video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.8 K lượt search
TDV

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Vinh năm 2023 mới nhất

Mã trường: TDV 5.0 3.8 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Vinh chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục 23.25 A00; A01; C00; D01
2 7140201 Giáo dục Mầm non 21.00 M00; M01; M10; M13
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.65 A00; A01; C00; D01
4 7140205 Giáo dục Chính trị 26.50 C00; C19; C20; D66
5 7140206 Giáo dục Thể chất 24.75 T00; T01; T02; T05
6 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 25.70 A00; C00; C19; D01
7 7140209 Sư phạm Toán học 25.00 A00; A01; B00; D01
8 7140209C Sư phạm Toán học (lớp tài năng) 25.50 A00; A01; B00; D01
9 7140210 Sư phạm Tin học 22.25 A00; A01; D01; D07
10 7140211 Sư phạm Vật lý 24.40 A00; A01; B00; D07
11 7140212 Sư phạm Hoá học 24.80 A00; B00; D07; C02
12 7140213 Sư phạm Sinh học 23.55 A02; B00; B03; B08
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.70 C00; C20; D01; D15
14 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.12 C00; C19; C20; D14
15 7140219 Sư phạm Địa lý 26.55 C00; C04; C20; D15
16 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.30 A01; D01; D14; D15
17 7140231C Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) 27.00 A01; D01; D14; D15
18 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.75 A01; D01; D14; D15
19 7229042 Quản lý văn hoá 19.00 A00; A01; C00; D01
20 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) 19.00 A00; A01; B00; D01
21 7310201 Chính trị học 19.00 A01; C00; C19; D01
22 7310205 Quản lý nhà nước 19.00 A00; A01; C00; D01
23 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) 19.00 A00; A01; C00; D01
24 7340101 Quản trị kinh doanh 19.00 A00; A01; D01; D07
25 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 20.00 A00; A01; D01; D07
26 7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) 19.00 A00; A01; D01; D07
27 7340301 Kế toán 19.00 A00; A01; D01; D07
28 7380101 Luật 19.00 A00; A01; C00; D01
29 7380107 Luật kinh tế 19.00 A00; A01; C00; D01
30 7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) 18.00 A00; A01; A02; B08
31 7480101 Khoa học máy tính 18.00 A00; A01; D01; D07
32 7480201 Công nghệ thông tin 20.00 A00; A01; D01; D07
33 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D07
34 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.00 A00; A01; B00; D01
35 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) 26.00 A00; A01; B00; D01
36 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.00 A00; A01; B00; D01
37 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) 17.00 A00; A01; B00; D01
38 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 19.00 A00; A01; B00; D01
39 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; A01; B00; D07
40 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) 17.00 A00; A01; B00; D01
41 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) 17.00 A00; A01; B00; D01
42 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) 17.00 A00; A01; B00; D01
43 7620105 Chăn nuôi 17.00 A00; B00; B08; D01
44 7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật 17.00 A00; B00; B08; D01
45 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 18.00 A00; B00; B08; D01
46 7720301 Điều dưỡng 20.00 B00; C08; D08; D13
47 7760101 Công tác xã hội 18.00 A00; A01; C00; D01
48 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 17.00 A00; B00; B08; D01
49 7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) 17.00 A00; B00; B08; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00
2 7229042 Quản lý văn hoá 18.00
3 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) 18.00
4 7310201 Chính trị học 18.00
5 7310205 Quản lý nhà nước 18.00
6 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) 18.00
7 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 18.00
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) 18.00
9 7340301 Kế toán 18.00
10 7380101 Luật 18.00
11 7380107 Luật kinh tế 18.00
12 7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) 18.00
13 7480101 Khoa học máy tính 18.00
14 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 18.00
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00
16 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) 18.00
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00
18 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) 18.00
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 18.00
20 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) 18.00
22 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) 18.00
23 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) 18.00
24 7620105 Chăn nuôi 18.00
25 7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật 18.00
26 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 18.00
27 7760101 Công tác xã hội 18.00
28 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.00
29 7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) 18.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục 26.00 A00; A01; C00; D01
2 7140201 Giáo dục Mầm non 24.00 M00; M01; M10; M13
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 29.20 A00; A01; C00; D01
4 7140205 Giáo dục Chính trị 28.00 C00; C19; C20; D66
5 7140206 Giáo dục Thể chất 26.00 T00; T01; T02; T05
6 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 27.50 A00; C00; C19; D01
7 7140209 Sư phạm Toán học 29.50 A00; A01; B00; D01
8 7140210 Sư phạm Tin học 28.00 A00; A01; D01; D07
