2.5 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2024 mới nhất
Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dươngchính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN, chứng chỉ quốc tế. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 25.40 | B00 | |
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | A00; B00 | |
| 3 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | 20.00 | A00; B00 | |
| 4 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 20.00 | A00; B00 | |
| 5 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 20.50 | A00; B00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | 21.00 | A00; B00 | |
| 2 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | 23.00 | A00; B00 | |
| 3 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 22.00 | A00; B00 | |
| 4 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 22.00 | A00; B00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 120.00 | ||
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng | 105.00 | ||
| 3 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | 105.00 | ||
| 4 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 105.00 | ||
| 5 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 105.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 7.00 | CCTA IELTS | |
| 2 | 7720101 | Y khoa | 93.00 | CCTA TOEFL iBT | |
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | 6.00 | CCTA IELTS | |
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | 80.00 | CCTA TOEFL iBT | |
| 5 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | 6.00 | CCTA IELTS | |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | 80.00 | CCTA TOEFL iBT | |
| 7 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 6.00 | CCTA IELTS | |
| 8 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 80.00 | CCTA TOEFL iBT | |
| 9 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 6.00 | CCTA IELTS | |
| 10 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 80.00 | CCTA TOEFL iBT |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.