video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
7 K lượt search
NTH

Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương năm 2024 mới nhất

Mã trường: NTH 5.0 7 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Ngoại thương chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 5 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN, điểm ĐGNL HCM, điểm xét tuyển kết hợp. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế 28.10 A00
2 KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế 27.60 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
3 KDQH2.1 CT CLC Kinh doanh quốc tế 27.60 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
4 KDQH2.1 CT CLC Kinh doanh quốc tế 28.10 A00
5 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.60 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
6 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.10 A00
7 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 27.60 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
8 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 28.10 A00
9 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 27.60 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
10 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 28.10 A00
11 KDQH4.1 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh 27.60 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
12 KDQH4.1 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh 28.10 A00
13 KHMH2.1 Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 27.20 A00; A01; D07
14 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 27.20 A00
15 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 26.70 A01; D01; D07
16 KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại 27.50 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
17 KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại 28.00 A00
18 KTEH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế 27.50 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
19 KTEH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế 28.00 A00
20 KTEH2.1 CT CLC Kinh tế đối ngoại 27.50 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
21 KTEH2.1 CT CLC Kinh tế đối ngoại 28.00 A00
22 KTEH4.1 CT TT Kinh tế đối ngoại 28.00 A00
23 KTEH4.1 CT TT Kinh tế đối ngoại 27.50 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
24 KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán 27.80 A00
25 KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán 27.30 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
26 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 27.80 A00
27 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 27.30 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
28 KTKQ1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán 27.80 A00
29 KTKQ1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán 27.30 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
30 KTQH1.1 CT TC Kinh tế quốc tế 27.50 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
31 KTQH1.1 CT TC Kinh tế quốc tế 28.00 A00
32 KTQH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế 27.50 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
33 KTQH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế 28.00 A00
34 KTQH2.1 CT CLC Kinh tế quốc tế 28.00 A00
35 KTQH2.1 CT CLC Kinh tế quốc tế 27.50 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
36 LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế 27.50 A00
37 LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế 27.00 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
38 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 27.50 A00
39 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 27.00 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
40 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số 28.10 A00
41 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số 27.60 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
42 NNAH1.1 CT TC Tiếng Anh thương mại 27.00 D01
43 NNAH2.1 CT CLC Tiếng Anh thương mại 27.00 D01
44 NNNH1.1 CT TC Tiếng Nhật thương mại 25.25 D06
45 NNNH1.1 CT TC Tiếng Nhật thương mại 26.00 D01
46 NNNH2.1 CT CLC Tiếng Nhật thương mại 25.25 D06
47 NNNH2.1 CT CLC Tiếng Nhật thương mại 26.00 D01
48 NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại 25.25 D03
49 NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại 26.00 D01
50 NNPH2.1 Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại 26.00 D01
51 NNPH2.1 Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại 25.25 D03
52 NNTH1.1 CT TC Tiếng Trung Thương mại 28.50 D01
53 NNTH1.1 CT TC Tiếng Trung Thương mại 27.75 D04
54 NNTH2.1 CT CLC Tiếng Trung thương mại 28.50 D01
55 NNTH2.1 CT CLC Tiếng Trung thương mại 27.75 D04
56 NTH01-01 Ngành Luật 27.50 A00
57 NTH01-01 Ngành Luật 27.00 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
58 NTH01-02 Ngành Kinh tế 27.50 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
59 NTH01-02 Ngành Kinh tế 28.00 A00
60 NTH02 Ngành Quản trị kinh doanh Ngành Kinh doanh quốc tế Ngành quản trị khách sạn Ngành Marketing 28.10 A00
61 NTH02 Ngành Quản trị kinh doanh Ngành Kinh doanh quốc tế Ngành quản trị khách sạn Ngành Marketing 27.60 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
62 NTH03 Ngành Kế toán Ngành Tài chính - Ngân hàng 27.80 A00
63 NTH03 Ngành Kế toán Ngành Tài chính - Ngân hàng 27.30 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