9 7140211 Sư phạm Vật lý 28.65 A00; A01; B00; D07
10 7140212 Sư phạm Hoá học 29.25 A00; B00; D07; C02
11 7140213 Sư phạm Sinh học 27.50 A02; B00; B03; B08
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn 29.00 C00; C20; D01; D15
13 7140218 Sư phạm Lịch sử 29.00 C00; C19; C20; D14
14 7140219 Sư phạm Địa lý 29.00 C00; C04; C20; D15
15 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 29.00 A01; D01; D14; D15
16 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.00 A01; D01; D14; D15
17 7229042 Quản lý văn hoá 21.00 A00; A01; C00; D01
18 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) 22.00 A00; A01; B00; D01
19 7310201 Chính trị học 21.00 A01; C00; C19; D01
20 7310205 Quản lý nhà nước 21.00 A00; A01; C00; D01
21 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) 21.00 A00; A01; C00; D01
22 7340101 Quản trị kinh doanh 23.00 A00; A01; D01; D07
23 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D07
24 7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) 22.00 A00; A01; D01; D07
25 7340301 Kế toán 23.00 A00; A01; D01; D07
26 7380101 Luật 20.00 A00; A01; C00; D01
27 7380107 Luật kinh tế 20.00 A00; A01; C00; D01
28 7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) 19.00 A00; A01; A02; B08
29 7480101 Khoa học máy tính 24.00 A00; A01; D01; D07
30 7480201 Công nghệ thông tin 24.00 A00; A01; D01; D07
31 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.00 A00; A01; B00; D01
32 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) 27.00 A00; A01; B00; D01
33 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.00 A00; A01; B00; D01
34 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) 22.00 A00; A01; B00; D01
35 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 23.00 A00; A01; B00; D01
36 7540101 Công nghệ thực phẩm 19.00 A00; A01; B00; D07
37 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) 18.00 A00; A01; B00; D01
38 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) 18.00 A00; A01; B00; D01
39 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) 18.00 A00; A01; B00; D01
40 7620105 Chăn nuôi 18.00 A00; B00; B08; D01
41 7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật 18.00 A00; B00; B08; D01
42 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 18.00 A00; B00; B08; D01
43 7720301 Điều dưỡng 22.00 B00; C08; D08; D13
44 7760101 Công tác xã hội 19.00 A00; A01; C00; D01
45 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.00 A00; B00; B08; D01
46 7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) 18.00 A00; B00; B08; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00
2 7229042 Quản lý văn hoá 18.00
3 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) 18.00
4 7310201 Chính trị học 18.00
5 7310205 Quản lý nhà nước 18.00
6 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) 18.00
7 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 18.00
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) 18.00
9 7340301 Kế toán 18.00
10 7380101 Luật 18.00
11 7380107 Luật kinh tế 18.00
12 7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) 18.00
13 7480101 Khoa học máy tính 18.00
14 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 18.00
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00
16 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) 18.00
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00
18 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) 18.00
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 18.00
20 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) 18.00
22 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) 18.00
23 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) 18.00
24 7620105 Chăn nuôi 18.00
25 7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật 18.00
26 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 18.00
27 7760101 Công tác xã hội 18.00
28 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.00
29 7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) 18.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00
2 7229042 Quản lý văn hoá 18.00
3 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) 18.00
4 7310201 Chính trị học 18.00
5 7310205 Quản lý nhà nước 18.00
6 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) 18.00
7 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 18.00
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) 18.00
9 7340301 Kế toán 18.00
10 7380101 Luật 18.00
11 7380107 Luật kinh tế 18.00
12 7420201 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) 18.00
13 7480101 Khoa học máy tính 18.00
14 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 18.00
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00
16 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) 18.00
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00
18 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) 18.00
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 18.00
20 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) 18.00
22 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) 18.00
23 7580301 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) 18.00
24 7620105 Chăn nuôi 18.00
25 7620109 Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật 18.00
26 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 18.00
27 7760101 Công tác xã hội 18.00
28 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.00
29 7850103 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) 18.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.