video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
6.8 K lượt search
TDV

Điểm chuẩn Đại học Vinh năm 2024 mới nhất

Mã trường: TDV 5.0 6.8 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Vinh chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 7 phương thức: Điểm thi THPT, Điểm học bạ, Điểm ĐGNL HN, Điểm ĐGNL HCM, Điểm Đánh giá Tư duy, Điểm xét tuyển kết hợp, Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục 24.00 C00; D01; A00; A01
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 28.12 C00; D01; A00; A01
3 7140205 Giáo dục Chính trị 27.80 C00; D66; C19; C20
4 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 26.50 C00; D01; A00; C19
5 7140209 Sư phạm Toán học 26.20 A00; A01; B00; D01 Toán hệ số 2
6 7140209C Sư phạm Toán học (lớp tài năng) 26.50 A00; A01; B00; D01 Toán hệ số 2
7 7140210 Sư phạm Tin học 24.45 A00; A01; D01; D07
8 7140211 Sư phạm Vật lý 25.90 A00; A01; B00; D07 Vật lý hệ số 2
9 7140212 Sư phạm Hoá học 26.40 A00; B00; D07; C02 Hóa học hệ số 2
10 7140213 Sư phạm Sinh học 25.25 B00; B03; B08; A02 Sinh học hệ số 2
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.46 C00; D01; D15; C20 Ngữ văn hệ số 2
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.71 C00; C19; C20; D14 Lịch sử hệ số 2
13 7140219 Sư phạm Địa lý 28.50 C00; C04; C20; D15 Địa lý hệ số 2
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.46 D01; D14; D15; A01 Tiếng Anh hệ số 2
15 7140231C Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) 27.25 D01; D14; D15; A01 Tiếng Anh hệ số 2
16 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 25.30 A00; A02; B00
17 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 28.25 C00; C19; C20; D14
18 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.80 D01; D14; D15; A01 Tiếng Anh hệ số 2
19 7229042 Quản lý văn hoá 18.00 C00; D01; A00; A01
20 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) 18.50 A00; A01; D01; B00
21 7310109 Kinh tế số 18.50 A00; A01; D01; B00
22 7310201 Chính trị học 18.00 C00; D01; C19; A01
23 7310205 Quản lý nhà nước 18.00 C00; D01; A00; A01
24 7310403 Tâm lý học giáo dục 22.00 C00; D01; A00; A01
25 7310601 Quốc tế học 18.00 D01; D14; D15; D66
26 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) 18.00 C00; D01; A00; A01
27 7340101 Quản trị kinh doanh 19.00 A00; A01; D01; D07
28 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D07
29 7340122 Thương mại điện tử 18.50 A00; A01; D01; D07
30 7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) 18.50 A00; A01; D01; D07
31 7340301 Kế toán 20.00 A00; A01; D01; D07
32 7380101 Luật 18.00 C00; D01; A00; A01
33 7380107 Luật kinh tế 18.00 C00; D01; A00; A01
34 7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) 17.00 B00; A01; A02; B08
35 7480101 Khoa học máy tính 18.00 A00; A01; D01; D07
36 7480201 Công nghệ thông tin 19.00 A00; A01; D01; D07
37 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D07
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.00 A00; B00; D01; A01
39 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) 17.00 A00; B00; D01; A01
40 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17.00 A00; B00; D01; A01
41 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) 17.00 A00; B00; D01; A01
42 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 19.00 A00; B00; D01; A01
43 7540101 Công nghệ thực phẩm 17.00 A00; B00; A01; D07
44 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) 16.00 A00; B00; D01; A01
45 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) 16.00 A00; B00; D01; A01
46 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) 16.00 A00; B00; D01; A01
47 7620105 Chăn nuôi 16.00 A00; B00; D01; B08
48 7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật 16.00 A00; B00; D01; B08
49 7620110 Khoa học cây trồng 16.00 A00; B00; D01; B08
50 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 16.00 A00; B00; D01; B08
51 7640101 Thú y 16.00 A00; B00; D01; B08
52 7720301 Điều dưỡng 20.00 B00; C08; D08; D13
53 7760101 Công tác xã hội 18.00 C00; D01; A00; A01
54 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.00 A00; B00; D01; B08
55 7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) 16.00 A00; B00; D01; B08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục 18.28
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.28
3 7229042 Quản lý văn hoá 18.28
4 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) 18.28
5 7310109 Kinh tế số 18.28
6 7310201 Chính trị học 18.28
7 7310205 Quản lý nhà nước 18.28
8 7310403 Tâm lý học giáo dục 18.28
9 7310601 Quốc tế học 18.28
10 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) 18.28
11 7340101 Quản trị kinh doanh 18.28
12 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 18.28
13 7340122 Thương mại điện tử 18.28
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) 18.28
15 7340301 Kế toán 18.28
16 7380101 Luật 18.28
17 7380107 Luật kinh tế 18.28
18 7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) 18.28
19 7480101 Khoa học máy tính 18.20
20 7480201 Công nghệ thông tin 20.40
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.28
22 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) 18.28
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.28
24 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) 18.28
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 18.28
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.28
27 7580101 Kiến trúc 18.28
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) 18.28
29 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) 18.28
30 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) 18.28
31 7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật 18.28
32 7620110 Khoa học cây trồng 18.28
33 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 18.28
34 7640101 Thú y 17.20
35 7720301 Điều dưỡng 18.28
36 7760101 Công tác xã hội 18.28
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.28
38 7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) 18.28