64 NTH04 Ngành Ngôn ngữ Anh 27.00 D01
65 NTH05 Ngành Ngôn ngữ Pháp 26.00 D01
66 NTH05 Ngành Ngôn ngữ Pháp 25.25 D03
67 NTH06 Ngành Ngôn ngữ Trung 27.75 D04
68 NTH06 Ngành Ngôn ngữ Trung 28.50 D01
69 NTH07 Ngành Ngôn ngữ Nhật 26.00 D01
70 NTH07 Ngành Ngôn ngữ Nhật 25.25 D06
71 NTH09 Ngành Kinh tế chính trị 27.20 A00
72 NTH09 Ngành Kinh tế chính trị 26.70 A01; D01; D07
73 NTH10 Ngành Khoa học máy tính 27.20 A00; A01; D07
74 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 28.10 A00
75 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 27.60 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
76 QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh 28.10 A00
77 QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh 27.60 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
78 QTKH2.1 CT CLC Quản trị kinh doanh 27.60 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
79 QTKH2.1 CT CLC Quản trị kinh doanh 28.10 A00
80 QTKH4.1 CT TT Quản tri kinh doanh 27.60 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
81 QTKH4.1 CT TT Quản tri kinh doanh 28.10 A00
82 TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng 27.30 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
83 TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng 27.80 A00
84 TCHH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng 27.30 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
85 TCHH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng 27.80 A00
86 TCHH1.3 Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính 27.30 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
87 TCHH1.3 Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính 27.80 A00
88 TCHH2.1 CT CLC Tài chính - Ngân hàng 27.30 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
89 TCHH2.1 CT CLC Tài chính - Ngân hàng 27.80 A00
90 TCHH4.1 CT TT Tài chính - Ngân hàng 27.80 A00
91 TCHH4.1 CT TT Tài chính - Ngân hàng 27.30 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế 28.00
2 KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại 27.80
3 KTEH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế 27.80
4 KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán 27.60
5 KTQH1.1 CT TC Kinh tế quốc tế 27.60
6 KTQH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế 27.60
7 LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế 27.50
8 QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh 27.30
9 TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng 27.50
10 TCHH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng 27.50
11 TCHH1.3 Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính 27.50

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế 28.40 A00; A01; D01; D07 Hệ chuyên
2 KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế 29.30 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Quốc gia
3 KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế 30.30 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Tỉnh
4 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.70 A00; A01; D01; D07 Hệ chuyên
5 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 29.00 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Quốc gia
6 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 30.40 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Tỉnh
7 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 28.10 A00; A01; D01; D06; D07 Hệ chuyên
8 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 28.00 A00; A01; D01; D06; D07 Giải HSG Quốc gia
9 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 29.50 A00; A01; D01; D06; D07 Giải HSG Tỉnh
10 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 28.20 A00; A01; D01; D07 Hệ chuyên
11 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 27.00 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Quốc gia
12 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 30.00 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Tỉnh
13 KDQQ1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế 27.00 A00; A01; D01; D07 CS Quảng Ninh
14 KHMH2.1 Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 28.70 A00; A01; D01; D07 Hệ chuyên
15 KHMH2.1 Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 28.50 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Quốc gia
16 KHMH2.1 Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 30.30 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Tỉnh
17 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 29.50 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Tỉnh
18 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 29.50 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Quốc gia
19 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 28.00 A00; A01; D01; D07 Hệ chuyên
20 KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại 28.50 A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 Hệ chuyên
21 KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại 28.90 A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 Giải HSG Quốc gia
22 KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại 30.30 A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 Giải HSG Tỉnh
23 KTEH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế 28.90 A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 Giải HSG Quốc gia
24 KTEH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế 30.30 A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 Giải HSG Tỉnh
