7 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương năm 2024 mới nhất
Trường Đại học Ngoại thương chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 5 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN, điểm ĐGNL HCM, điểm xét tuyển kết hợp. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KDQH1.1 | CT TC Kinh doanh quốc tế | 28.10 | A00 | |
| 2 | KDQH1.1 | CT TC Kinh doanh quốc tế | 27.60 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 3 | KDQH2.1 | CT CLC Kinh doanh quốc tế | 27.60 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 4 | KDQH2.1 | CT CLC Kinh doanh quốc tế | 28.10 | A00 | |
| 5 | KDQH2.2 | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 27.60 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 6 | KDQH2.2 | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.10 | A00 | |
| 7 | KDQH2.3 | CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 27.60 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 8 | KDQH2.3 | CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 28.10 | A00 | |
| 9 | KDQH2.4 | CT ĐHNNQT Kinh doanh số | 27.60 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 10 | KDQH2.4 | CT ĐHNNQT Kinh doanh số | 28.10 | A00 | |
| 11 | KDQH4.1 | CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh | 27.60 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 12 | KDQH4.1 | CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh | 28.10 | A00 | |
| 13 | KHMH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 27.20 | A00; A01; D07 | |
| 14 | KTCH2.1 | CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | 27.20 | A00 | |
| 15 | KTCH2.1 | CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | 26.70 | A01; D01; D07 | |
| 16 | KTEH1.1 | CT TC Kinh tế dối ngoại | 27.50 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 17 | KTEH1.1 | CT TC Kinh tế dối ngoại | 28.00 | A00 | |
| 18 | KTEH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế | 27.50 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 19 | KTEH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế | 28.00 | A00 | |
| 20 | KTEH2.1 | CT CLC Kinh tế đối ngoại | 27.50 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 21 | KTEH2.1 | CT CLC Kinh tế đối ngoại | 28.00 | A00 | |
| 22 | KTEH4.1 | CT TT Kinh tế đối ngoại | 28.00 | A00 | |
| 23 | KTEH4.1 | CT TT Kinh tế đối ngoại | 27.50 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 24 | KTKH1.1 | CT TC Kế toán - Kiếm toán | 27.80 | A00 | |
| 25 | KTKH1.1 | CT TC Kế toán - Kiếm toán | 27.30 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 26 | KTKH2.1 | CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 27.80 | A00 | |
| 27 | KTKH2.1 | CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 27.30 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 28 | KTKQ1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán | 27.80 | A00 | |
| 29 | KTKQ1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán | 27.30 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 30 | KTQH1.1 | CT TC Kinh tế quốc tế | 27.50 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 31 | KTQH1.1 | CT TC Kinh tế quốc tế | 28.00 | A00 | |
| 32 | KTQH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế | 27.50 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 33 | KTQH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế | 28.00 | A00 | |
| 34 | KTQH2.1 | CT CLC Kinh tế quốc tế | 28.00 | A00 | |
| 35 | KTQH2.1 | CT CLC Kinh tế quốc tế | 27.50 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 36 | LAWH1.1 | CT TC Luật thương mại quốc tế | 27.50 | A00 | |
| 37 | LAWH1.1 | CT TC Luật thương mại quốc tế | 27.00 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 38 | LAWH2.1 | CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | 27.50 | A00 | |
| 39 | LAWH2.1 | CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | 27.00 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 40 | MKTH2.1 | CT ĐHNNQT Marketing số | 28.10 | A00 | |