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục 24.00 C00; D01; A00; A01
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.00 A00; A01; D01; D07
3 7229042 Quản lý văn hoá 21.00 C00; D01; A00; A01
4 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) 22.50 A00; A01; D01; B00
5 7310109 Kinh tế số 22.00 A00; A01; D01; B00
6 7310201 Chính trị học 21.00 C00; D01; C19; A01
7 7310205 Quản lý nhà nước 21.00 C00; D01; A00; A01
8 7310403 Tâm lý học giáo dục 23.50 C00; D01; A00; A01
9 7310601 Quốc tế học 21.00 D01; D14; D15; D66
10 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) 21.00 C00; D01; A00; A01
11 7340101 Quản trị kinh doanh 24.00 A00; A01; D01; D07
12 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 25.00 A00; A01; D01; D07
13 7340122 Thương mại điện tử 23.00 A00; A01; D01; D07
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) 23.00 A00; A01; D01; D07
15 7340301 Kế toán 23.50 A00; B00; D01; A01
16 7380101 Luật 22.00 C00; D01; A00; A01
17 7380107 Luật kinh tế 22.00 C00; D01; A00; A01
18 7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) 21.00 B00; A01; A02; B08
19 7480101 Khoa học máy tính 24.00 A00; A01; D01; D07
20 7480201 Công nghệ thông tin 25.00 A00; A01; D01; D07
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.50 A00; B00; D01; A01
22 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) 20.00 A00; B00; D01; A01
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 21.00 A00; B00; D01; A01
24 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) 22.00 A00; B00; D01; A01
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 23.50 A00; B00; D01; A01
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 21.00 A00; B00; A01; D07
27 7580101 Kiến trúc 21.00 A00
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) 20.00 A00; B00; D01; A01
29 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) 20.00 A00; B00; D01; A01
30 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) 21.00 A00; B00; D01; A01
31 7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật 21.00 A00; B00; D01; B08
32 7620110 Khoa học cây trồng 21.00 A00; B00; D01; B08
33 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 21.00 A00; B00; D01; B08
34 7640101 Thú y 21.00 A00; B00; D01; B08
35 7720301 Điều dưỡng 23.50 B00; C08; D08; D13
36 7760101 Công tác xã hội 21.00 C00; D01; A00; A01
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 21.00 A00; B00; D01; B08
38 7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) 21.00 A00; B00; D01; B08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục 18.28
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.28
3 7229042 Quản lý văn hoá 18.28
4 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) 18.28
5 7310109 Kinh tế số 18.28
6 7310201 Chính trị học 18.28
7 7310205 Quản lý nhà nước 18.28
8 7310403 Tâm lý học giáo dục 18.28
9 7310601 Quốc tế học 18.28
10 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) 18.28
11 7340101 Quản trị kinh doanh 18.28
12 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 18.28
13 7340122 Thương mại điện tử 18.28
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) 18.28
15 7340301 Kế toán 18.28
16 7380101 Luật 18.28
17 7380107 Luật kinh tế 18.28
18 7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) 18.28
19 7480101 Khoa học máy tính 18.20
20 7480201 Công nghệ thông tin 20.40
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.28
22 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) 18.28
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.28
24 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) 18.28
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 18.28
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.28
27 7580101 Kiến trúc 18.28
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) 18.28
29 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) 18.28
30 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) 18.28
31 7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật 18.28
32 7620110 Khoa học cây trồng 18.28
33 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 18.28
34 7640101 Thú y 17.20
35 7720301 Điều dưỡng 18.28
36 7760101 Công tác xã hội 18.28
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.28
38 7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) 18.28

