video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1 K lượt search
DKT

Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Hải Dương năm 2023 mới nhất

Mã trường: DKT 5.0 1 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Hải Dương chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 5140202 Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng) 17.00 M00; M01; M03
2 7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) 19.00 M00; M01; M03
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 19.00 A00; A01; C00; D01
4 7140206 Giáo dục Thể chất 19.00 T00; T01; T02; T03
5 7140209 Sư phạm Toán học 19.00 A00; A01; A02; D01
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn 19.00 C00; C03; D01; D14
7 7140218 Sư phạm Lịch sử 19.00 C00; C03; D14
8 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 19.00 D01; D14; D15
9 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 19.00 A00; A02; B00
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D09; D10; A01
11 7310101 Kinh tế 15.00 A00; A01; D01
12 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; D01
13 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; D01
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; D01
15 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; D01
16 7340406 Quản trị văn phòng 15.00 A00; A01; D01; C00
17 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01
18 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 15.00 A00; A01; D01
19 7520201 Kỹ thuật điện 15.00 A00; A01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 5140202 Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng) 17.00 M00; M01; M03
2 7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) 19.00 M00; M01; M03
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 19.00 A00; A01; C00; D01
4 7140206 Giáo dục Thể chất 19.00 T00; T01; T02; T03
5 7140209 Sư phạm Toán học 19.00 A00; A01; A02; D01
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn 19.00 C00; C03; D01; D14
7 7140218 Sư phạm Lịch sử 19.00 C00; C03; D14
8 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 19.00 D01; D14; D15
9 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 19.00 A00; A02; B00
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.50 D01; D09; D10; A01
11 7310101 Kinh tế 15.50 A00; A01; D01
12 7340101 Quản trị kinh doanh 15.50 A00; A01; D01
13 7340115 Marketing 15.50 A00; A01; D01
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.50 A00; A01; D01
15 7340301 Kế toán 15.50 A00; A01; D01
16 7340406 Quản trị văn phòng 15.50 A00; A01; D01; C00
17 7480201 Công nghệ thông tin 15.50 A00; A01; D01
18 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 15.50 A00; A01; D01
19 7520201 Kỹ thuật điện 15.50 A00; A01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.