ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7720101
Y khoa
23.80
B00; A00; D07; B08
2
7720301
Điều dưỡng
21.00
B00; A00; D07; B08
3
7720601
Kỹ thuật Xét nghiệm y học
22.60
B00; A00; D07; B08
4
7720602
Kỹ thuật hình ảnh y học
22.50
B00; A00; D07; B08
5
7720603
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
23.00
B00; A00; D07; B08
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7720101
Y khoa
822.00
2
7720301
Điều dưỡng
706.00
3
7720601
Kỹ thuật Xét nghiệm y học
773.00
4
7720602
Kỹ thuật hình ảnh y học
769.00
5
7720603
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
790.00
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7720101
Y khoa
26.80
B00; A00; D07; B08
2
7720301
Điều dưỡng
23.75
B00; A00; D07; B08
3
7720601
Kỹ thuật Xét nghiệm y học
24.75
B00; A00; D07; B08
4
7720602
Kỹ thuật hình ảnh y học
24.69
B00; A00; D07; B08
5
7720603
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
25.00
B00; A00; D07; B08
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7720101
Y khoa
85.55
K00
2
7720301
Điều dưỡng
76.00
K00
3
7720601
Kỹ thuật Xét nghiệm y học
81.60
K00
4
7720602
Kỹ thuật hình ảnh y học
81.25
K00
5
7720603
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
83.00
K00
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7720101
Y khoa
55.96
Q00
2
7720301
Điều dưỡng
50.00
Q00
3
7720601
Kỹ thuật Xét nghiệm y học
53.20
Q00
4
7720602
Kỹ thuật hình ảnh y học
53.00
Q00
5
7720603
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
54.00
Q00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.