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục 18.28
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.28
3 7229042 Quản lý văn hoá 18.28
4 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) 18.28
5 7310109 Kinh tế số 18.28
6 7310201 Chính trị học 18.28
7 7310205 Quản lý nhà nước 18.28
8 7310403 Tâm lý học giáo dục 18.28
9 7310601 Quốc tế học 18.28
10 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) 18.28
11 7340101 Quản trị kinh doanh 18.28
12 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 18.28
13 7340122 Thương mại điện tử 18.28
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) 18.28
15 7340301 Kế toán 18.28
16 7380101 Luật 18.28
17 7380107 Luật kinh tế 18.28
18 7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) 18.28
19 7480101 Khoa học máy tính 18.20
20 7480201 Công nghệ thông tin 20.40
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.28
22 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) 18.28
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.28
24 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) 18.28
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 18.28
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.28
27 7580101 Kiến trúc 18.28
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) 18.28
29 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) 18.28
30 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) 18.28
31 7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật 18.28
32 7620110 Khoa học cây trồng 18.28
33 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 18.28
34 7640101 Thú y 17.20
35 7720301 Điều dưỡng 18.28
36 7760101 Công tác xã hội 18.28
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.28
38 7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) 18.28

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục 18.28
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.28
3 7229042 Quản lý văn hoá 18.28
4 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) 18.28
5 7310109 Kinh tế số 18.28
6 7310201 Chính trị học 18.28
7 7310205 Quản lý nhà nước 18.28
8 7310403 Tâm lý học giáo dục 18.28
9 7310601 Quốc tế học 18.28
10 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) 18.28
11 7340101 Quản trị kinh doanh 18.28
12 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 18.28
13 7340122 Thương mại điện tử 18.28
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) 18.28
15 7340301 Kế toán 18.28
16 7380101 Luật 18.28
17 7380107 Luật kinh tế 18.28
18 7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) 18.28
19 7480101 Khoa học máy tính 18.20
20 7480201 Công nghệ thông tin 20.40
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.28
22 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) 18.28
23 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.28
24 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) 18.28
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 18.28
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.28
27 7580101 Kiến trúc 18.28
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) 18.28
29 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) 18.28
30 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) 18.28
31 7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật 18.28
32 7620110 Khoa học cây trồng 18.28
33 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 18.28
34 7640101 Thú y 17.20
35 7720301 Điều dưỡng 18.28
36 7760101 Công tác xã hội 18.28
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.28
38 7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) 18.28

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 25.50 M00; M01; M10; M13 Kết hợp học bạ THPT với năng khiếu
2 7140201 Giáo dục Mầm non 23.55 M00; M01; M10; M13 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu
3 7140206 Giáo dục Thể chất 26.80 T00; T01; T02; T05 Kết hợp học bạ THPT với năng khiếu
4 7140206 Giáo dục Thể chất 25.00 T00; T01; T02; T05 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu
5 7580101 Kiến trúc 21.00 A00 Kết hợp học bạ THPT với năng khiếu
6 7580101 Kiến trúc 19.00 A00 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.