692 lượt search
Điểm chuẩn Khoa Quốc tế – ĐH Thái Nguyên năm 2024 mới nhất
Trường Khoa Quốc tế – ĐH Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310601 | Quốc tế học | 17.00 | C00; A01; D01; D15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.00 | A00; A01; D10; D01 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 17.00 | A00; A01; D10; D01 | |
| 4 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 17.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 17.00 | A00; A01; D10; D01 | |
| 6 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 17.00 | B00; B08; D10; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310601 | Quốc tế học | 17.00 | C00; A01; D01; D15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.00 | A00; A01; D10; D01 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 17.00 | A00; A01; D10; D01 | |
| 4 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 17.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 17.00 | A00; A01; D10; D01 | |
| 6 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 17.00 | B00; B08; D10; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.