Đề án tuyển sinh trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

Video giới thiệu trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

A. Giới thiệu trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

- Tên trường: Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

- Tên tiếng Anh: Hai Duong Medical technical University (HMTU)

- Mã trường: DKY

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác quốc tế

- Địa chỉ: Số 1, đường Vũ Hựu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

- SĐT: 84-220-3891799

- Email: hmtu@hmtu.edu.vn

- Website: http://www.hmtu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/HMTUP/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Đối với thí sinh đăng ký sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT:

- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

- Tham gia kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: (Trường sẽ công bố sau khi có kết quả xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

1.2 Quy chế

Xét tuyển căn cứ vào kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Khối B00: Toán học, Hóa học, Sinh học;

Khối A00: Toán học, Hóa học, Vật lí,

Khối D07: Toán học, Hóa học, Tiếng Anh;

Khối B08/D08: Toán học, Sinh học, Tiếng Anh;

- Điểm xét tuyển được tính từ tổng điểm thi 3 môn tốt nghiệp THPT theo tổ hợp các môn xét tuyển cộng điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có).

Điểm xét tuyển = (2*Điểm A + Điểm B+ Điểm C)*3/4 +UT+KK

- Điểm A: Kết quả điểm môn Toán học

- Điểm B: Kết quả điểm môn thứ 2 trong tổ hợp xét tuyển

- Điểm C: Kết quả điểm môn thứ 3 trong tổ hợp xét tuyển

- UT: Điểm ưu tiên (nếu có).

- KK: Điểm cộng khuyến khích (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00; A00; D07; B08  
2 7720301 Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức B00; A00; D07; B08  
3 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm y học B00; A00; D07; B08  
4 7720602 Kỹ thuật Hình ảnh y học B00; A00; D07; B08  
5 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu B00; A00; D07; B08  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

Đối với ngành Y khoa:

+Có chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế tương đương IELTS đạt từ 6.5 trở lên;

+ Kết quả học tập 03 năm được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên)

cấp THPT (hoặc tương đương);

+ Có điểm Trung bình trong 06 học kỳ của từng môn (Toán học, Hóa học), (Toán học, Vật lí) hoặc (Toán học, Sinh học) từ 8.0 trở lên;

+Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn trong tổ hợp xét tuyển khác) đạt từ 20,00 điểm.

Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật Xét nghiệm y học, Kỹ thuật Hình ảnh y học:

+ Kết quả học tập THPT (hoặc tương đương) được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên).

+ Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn trong tổ hợp xét tuyển khác) đạt từ 16,50 điểm.

2.2 Quy chế

- Điểm xét tuyển (ĐXT) được tính từ tổng Trung bình điểm 3 môn trong tổ hợp (Khối B00: Toán học, Hóa học, Sinh học;Khối A00: Toán học, Hóa học, Vật lí; Khối D07: Toán học, Hóa học, Tiếng Anh; Khối B08/D08: Toán học, Sinh học, Tiếng Anh) trong 06 học kỳ lớp 10,11,12 với 18 đầu điểm theo tổ hợp môn xét tuyển và cộng điểm khuyến khích, ưu tiên (nếu có).

Điểm xét tuyển = (2*Điểm A + Điểm B+ Điểm C)*3/4+UT+KK

- Điểm A: Kết quả điểm Trung bình chung học tập Trung học Phổ thông (06 học kỳ lớp 10, 11, 12 của môn Toán học)

- Điểm B: Kết quả điểm Trung bình chung học tập Trung học Phổ thông (06 học kỳ lớp 10, 11, 12 của môn thứ 2 trong tổ hợp xét tuyển)

- Điểm C: Kết quả điểm Trung bình chung học tập Trung học Phổ thông (06 học kỳ lớp 10, 11, 12 của môn thứ 3 trong tổ hợp xét tuyển)

- UT: Điểm ưu tiên (nếu có).

- KK: Điểm cộng khuyến khích (nếu có).

- Điểm xét tuyển sẽ được quy đổi tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00; A00; D07; B08  
2 7720301 Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức B00; A00; D07; B08  
3 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm y học B00; A00; D07; B08  
4 7720602 Kỹ thuật Hình ảnh y học B00; A00; D07; B08  
5 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu B00; A00; D07; B08  
 
3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

- Có điểm đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; Đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

Đối với ngành Y khoa:

+ Kết quả học tập 03 năm được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương);

+Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn trong tổ hợp xét tuyển khác) đạt từ 20,00 điểm.

Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật Xét nghiệm y học, Kỹ thuật Hình ảnh y học:

+ Kết quả học tập THPT (hoặc tương đương) được đánh giá mức khá (học lực xếp

loại từ khá trở lên).

+ Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn trong tổ hợp xét tuyển khác) đạt từ 16,50 điểm.

3.2 Quy chế

Xét tuyển căn cứ vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Y khoa    
2 7720301 Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức    
3 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm y học    
4 7720602 Kỹ thuật Hình ảnh y học    
5 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu    
4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Đối tượng

Xét tuyển căn cứ vào kết quả thi Đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.

4.2 Điều kiện xét tuyển

- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

- Có điểm đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; Đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

Đối với ngành Y khoa:

+ Kết quả học tập 03 năm được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương);

+Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn trong tổ hợp xét tuyển khác) đạt từ 20,00 điểm.

Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật Xét nghiệm y học, Kỹ thuật Hình ảnh y học:

+ Kết quả học tập THPT (hoặc tương đương) được đánh giá mức khá (học lực xếp

loại từ khá trở lên).

+ Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn trong tổ hợp xét tuyển khác) đạt từ 16,50 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Y khoa K00  
2 7720301 Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức K00  
3 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm y học K00  
4 7720602 Kỹ thuật Hình ảnh y học K00  
5 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu K00  
5
Điểm ĐGNL HN

5.1 Đối tượng

Xét tuyển căn cứ vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội

5.2 Điều kiện xét tuyển

- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

- Có điểm đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; Đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

Đối với ngành Y khoa:

+ Kết quả học tập 03 năm được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cấp THPT (hoặc tương đương);

+Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn trong tổ hợp xét tuyển khác) đạt từ 20,00 điểm.

Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật Xét nghiệm y học, Kỹ thuật Hình ảnh y học:

+ Kết quả học tập THPT (hoặc tương đương) được đánh giá mức khá (học lực xếp

loại từ khá trở lên).

+ Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn trong tổ hợp xét tuyển khác) đạt từ 16,50 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Y khoa Q00  
2 7720301 Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức Q00  
3 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm y học Q00  
4 7720602 Kỹ thuật Hình ảnh y học Q00  
5 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu Q00  
6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện tuyển thẳng và điều kiện ưu tiên xét tuyển vào các ngành học:

STT Ngành Tiêu chí
1. Y khoa Thí sinh đoạt từ giải ba trở lên môn Toán học, Vật lí, Hóa học, Sinh học trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia;
2. Điều dưỡng
3. Kỹ thuật Xét nghiệm y học
4. Kỹ thuật Hình ảnh y học
5. Kỹ thuật Phục hồi chức năng

 

- Thí sinh tham dự cuộc thi Khoa học kỹ thuật phù hợp với Khối ngành sức khỏe hoặc

môn học có trong tổ hợp xét tuyển: Hội đồng tuyển sinh của trường sẽ xem xét từng dự án hoặc đề tài của thí sinh để tuyển thẳng, cụ thể:

+ Những thí sinh đạt giải cuộc thi Khoa học kỹ thuật Quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào

tạo cử tham gia: Xem xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành

+ Những thí sinh đạt giải cuộc thi Khoa học kỹ thuật Quốc gia do Bộ Giáo dục và

Đào tạo tổ chức: Xem xét tuyển thẳng vào các ngành: Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật Phục hồi chức năng.

Tổng số thí sinh tuyển thẳng không quá 10% mỗi ngành. Nếu số lượng đăng ký tuyển thẳng vượt quá 10% chỉ tiêu mỗi chuyên ngành. Nhà Trường sẽ xét tiêu chí ưu tiên theo thứ tự sau:

Ưu tiên 1: Theo thứ tự đạt giải;

Ưu tiên 2: Tổng điểm thi cao nhất theo tổ hợp xét tuyển của Trường (nếu có);

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Y khoa    
2 7720301 Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức    
3 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm y học    
4 7720602 Kỹ thuật Hình ảnh y học    
5 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu