7.1 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Y Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2026. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310401 | Tâm lý học | 25.30 | A01; D01; D07; D10 | |
| 2 | 7720101 | Y khoa | 28.50 | B00 | |
| 3 | 7720101TH | Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa | 26.25 | B00 | |
| 4 | 7720110 | Y học dự phòng | 20.25 | A00; B00; D07 | |
| 5 | 7720115 | Y học cổ truyền | 24.70 | A00; B00 | |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | 22.99 | A00; B00; D07 | |
| 7 | 7720301TH | Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | 19.20 | A00; B00; D07 | |
| 8 | 7720302 | Hộ sinh | 21.80 | A00; B00; D07 | |
| 9 | 7720401 | Dinh dưỡng | 20.50 | A00; B00; D07 | |
| 10 | 7720501 | Răng-Hàm-Mặt | 27.57 | B00 | |
| 11 | 7720502 | Kĩ thuật phục hình răng | 22.85 | A00; B00 | |
| 12 | 7720601 | Kĩ thuật xét nghiệm y học | 24.17 | A00; B00 | |
| 13 | 7720601TH | Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | 19.35 | A00; B00 | |
| 14 | 7720602 | Kĩ thuật hình ảnh y học | 23.75 | A00; B00 | |
| 15 | 7720602TH | Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa | 19.20 | A00; B00 | |
| 16 | 7720603 | Kĩ thuật phục hồi chức năng | 23.70 | A00; B00 | |
| 17 | 7720603TH | Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | 19.95 | A00; B00 | |
| 18 | 7720609 | Khúc xạ nhãn khoa | 23.10 | A00; B00 | |
| 19 | 7720701 | Y tế công cộng | 20.80 | A01; D01; D07; D10 | |
| 20 | 7760101 | Công tác xã hội | 17.75 | A01; D01; D07; D10 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310401 | Tâm lý học | 20.25 | ||
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng | 15.24 | ||
| 3 | 7720301TH | Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | 11.61 | ||
| 4 | 7720302 | Hộ sinh | 13.95 | ||
| 5 | 7720401 | Dinh dưỡng | 12.75 | ||
| 6 | 7720502 | Kĩ thuật phục hình răng | 15.10 | ||
| 7 | 7720601 | Kĩ thuật xét nghiệm y học | 16.79 | ||
| 8 | 7720601TH | Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | 11.73 | ||
| 9 | 7720602 | Kĩ thuật hình ảnh y học | 16.25 | ||
| 10 | 7720602TH | Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa | 11.61 | ||
| 11 | 7720603 | Kĩ thuật phục hồi chức năng | 16.20 | ||
| 12 | 7720603TH | Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | 12.30 | ||
| 13 | 7720609 | Khúc xạ nhãn khoa | 15.40 | ||
| 14 | 7720701 | Y tế công cộng | 14.76 | ||
| 15 | 7760101 | Công tác xã hội | 11.95 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.