| 41 | MKTH2.1 | CT ĐHNNQT Marketing số | 27.60 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 42 | NNAH1.1 | CT TC Tiếng Anh thương mại | 27.00 | D01 | |
| 43 | NNAH2.1 | CT CLC Tiếng Anh thương mại | 27.00 | D01 | |
| 44 | NNNH1.1 | CT TC Tiếng Nhật thương mại | 25.25 | D06 | |
| 45 | NNNH1.1 | CT TC Tiếng Nhật thương mại | 26.00 | D01 | |
| 46 | NNNH2.1 | CT CLC Tiếng Nhật thương mại | 25.25 | D06 | |
| 47 | NNNH2.1 | CT CLC Tiếng Nhật thương mại | 26.00 | D01 | |
| 48 | NNPH1.1 | CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại | 25.25 | D03 | |
| 49 | NNPH1.1 | CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại | 26.00 | D01 | |
| 50 | NNPH2.1 | Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại | 26.00 | D01 | |
| 51 | NNPH2.1 | Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại | 25.25 | D03 | |
| 52 | NNTH1.1 | CT TC Tiếng Trung Thương mại | 28.50 | D01 | |
| 53 | NNTH1.1 | CT TC Tiếng Trung Thương mại | 27.75 | D04 | |
| 54 | NNTH2.1 | CT CLC Tiếng Trung thương mại | 28.50 | D01 | |
| 55 | NNTH2.1 | CT CLC Tiếng Trung thương mại | 27.75 | D04 | |
| 56 | NTH01-01 | Ngành Luật | 27.50 | A00 | |
| 57 | NTH01-01 | Ngành Luật | 27.00 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 58 | NTH01-02 | Ngành Kinh tế | 27.50 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 59 | NTH01-02 | Ngành Kinh tế | 28.00 | A00 | |
| 60 | NTH02 | Ngành Quản trị kinh doanh Ngành Kinh doanh quốc tế Ngành quản trị khách sạn Ngành Marketing | 28.10 | A00 | |
| 61 | NTH02 | Ngành Quản trị kinh doanh Ngành Kinh doanh quốc tế Ngành quản trị khách sạn Ngành Marketing | 27.60 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 62 | NTH03 | Ngành Kế toán Ngành Tài chính - Ngân hàng | 27.80 | A00 | |
| 63 | NTH03 | Ngành Kế toán Ngành Tài chính - Ngân hàng | 27.30 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 64 | NTH04 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 27.00 | D01 | |
| 65 | NTH05 | Ngành Ngôn ngữ Pháp | 26.00 | D01 | |
| 66 | NTH05 | Ngành Ngôn ngữ Pháp | 25.25 | D03 | |
| 67 | NTH06 | Ngành Ngôn ngữ Trung | 27.75 | D04 | |
| 68 | NTH06 | Ngành Ngôn ngữ Trung | 28.50 | D01 | |
| 69 | NTH07 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | 26.00 | D01 | |
| 70 | NTH07 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | 25.25 | D06 | |
| 71 | NTH09 | Ngành Kinh tế chính trị | 27.20 | A00 | |
| 72 | NTH09 | Ngành Kinh tế chính trị | 26.70 | A01; D01; D07 | |
| 73 | NTH10 | Ngành Khoa học máy tính | 27.20 | A00; A01; D07 | |
| 74 | QKSH2.1 | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | 28.10 | A00 | |
| 75 | QKSH2.1 | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | 27.60 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 76 | QTKH1.1 | CT TC Quản trị kinh doanh | 28.10 | A00 | |
| 77 | QTKH1.1 | CT TC Quản trị kinh doanh | 27.60 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 78 | QTKH2.1 | CT CLC Quản trị kinh doanh | 27.60 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 79 | QTKH2.1 | CT CLC Quản trị kinh doanh | 28.10 | A00 | |
| 80 | QTKH4.1 | CT TT Quản tri kinh doanh | 27.60 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 81 | QTKH4.1 | CT TT Quản tri kinh doanh | 28.10 | A00 | |
| 82 | TCHH1.1 | CT TC Tài chính - Ngân hàng | 27.30 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 83 | TCHH1.1 | CT TC Tài chính - Ngân hàng | 27.80 | A00 | |
| 84 | TCHH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng | 27.30 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 85 | TCHH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng | 27.80 | A00 | |
| 86 | TCHH1.3 | Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính | 27.30 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 87 | TCHH1.3 | Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính | 27.80 | A00 | |
| 88 | TCHH2.1 | CT CLC Tài chính - Ngân hàng | 27.30 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 89 | TCHH2.1 | CT CLC Tài chính - Ngân hàng | 27.80 | A00 | |
| 90 | TCHH4.1 | CT TT Tài chính - Ngân hàng | 27.80 | A00 | |
| 91 | TCHH4.1 | CT TT Tài chính - Ngân hàng | 27.30 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KDQH1.1 | CT TC Kinh doanh quốc tế | 28.00 | ||
| 2 | KTEH1.1 | CT TC Kinh tế dối ngoại | 27.80 | ||
| 3 | KTEH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế | 27.80 | ||
| 4 | KTKH1.1 | CT TC Kế toán - Kiếm toán | 27.60 | ||
| 5 | KTQH1.1 | CT TC Kinh tế quốc tế | 27.60 | ||
| 6 | KTQH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế | 27.60 | ||
| 7 | LAWH1.1 | CT TC Luật thương mại quốc tế | 27.50 | ||
| 8 | QTKH1.1 | CT TC Quản trị kinh doanh | 27.30 | ||
| 9 | TCHH1.1 | CT TC Tài chính - Ngân hàng | 27.50 | ||
| 10 | TCHH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng | 27.50 | ||
| 11 | TCHH1.3 | Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính | 27.50 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KDQH1.1 | CT TC Kinh doanh quốc tế | 28.40 | A00; A01; D01; D07 | Hệ chuyên |
| 2 | KDQH1.1 | CT TC Kinh doanh quốc tế | 29.30 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Quốc gia |
| 3 | KDQH1.1 | CT TC Kinh doanh quốc tế | 30.30 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Tỉnh |
| 4 | KDQH2.2 | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.70 | A00; A01; D01; D07 | Hệ chuyên |
| 5 | KDQH2.2 | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 29.00 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Quốc gia |
| 6 | KDQH2.2 | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 30.40 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Tỉnh |
| 7 | KDQH2.3 | CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 28.10 | A00; A01; D01; D06; D07 | Hệ chuyên |
| 8 | KDQH2.3 | CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 28.00 | A00; A01; D01; D06; D07 | Giải HSG Quốc gia |
| 9 | KDQH2.3 | CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 29.50 | A00; A01; D01; D06; D07 | Giải HSG Tỉnh |
| 10 | KDQH2.4 | CT ĐHNNQT Kinh doanh số | 28.20 | A00; A01; D01; D07 | Hệ chuyên |
| 11 | KDQH2.4 | CT ĐHNNQT Kinh doanh số | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Quốc gia |
| 12 | KDQH2.4 | CT ĐHNNQT Kinh doanh số | 30.00 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Tỉnh |
| 13 | KDQQ1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | CS Quảng Ninh |
| 14 | KHMH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 28.70 | A00; A01; D01; D07 | Hệ chuyên |
| 15 | KHMH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 28.50 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Quốc gia |
| 16 | KHMH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 30.30 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Tỉnh |
| 17 | KTCH2.1 | CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | 29.50 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Tỉnh |
| 18 | KTCH2.1 | CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | 29.50 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Quốc gia |
| 19 | KTCH2.1 | CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | 28.00 | A00; A01; D01; D07 | Hệ chuyên |
| 20 | KTEH1.1 | CT TC Kinh tế dối ngoại | 28.50 | A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | Hệ chuyên |
| 21 | KTEH1.1 | CT TC Kinh tế dối ngoại | 28.90 | A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | Giải HSG Quốc gia |
| 22 | KTEH1.1 | CT TC Kinh tế dối ngoại | 30.30 | A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | Giải HSG Tỉnh |
| 23 | KTEH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế | 28.90 | A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | Giải HSG Quốc gia |
| 24 | KTEH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế | 30.30 | A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | Giải HSG Tỉnh |
| 25 | KTEH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế | 28.50 | A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | Hệ chuyên |
| 26 | KTKH1.1 | CT TC Kế toán - Kiếm toán | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Quốc gia |
| 27 | KTKH1.1 | CT TC Kế toán - Kiếm toán | 30.00 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Tỉnh |
| 28 | KTKH1.1 | CT TC Kế toán - Kiếm toán | 28.20 | A00; A01; D01; D07 | Hệ chuyên |
| 29 | KTKH2.1 | CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 27.60 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Quốc gia |
| 30 | KTKH2.1 | CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 30.00 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Tỉnh |
| 31 | KTKH2.1 | CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 28.20 | A00; A01; D01; D07 | Hệ chuyên |
| 32 | KTKQ1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | CS Quảng Ninh |
| 33 | KTQH1.1 | CT TC Kinh tế quốc tế | 28.20 | A00; A01; D01; D03; D07 | Giải HSG Quốc gia |
| 34 | KTQH1.1 | CT TC Kinh tế quốc tế | 30.20 | A00; A01; D01; D03; D07 | Giải HSG Tỉnh |
| 35 | KTQH1.1 | CT TC Kinh tế quốc tế | 28.20 | A00; A01; D01; D03; D07 | Hệ chuyên |
| 36 | KTQH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế | 28.20 | A00; A01; D01; D03; D07 | Giải HSG Quốc gia |
| 37 | KTQH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế | 30.20 | A00; A01; D01; D03; D07 | Giải HSG Tỉnh |
| 38 | KTQH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế | 28.20 | A00; A01; D01; D03; D07 | Hệ chuyên |
| 39 | LAWH1.1 | CT TC Luật thương mại quốc tế | 28.00 | A00; A01; D01; D07 | Hệ chuyên |
| 40 | LAWH1.1 | CT TC Luật thương mại quốc tế | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Quốc gia |
| 41 | LAWH1.1 | CT TC Luật thương mại quốc tế | 29.00 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Tỉnh |
| 42 | LAWH2.1 | CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | 28.00 | A00; A01; D01; D07 | Hệ chuyên |
| 43 | LAWH2.1 | CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | 28.20 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Quốc gia |
| 44 | LAWH2.1 | CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | 29.00 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Tỉnh |
| 45 | MKTH2.1 | CT ĐHNNQT Marketing số | 30.30 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Tỉnh |
| 46 | MKTH2.1 | CT ĐHNNQT Marketing số | 30.00 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Quốc gia |
| 47 | MKTH2.1 | CT ĐHNNQT Marketing số | 28.60 | A00; A01; D01; D07 | Hệ chuyên |
| 48 | NNAH1.1 | CT TC Tiếng Anh thương mại | 27.00 | D01 | Hệ chuyên |
| 49 | NNAH1.1 | CT TC Tiếng Anh thương mại | 29.00 | D01 | Giải HSG Tỉnh |
| 50 | NNNH1.1 | CT TC Tiếng Nhật thương mại | 28.00 | D01; D06 | Giải HSG Tỉnh |
| 51 | NNNH1.1 | CT TC Tiếng Nhật thương mại | 26.80 | D01; D06 | Giải HSG Quốc gia |
| 52 | NNNH1.1 | CT TC Tiếng Nhật thương mại | 26.00 | D01; D06 | Hệ chuyên |
| 53 | NNPH1.1 | CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại | 27.50 | D01; D03 | Giải HSG Quốc gia |
| 54 | NNPH1.1 | CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại | 26.80 | D01; D03 | Hệ chuyên |
| 55 | NNPH1.1 | CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại | 28.00 | D01; D03 | Giải HSG Tỉnh |
| 56 | NNTH1.1 | CT TC Tiếng Trung Thương mại | 29.00 | D01; D04 | Giải HSG Tỉnh |
| 57 | NNTH1.1 | CT TC Tiếng Trung Thương mại | 27.50 | D01; D04 | Giải HSG Quốc gia |
| 58 | NNTH1.1 | CT TC Tiếng Trung Thương mại | 27.00 | D01; D04 | Hệ chuyên |
| 59 | QKSH2.1 | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | 28.00 | A00; A01; D01; D07 | Hệ chuyên |
| 60 | QKSH2.1 | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Quốc gia |
| 61 | QKSH2.1 | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | 29.00 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Tỉnh |
| 62 | QTKH1.1 | CT TC Quản trị kinh doanh | 28.10 | A01; D01; D07 | Hệ chuyên |
| 63 | QTKH1.1 | CT TC Quản trị kinh doanh | 27.10 | A01; D01; D07 | Giải HSG Quốc gia |
