Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định năm 2025 mới nhất chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …
Đề án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
Video giới thiệu trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
A. Giới thiệu trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
- Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
- Tên tiếng Anh: Nam Dinh University of Technology Education (NUTE)
- Mã trường: SKN
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế - Tại chức
- Địa chỉ: Đường Phù Nghĩa, phường Lộc Hạ, thành Phố Nam Định
- SĐT: 0228 3645194 / 3649460
- Email: bants.skn@moet.edu.vn
- Website: http://nute.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/ts.nute/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định năm 2026
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Đối tượng
Đối tượng dự tuyển
Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
1.2 Điều kiện xét tuyển
Người dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Nhà trường. Đối với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30. Quy định này không áp dụng đối với: Thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026; thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT; thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng (trừ xét tuyển thẳng theo kết quả thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế); thí sinh là người nước ngoài; thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam; thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người; thí sinh là người khuyết tật nặng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người dự tuyển là người khuyết tật ảnh hưởng khả năng học tập, trong khả năng cho phép Hiệu trưởng Nhà trường xem xét thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với năng lực và sức khỏe của thí sinh;
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của Nhà trường.
1.3 Quy chế
Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:
ĐXT=(MI+M2 + M3 + Điểm cộng) + Điểm ưu tiên
Trong đó: M1, M2, M3 là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của các môn thi trong tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10;
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 2 |
7340101_1 |
Logistics |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 3 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 4 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 5 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 6 |
7480201_1 |
Đồ họa máy tính {chuyên ngành) |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 7 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 8 |
7510201_1 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 9 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 10 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 11 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 12 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ' |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 13 |
7510301_1 |
Công nghệ kỹ thuật điện |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 14 |
7510301_2 |
Hệ thống điện |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 15 |
7510301_3 |
Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 16 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
2.1 Quy chế
Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ 6 học kỳ).
Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:
ĐXT=(M1 +M2+ M3 + Điểm cộng) + Điểm ưu tiên
Trong đó: M1, M2, M3 là điểm trung bình cộng điểm tổng kết cả năm lớp 10, 11, 12 của các môn trong tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 2 |
7340101_1 |
Logistics |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 3 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 4 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 5 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 6 |
7480201_1 |
Đồ họa máy tính {chuyên ngành) |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 7 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 8 |
7510201_1 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 9 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 10 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 11 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 12 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ' |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 13 |
7510301_1 |
Công nghệ kỹ thuật điện |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 14 |
7510301_2 |
Hệ thống điện |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 15 |
7510301_3 |
Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
| 16 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00; A01; X07; C01; D01; X03; X02; C03; B00; D07; D26; D27; D28; D29; D30; D02; D03; D04; D05; D06; D21; D22; D23; D24; D25 |
|
3.1 Quy chế
Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA);
Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:
ĐXT= (ĐĐGNL + Điểm cộng) + Điểm ưu tiên
Trong đó: ĐĐGNL là điểm bài thi Đánh giá năng lực (HSA).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
Q00 |
|
| 2 |
7340101_1 |
Logistics |
Q00 |
|
| 3 |
7340301 |
Kế toán |
Q00 |
|
| 4 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
Q00 |
|
| 5 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Q00 |
|
| 6 |
7480201_1 |
Đồ họa máy tính {chuyên ngành) |
Q00 |
|
| 7 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
Q00 |
|
| 8 |
7510201_1 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
Q00 |
|
| 9 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
Q00 |
|
| 10 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
Q00 |
|
| 11 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
Q00 |
|
| 12 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ' |
Q00 |
|
| 13 |
7510301_1 |
Công nghệ kỹ thuật điện |
Q00 |
|
| 14 |
7510301_2 |
Hệ thống điện |
Q00 |
|
| 15 |
7510301_3 |
Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí |
Q00 |
|
| 16 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Q00 |
|
4.1 Quy chế
Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA);
Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:
ĐXT=(ĐĐGTD + Điểm cộng) + Điểm ưu tiên
Trong đó: ĐĐGTD là điểm bài thi Đánh giá tư duy (TSA).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
K00 |
|
| 2 |
7340101_1 |
Logistics |
K00 |
|
| 3 |
7340301 |
Kế toán |
K00 |
|
| 4 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
K00 |
|
| 5 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
K00 |
|
| 6 |
7480201_1 |
Đồ họa máy tính {chuyên ngành) |
K00 |
|
| 7 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
K00 |
|
| 8 |
7510201_1 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
K00 |
|
| 9 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
K00 |
|
| 10 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
K00 |
|
| 11 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
K00 |
|
| 12 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ' |
K00 |
|
| 13 |
7510301_1 |
Công nghệ kỹ thuật điện |
K00 |
|
| 14 |
7510301_2 |
Hệ thống điện |
K00 |
|
| 15 |
7510301_3 |
Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí |
K00 |
|
| 16 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
K00 |
|
5
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
5.1 Chỉ tiêu
Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT).
Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:
ĐXT= (M1+M2 + M3 + Điểm cộng) + Điểm ưu tiên
Trong đó: M1, M2, M3 là điểm thi (SPT) của các môn thi trong tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10;
Ghi chú:
+ Điểm cộng: là điểm thưởng cho các thí sinh có thành tích đặc biệt quy định trong quy chế tuyển sinh của Nhà trường;
+ Điểm ưu tiên: là điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực tuyển sinh được quy định trong quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.
+ Tổng điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển;
+ Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa theo thang điểm xét 30 điểm đối với tổ hợp xét tuyển theo 03 môn và bảo đảm không có thí sinh có điểm xét vượt quá mức điểm 30 điểm (bao gồm cả điểm cộng và điểm ưu tiên quy định tại Điều 7 của Quy chế tuyển sinh).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
| 2 |
7340101_1 |
Logistics |
|
|
| 3 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
| 4 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
|
|
| 5 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 6 |
7480201_1 |
Đồ họa máy tính {chuyên ngành) |
|
|
| 7 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
|
| 8 |
7510201_1 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
|
|
| 9 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
|
|
| 10 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
| 11 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
|
|
| 12 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ' |
|
|
| 13 |
7510301_1 |
Công nghệ kỹ thuật điện |
|
|
| 14 |
7510301_2 |
Hệ thống điện |
|
|
| 15 |
7510301_3 |
Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí |
|
|
| 16 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
|
6.1 Quy chế
Phương thức xét tuyển thẳng: theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
| 2 |
7340101_1 |
Logistics |
|
|
| 3 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
| 4 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
|
|
| 5 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 6 |
7480201_1 |
Đồ họa máy tính {chuyên ngành) |
|
|
| 7 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
|
| 8 |
7510201_1 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
|
|
| 9 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
|
|
| 10 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
| 11 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ôtô |
|
|
| 12 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ' |
|
|
| 13 |
7510301_1 |
Công nghệ kỹ thuật điện |
|
|
| 14 |
7510301_2 |
Hệ thống điện |
|
|
| 15 |
7510301_3 |
Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí |
|
|
| 16 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
|
Xem thêm bài viết về trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định mới nhất: