||
| 34 | 7640101 | Thú y | 17.20 | ||
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.28 | ||
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | 18.28 | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.28 | ||
| 38 | 7850103 | Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) | 18.28 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 18.28 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.28 | ||
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hoá | 18.28 | ||
| 4 | 7310101 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) | 18.28 | ||
| 5 | 7310109 | Kinh tế số | 18.28 | ||
| 6 | 7310201 | Chính trị học | 18.28 | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.28 | ||
| 8 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 18.28 | ||
| 9 | 7310601 | Quốc tế học | 18.28 | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 18.28 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.28 | ||
| 12 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.28 | ||
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.28 | ||
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) | 18.28 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 18.28 | ||
| 16 | 7380101 | Luật | 18.28 | ||
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.28 | ||
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) | 18.28 | ||
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.20 | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.40 | ||
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.28 | ||
| 22 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | 18.28 | ||
| 23 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18.28 | ||
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) | 18.28 | ||
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 18.28 | ||
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.28 | ||
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | 18.28 | ||
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | 18.28 | ||
| 29 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 18.28 | ||
| 30 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) | 18.28 | ||
| 31 | 7620109 | Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật | 18.28 | ||
| 32 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 18.28 | ||
| 33 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 18.28 | ||
| 34 | 7640101 | Thú y | 17.20 | ||
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.28 | ||
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | 18.28 | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.28 | ||
| 38 | 7850103 | Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) | 18.28 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 25.50 | M00; M01; M10; M13 | Kết hợp học bạ THPT với năng khiếu |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 23.55 | M00; M01; M10; M13 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 26.80 | T00; T01; T02; T05 | Kết hợp học bạ THPT với năng khiếu |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 25.00 | T00; T01; T02; T05 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu |
| 5 | 7580101 | Kiến trúc | 21.00 | A00 | Kết hợp học bạ THPT với năng khiếu |
| 6 | 7580101 | Kiến trúc | 19.00 | A00 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.