| 64 | QTKH1.1 | CT TC Quản trị kinh doanh | 29.50 | A01; D01; D07 | Giải HSG Tỉnh |
| 65 | TCHH1.1 | CT TC Tài chính - Ngân hàng | 29.50 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Tỉnh |
| 66 | TCHH1.1 | CT TC Tài chính - Ngân hàng | 28.30 | A00; A01; D01; D07 | Hệ chuyên |
| 67 | TCHH1.1 | CT TC Tài chính - Ngân hàng | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Quốc gia |
| 68 | TCHH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Quốc gia |
| 69 | TCHH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng | 29.50 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Tỉnh |
| 70 | TCHH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng | 28.30 | A00; A01; D01; D07 | Hệ chuyên |
| 71 | TCHH1.3 | Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính | 29.50 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Tỉnh |
| 72 | TCHH1.3 | Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính | 28.30 | A00; A01; D01; D07 | Hệ chuyên |
| 73 | TCHH1.3 | Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | Giải HSG Quốc gia |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KDQH1.1 | CT TC Kinh doanh quốc tế | 28.00 | ||
| 2 | KTEH1.1 | CT TC Kinh tế dối ngoại | 27.80 | ||
| 3 | KTEH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế | 27.80 | ||
| 4 | KTKH1.1 | CT TC Kế toán - Kiếm toán | 27.60 | ||
| 5 | KTQH1.1 | CT TC Kinh tế quốc tế | 27.60 | ||
| 6 | KTQH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế | 27.60 | ||
| 7 | LAWH1.1 | CT TC Luật thương mại quốc tế | 27.50 | ||
| 8 | QTKH1.1 | CT TC Quản trị kinh doanh | 27.30 | ||
| 9 | TCHH1.1 | CT TC Tài chính - Ngân hàng | 27.50 | ||
| 10 | TCHH1.2 | Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng | 27.50 | ||
| 11 | TCHH1.3 | Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính | 27.50 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KDQH2.1 | CT CLC Kinh doanh quốc tế | 28.50 | A01; D01; D07 | CCQT và Hệ không chuyên |
| 2 | KDQH2.1 | CT CLC Kinh doanh quốc tế | 28.10 | A01; D01; D07 | CCQT và điểm thi tốt nghiệp |
| 3 | KDQH2.1 | CT CLC Kinh doanh quốc tế | 27.60 | A01; D01; D07 | CCQT và hệ chuyên |
| 4 | KDQH2.1 | CT CLC Kinh doanh quốc tế | 29.00 | A01; D01; D07 | CCQT và SAT, SCT |
| 5 | KDQH2.2 | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.70 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và Hệ không chuyên |
| 6 | KDQH2.2 | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 27.30 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và điểm thi tốt nghiệp |
| 7 | KDQH2.2 | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.00 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và hệ chuyên |
| 8 | KDQH2.2 | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 29.50 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và SAT, SCT |
| 9 | KDQH2.3 | CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 28.20 | A00; A01; D01; D06; D07 | CCQT và Hệ không chuyên |
| 10 | KDQH2.3 | CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 27.00 | A00; A01; D01; D06; D07 | CCQT và điểm thi tốt nghiệp |
| 11 | KDQH2.3 | CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 27.00 | A00; A01; D01; D06; D07 | CCQT và hệ chuyên |
| 12 | KDQH2.3 | CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 28.50 | A00; A01; D01; D06; D07 | CCQT và SAT, SCT |
| 13 | KDQH2.4 | CT ĐHNNQT Kinh doanh số | 27.10 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và hệ chuyên |
| 14 | KDQH2.4 | CT ĐHNNQT Kinh doanh số | 28.20 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và Hệ không chuyên |
| 15 | KDQH2.4 | CT ĐHNNQT Kinh doanh số | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và điểm thi tốt nghiệp |
| 16 | KDQH2.4 | CT ĐHNNQT Kinh doanh số | 28.50 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và SAT, SCT |
| 17 | KDQH4.1 | CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh | 27.60 | A01; D01; D07 | CCQT và hệ chuyên |