25 KTEH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế 28.50 A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 Hệ chuyên
26 KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán 27.00 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Quốc gia
27 KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán 30.00 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Tỉnh
28 KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán 28.20 A00; A01; D01; D07 Hệ chuyên
29 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 27.60 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Quốc gia
30 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 30.00 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Tỉnh
31 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 28.20 A00; A01; D01; D07 Hệ chuyên
32 KTKQ1.1 Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán 27.00 A00; A01; D01; D07 CS Quảng Ninh
33 KTQH1.1 CT TC Kinh tế quốc tế 28.20 A00; A01; D01; D03; D07 Giải HSG Quốc gia
34 KTQH1.1 CT TC Kinh tế quốc tế 30.20 A00; A01; D01; D03; D07 Giải HSG Tỉnh
35 KTQH1.1 CT TC Kinh tế quốc tế 28.20 A00; A01; D01; D03; D07 Hệ chuyên
36 KTQH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế 28.20 A00; A01; D01; D03; D07 Giải HSG Quốc gia
37 KTQH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế 30.20 A00; A01; D01; D03; D07 Giải HSG Tỉnh
38 KTQH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế 28.20 A00; A01; D01; D03; D07 Hệ chuyên
39 LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế 28.00 A00; A01; D01; D07 Hệ chuyên
40 LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế 27.00 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Quốc gia
41 LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế 29.00 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Tỉnh
42 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 28.00 A00; A01; D01; D07 Hệ chuyên
43 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 28.20 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Quốc gia
44 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 29.00 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Tỉnh
45 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số 30.30 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Tỉnh
46 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số 30.00 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Quốc gia
47 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số 28.60 A00; A01; D01; D07 Hệ chuyên
48 NNAH1.1 CT TC Tiếng Anh thương mại 27.00 D01 Hệ chuyên
49 NNAH1.1 CT TC Tiếng Anh thương mại 29.00 D01 Giải HSG Tỉnh
50 NNNH1.1 CT TC Tiếng Nhật thương mại 28.00 D01; D06 Giải HSG Tỉnh
51 NNNH1.1 CT TC Tiếng Nhật thương mại 26.80 D01; D06 Giải HSG Quốc gia
52 NNNH1.1 CT TC Tiếng Nhật thương mại 26.00 D01; D06 Hệ chuyên
53 NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại 27.50 D01; D03 Giải HSG Quốc gia
54 NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại 26.80 D01; D03 Hệ chuyên
55 NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại 28.00 D01; D03 Giải HSG Tỉnh
56 NNTH1.1 CT TC Tiếng Trung Thương mại 29.00 D01; D04 Giải HSG Tỉnh
57 NNTH1.1 CT TC Tiếng Trung Thương mại 27.50 D01; D04 Giải HSG Quốc gia
58 NNTH1.1 CT TC Tiếng Trung Thương mại 27.00 D01; D04 Hệ chuyên
59 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 28.00 A00; A01; D01; D07 Hệ chuyên
60 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 27.00 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Quốc gia
61 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 29.00 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Tỉnh
62 QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh 28.10 A01; D01; D07 Hệ chuyên
63 QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh 27.10 A01; D01; D07 Giải HSG Quốc gia
64 QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh 29.50 A01; D01; D07 Giải HSG Tỉnh
65 TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng 29.50 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Tỉnh
66 TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng 28.30 A00; A01; D01; D07 Hệ chuyên
67 TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng 27.00 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Quốc gia
68 TCHH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng 27.00 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Quốc gia
69 TCHH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng 29.50 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Tỉnh
70 TCHH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng 28.30 A00; A01; D01; D07 Hệ chuyên
71 TCHH1.3 Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính 29.50 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Tỉnh
72 TCHH1.3 Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính 28.30 A00; A01; D01; D07 Hệ chuyên
73 TCHH1.3 Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính 27.00 A00; A01; D01; D07 Giải HSG Quốc gia

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế 28.00
2 KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại 27.80
3 KTEH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế 27.80
4 KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán 27.60
5 KTQH1.1 CT TC Kinh tế quốc tế 27.60
6 KTQH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế 27.60
7 LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế 27.50
8 QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh 27.30
