3.6 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Vinh 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn Đại học Vinh 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Vinh thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 18.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.50 | C00; D01; A00; A01 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 22.00 | C00; D66; C19; C20 | |
| 4 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 21.00 | C00; D01; A00; C19 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 24.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7140209C | Sư phạm Toán học (lớp tài năng) | 25.75 | A00; B00; D01; B08 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 22.50 | A00; A01; B00; D07 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 23.50 | A00; B00; D07; C02 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 19.00 | B00; B03; B08; A02 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26.25 | C00; D01; D15; C20 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 25.75 | C00; C19; C20; D14 | |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 25.50 | C00; C04; C20; D15 | |
| 14 | 7229042 | Quản lý văn hoá | 20.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 15 | 7310101 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) | 20.00 | A00; A01; D01; B00 | |
| 16 | 7310201 | Chính trị học | 20.00 | C00; D01; C19; A01 | |
| 17 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 18 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 18.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) | 19.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | 7380101 | Luật | 19.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | 19.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) | 25.00 | B00; A01; A02; B08 | |
| 25 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 27 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 28 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 19.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 29 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | 24.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 30 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 31 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) | 17.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 32 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 19.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 33 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A00; B00; A01; D07 | |
| 34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | 17.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 35 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 17.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 36 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) | 17.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 37 | 7620105 | Chăn nuôi | 17.00 | A00; B00; D01; B08 | |
| 38 | 7620109 | Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật | 17.00 | A00; B00; D01; B08 | |
| 39 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 17.00 | A00; B00; D01; B08 | |
| 40 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | B00; C08; D08; D13 | |
| 41 | 7760101 | Công tác xã hội | 18.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 42 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 17.00 | A00; B00; D01; B08 | |
| 43 | 7850103 | Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) | 17.00 | A00; B00; D01; B08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 18.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 28.50 | C00; D01; A00; A01 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 26.00 | C00; D66; C19; C20 | |
| 4 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 26.00 | C00; D01; A00; C19 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 29.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7140209C | Sư phạm Toán học (lớp tài năng) | 29.50 | A00; B00; D01; B08 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 27.50 | A00; B00; D07; C02 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 24.00 | B00; B03; B08; A02 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.00 | C00; D01; D15; C20 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 26.00 | C00; C19; C20; D14 | |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 26.00 | C00; C04; C20; D15 | |
| 14 | 7229042 | Quản lý văn hoá | 20.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 15 | 7310101 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) | 20.00 | A00; A01; D01; B00 | |
| 16 | 7310201 | Chính trị học | 20.00 | C00; D01; C19; A01 | |
| 17 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 18 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 18.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) | 22.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | 7380101 | Luật | 19.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | 19.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) | 28.00 | B00; A01; A02; B08 | |
| 25 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 27 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 28 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 20.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 29 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | 27.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 30 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 31 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) | 18.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 32 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 20.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 33 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A00; B00; A01; D07 | |
| 34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | 18.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 35 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 18.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 36 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) | 18.00 | A00; B00; D01; A01 | |
| 37 | 7620105 | Chăn nuôi | 18.00 | A00; B00; D01; B08 | |
| 38 | 7620109 | Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật | 18.00 | A00; B00; D01; B08 | |
| 39 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 18.00 | A00; B00; D01; B08 | |
| 40 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.50 | B00; C08; D08; D13 | |
| 41 | 7760101 | Công tác xã hội | 18.00 | C00; D01; A00; A01 | |
| 42 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.00 | A00; B00; D01; B08 | |
| 43 | 7850103 | Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) | 18.00 | A00; B00; D01; B08 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.