| 18 | KDQH4.1 | CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh | 28.30 | A01; D01; D07 | CCQT và Hệ không chuyên |
| 19 | KDQH4.1 | CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh | 27.00 | A01; D01; D07 | CCQT và điểm thi tốt nghiệp |
| 20 | KDQH4.1 | CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh | 29.00 | A01; D01; D07 | CCQT và SAT, SCT |
| 21 | KHMH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 29.50 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và SAT, SCT |
| 22 | KHMH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 28.50 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và Hệ không chuyên |
| 23 | KHMH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 26.33 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và điểm thi tốt nghiệp . |
| 24 | KHMH2.1 | Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 27.80 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và hệ chuyên |
| 25 | KTCH2.1 | CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | 28.00 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và SAT, SCT |
| 26 | KTCH2.1 | CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và hệ chuyên |
| 27 | KTCH2.1 | CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | 28.00 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và Hệ không chuyên |
| 28 | KTCH2.1 | CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | 26.60 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và điểm thi tốt nghiệp |
| 29 | KTEH2.1 | CT CLC Kinh tế đối ngoại | 28.60 | A01; D01; D07 | CCQT và Hệ không chuyên |
| 30 | KTEH2.1 | CT CLC Kinh tế đối ngoại | 28.10 | A01; D01; D07 | CCQT và điểm thi tốt nghiệp |
| 31 | KTEH2.1 | CT CLC Kinh tế đối ngoại | 27.60 | A01; D01; D07 | CCQT và hệ chuyên |
| 32 | KTEH2.1 | CT CLC Kinh tế đối ngoại | 29.00 | A01; D01; D07 | CCQT và SAT, SCT |
| 33 | KTEH4.1 | CT TT Kinh tế đối ngoại | 28.30 | A01; D01; D07 | CCQT và hệ chuyên |
| 34 | KTEH4.1 | CT TT Kinh tế đối ngoại | 29.50 | A01; D01; D07 | CCQT và SAT, SCT |
| 35 | KTEH4.1 | CT TT Kinh tế đối ngoại | 28.80 | A01; D01; D07 | CCQT và Hệ không chuyên |
| 36 | KTEH4.1 | CT TT Kinh tế đối ngoại | 28.25 | A01; D01; D07 | CCQT và điểm thi tốt nghiệp |
| 37 | KTKH2.1 | CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 28.10 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và Hệ không chuyên |
| 38 | KTKH2.1 | CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 26.80 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và điểm thi tốt nghiệp |
| 39 | KTKH2.1 | CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 28.50 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và SAT, SCT |
| 40 | KTKH2.1 | CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và hệ chuyên |
| 41 | KTQH2.1 | CT CLC Kinh tế quốc tế | 28.40 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và Hệ không chuyên |
| 42 | KTQH2.1 | CT CLC Kinh tế quốc tế | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và điểm thi tốt nghiệp |
| 43 | KTQH2.1 | CT CLC Kinh tế quốc tế | 27.50 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và hệ chuyên |
| 44 | KTQH2.1 | CT CLC Kinh tế quốc tế | 28.50 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và SAT, SCT |
| 45 | LAWH2.1 | CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | 26.60 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và hệ chuyên |
| 46 | LAWH2.1 | CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | 28.00 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và Hệ không chuyên |
| 47 | LAWH2.1 | CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | 26.30 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và điểm thi tốt nghiệp |
| 48 | LAWH2.1 | CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | 28.00 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và SAT, SCT |
| 49 | MKTH2.1 | CT ĐHNNQT Marketing số | 29.00 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và SAT, SCT |
