3.9 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Hải Dương năm 2024 mới nhất
Đại học Hải Dương chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo phương thức: điểm thi THPT. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | 21.00 | C00; C19; C20; D01 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (ĐH) | 26.40 | C00; C19; C20; D01 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26.50 | A00; A01; C00; D01 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 24.15 | D01; C00; C14; C20 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 25.11 | A00; A01; A02; D01 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 20.70 | A00; A01; D01 | |
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26.62 | C00; C03; D01; D14 | |
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 26.35 | C00; C03; D14 | |
| 9 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 26.85 | D01; C00; C20; C04 | |
| 10 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.25 | D01; D14; D15 | |
| 11 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 23.70 | A00; A02; B00; D01 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D09; D10; A01 | |
| 13 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; A01; D01 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; D01 | |
| 15 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; A01; D01 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; D01 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D01 | |
| 18 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D01 | |
| 20 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 15.00 | A00; A01; D01 | |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.00 | A00; A01; D01 | |
| 22 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 15.00 | B03; C00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | 25.05 | C00; C19; C20; D01 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (ĐH) | 27.40 | C00; C19; C20; D01 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 28.30 | A00; A01; C00; D01 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 26.70 | D01; C00; C14; C20 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 28.60 | A00; A01; A02; D01 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 26.00 | A00; A01; D01 | |
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27.85 | C00; C03; D01; D14 | |
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 27.50 | C00; C03; D14 | |
| 9 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 27.35 | D01; C00; C20; C04 | |
| 10 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 27.50 | D01; D14; D15 | |
| 11 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 27.75 | A00; A02; B00; D01 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.50 | D01; D09; D10; A01 | |
| 13 | 7310101 | Kinh tế | 15.50 | A00; A01; D01 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.50 | A00; A01; D01 | |
| 15 | 7340115 | Marketing | 15.50 | A00; A01; D01 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.50 | A00; A01; D01 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | 15.50 | A00; A01; D01 | |
| 18 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15.50 | A00; A01; D01; C00 | |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.50 | A00; A01; D01 | |
| 20 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 15.50 | A00; A01; D01 | |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.50 | A00; A01; D01 | |
| 22 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 15.50 | B03; C00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 18.00 | T00; T01; T02; T03 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu |
| 2 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 18.00 | T00; T01; T02; T03 | Học bạ THPT với năng khiếu |
| 3 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 26.63 | D01; D14; D15 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCTA QT |
| 4 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 26.63 | D01; D14; D15 | Học bạ THPT với CCTA QT |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 23.75 | D01; D09; D10; A01 | Học bạ THPT với CCTA QT |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 23.75 | D01; D09; D10; A01 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCTA QT |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.