| 50 | MKTH2.1 | CT ĐHNNQT Marketing số | 28.00 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và hệ chuyên |
| 51 | MKTH2.1 | CT ĐHNNQT Marketing số | 28.60 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và Hệ không chuyên |
| 52 | MKTH2.1 | CT ĐHNNQT Marketing số | 27.20 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và điểm thi tốt nghiệp |
| 53 | NNAH2.1 | CT CLC Tiếng Anh thương mại | 26.60 | D01 | CCQT và hệ chuyên |
| 54 | NNAH2.1 | CT CLC Tiếng Anh thương mại | 27.90 | D01 | CCQT và Hệ không chuyên |
| 55 | NNAH2.1 | CT CLC Tiếng Anh thương mại | 26.30 | D01 | CCQT và điểm thi tốt nghiệp |
| 56 | NNAH2.1 | CT CLC Tiếng Anh thương mại | 28.00 | D01 | CCQT và SAT, SCT |
| 57 | NNNH2.1 | CT CLC Tiếng Nhật thương mại | 28.00 | D06 | CCQT và SAT, SCT |
| 58 | NNNH2.1 | CT CLC Tiếng Nhật thương mại | 25.50 | D06 | CCQT và hệ chuyên |
| 59 | NNNH2.1 | CT CLC Tiếng Nhật thương mại | 26.00 | D06 | CCQT và Hệ không chuyên |
| 60 | NNNH2.1 | CT CLC Tiếng Nhật thương mại | 26.00 | D06 | CCQT và điểm thi tốt nghiệp |
| 61 | NNPH2.1 | Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại | 25.50 | D01; D03 | CCQT và hệ chuyên |
| 62 | NNPH2.1 | Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại | 26.00 | D03 | CCQT và Hệ không chuyên |
| 63 | NNPH2.1 | Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại | 26.00 | D03 | CCQT và điểm thi tốt nghiệp |
| 64 | NNPH2.1 | Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại | 28.00 | D03 | CCQT và SAT, SCT |
| 65 | NNTH2.1 | CT CLC Tiếng Trung thương mại | 28.00 | D04 | CCQT và SAT, SCT |
| 66 | NNTH2.1 | CT CLC Tiếng Trung thương mại | 27.00 | D01; D04 | CCQT và hệ chuyên |
| 67 | NNTH2.1 | CT CLC Tiếng Trung thương mại | 27.50 | D04 | CCQT và Hệ không chuyên |
| 68 | NNTH2.1 | CT CLC Tiếng Trung thương mại | 27.30 | D04 | CCQT và điểm thi tốt nghiệp |
| 69 | QKSH2.1 | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | 28.00 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và Hệ không chuyên |
| 70 | QKSH2.1 | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | 28.00 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và SAT, SCT |
| 71 | QKSH2.1 | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | 26.50 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và hệ chuyên |
| 72 | QKSH2.1 | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | CCQT và điểm thi tốt nghiệp |
| 73 | QTKH2.1 | CT CLC Quản trị kinh doanh | 28.00 | A01; D01; D07 | CCQT và SAT, SCT |
| 74 | QTKH2.1 | CT CLC Quản trị kinh doanh | 26.60 | A01; D01; D07 | CCQT và hệ chuyên |
| 75 | QTKH2.1 | CT CLC Quản trị kinh doanh | 28.10 | A01; D01; D07 | CCQT và Hệ không chuyên |
| 76 | QTKH2.1 | CT CLC Quản trị kinh doanh | 26.80 | A01; D01; D07 | CCQT và điểm thi tốt nghiệp |
| 77 | QTKH4.1 | CT TT Quản tri kinh doanh | 28.00 | A01; D01; D07 | CCQT và SAT, SCT |
| 78 | QTKH4.1 | CT TT Quản tri kinh doanh | 26.70 | A01; D01; D07 | CCQT và hệ chuyên |
| 79 | QTKH4.1 | CT TT Quản tri kinh doanh | 28.00 | A01; D01; D07 | CCQT và Hệ không chuyên |
| 80 | QTKH4.1 | CT TT Quản tri kinh doanh | 26.70 | A01; D01; D07 | CCQT và điểm thi tốt nghiệp |
| 81 | TCHH2.1 | CT CLC Tài chính - Ngân hàng | 28.10 | A01; D01; D07 | CCQT và Hệ không chuyên |
| 82 | TCHH2.1 | CT CLC Tài chính - Ngân hàng | 27.00 | A01; D01; D07 | CCQT và điểm thi tốt nghiệp |
| 83 | TCHH2.1 | CT CLC Tài chính - Ngân hàng | 28.00 | A01; D01; D07 | CCQT và SAT, SCT |
| 84 | TCHH2.1 | CT CLC Tài chính - Ngân hàng | 26.60 | A01; D01; D07 | CCQT và hệ chuyên |
| 85 | TCHH4.1 | CT TT Tài chính - Ngân hàng | 28.20 | A01; D01; D07 | CCQT và Hệ không chuyên |
| 86 | TCHH4.1 | CT TT Tài chính - Ngân hàng | 27.00 | A01; D01; D07 | CCQT và điểm thi tốt nghiệp |
| 87 | TCHH4.1 | CT TT Tài chính - Ngân hàng | 29.00 | A01; D01; D07 | CCQT và SAT, SCT |
| 88 | TCHH4.1 | CT TT Tài chính - Ngân hàng | 27.10 | A01; D01; D07 | CCQT và hệ chuyên |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.