9 TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng 27.50
10 TCHH1.2 Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng 27.50
11 TCHH1.3 Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính 27.50

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 KDQH2.1 CT CLC Kinh doanh quốc tế 28.50 A01; D01; D07 CCQT và Hệ không chuyên
2 KDQH2.1 CT CLC Kinh doanh quốc tế 28.10 A01; D01; D07 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
3 KDQH2.1 CT CLC Kinh doanh quốc tế 27.60 A01; D01; D07 CCQT và hệ chuyên
4 KDQH2.1 CT CLC Kinh doanh quốc tế 29.00 A01; D01; D07 CCQT và SAT, SCT
5 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.70 A00; A01; D01; D07 CCQT và Hệ không chuyên
6 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.30 A00; A01; D01; D07 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
7 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.00 A00; A01; D01; D07 CCQT và hệ chuyên
8 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 29.50 A00; A01; D01; D07 CCQT và SAT, SCT
9 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 28.20 A00; A01; D01; D06; D07 CCQT và Hệ không chuyên
10 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 27.00 A00; A01; D01; D06; D07 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
11 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 27.00 A00; A01; D01; D06; D07 CCQT và hệ chuyên
12 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 28.50 A00; A01; D01; D06; D07 CCQT và SAT, SCT
13 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 27.10 A00; A01; D01; D07 CCQT và hệ chuyên
14 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 28.20 A00; A01; D01; D07 CCQT và Hệ không chuyên
15 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 27.00 A00; A01; D01; D07 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
16 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 28.50 A00; A01; D01; D07 CCQT và SAT, SCT
17 KDQH4.1 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh 27.60 A01; D01; D07 CCQT và hệ chuyên
18 KDQH4.1 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh 28.30 A01; D01; D07 CCQT và Hệ không chuyên
19 KDQH4.1 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh 27.00 A01; D01; D07 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
20 KDQH4.1 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh 29.00 A01; D01; D07 CCQT và SAT, SCT
21 KHMH2.1 Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 29.50 A00; A01; D01; D07 CCQT và SAT, SCT
22 KHMH2.1 Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 28.50 A00; A01; D01; D07 CCQT và Hệ không chuyên
23 KHMH2.1 Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 26.33 A00; A01; D01; D07 CCQT và điểm thi tốt nghiệp .
24 KHMH2.1 Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 27.80 A00; A01; D01; D07 CCQT và hệ chuyên
25 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 28.00 A00; A01; D01; D07 CCQT và SAT, SCT
26 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 27.00 A00; A01; D01; D07 CCQT và hệ chuyên
27 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 28.00 A00; A01; D01; D07 CCQT và Hệ không chuyên
28 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 26.60 A00; A01; D01; D07 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
29 KTEH2.1 CT CLC Kinh tế đối ngoại 28.60 A01; D01; D07 CCQT và Hệ không chuyên
30 KTEH2.1 CT CLC Kinh tế đối ngoại 28.10 A01; D01; D07 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
31 KTEH2.1 CT CLC Kinh tế đối ngoại 27.60 A01; D01; D07 CCQT và hệ chuyên
32 KTEH2.1 CT CLC Kinh tế đối ngoại 29.00 A01; D01; D07 CCQT và SAT, SCT
33 KTEH4.1 CT TT Kinh tế đối ngoại 28.30 A01; D01; D07 CCQT và hệ chuyên
34 KTEH4.1 CT TT Kinh tế đối ngoại 29.50 A01; D01; D07 CCQT và SAT, SCT
35 KTEH4.1 CT TT Kinh tế đối ngoại 28.80 A01; D01; D07 CCQT và Hệ không chuyên
36 KTEH4.1 CT TT Kinh tế đối ngoại 28.25 A01; D01; D07 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
37 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 28.10 A00; A01; D01; D07 CCQT và Hệ không chuyên
38 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 26.80 A00; A01; D01; D07 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
39 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 28.50 A00; A01; D01; D07 CCQT và SAT, SCT
40 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 27.00 A00; A01; D01; D07 CCQT và hệ chuyên
41 KTQH2.1 CT CLC Kinh tế quốc tế 28.40 A00; A01; D01; D07 CCQT và Hệ không chuyên
42 KTQH2.1 CT CLC Kinh tế quốc tế 27.00 A00; A01; D01; D07 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
43 KTQH2.1 CT CLC Kinh tế quốc tế 27.50 A00; A01; D01; D07 CCQT và hệ chuyên
44 KTQH2.1 CT CLC Kinh tế quốc tế 28.50 A00; A01; D01; D07 CCQT và SAT, SCT
45 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 26.60 A00; A01; D01; D07 CCQT và hệ chuyên
46 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 28.00 A00; A01; D01; D07 CCQT và Hệ không chuyên
47 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 26.30 A00; A01; D01; D07 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
48 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 28.00 A00; A01; D01; D07 CCQT và SAT, SCT
49 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số 29.00 A00; A01; D01; D07 CCQT và SAT, SCT
50 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số 28.00 A00; A01; D01; D07 CCQT và hệ chuyên
51 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số 28.60 A00; A01; D01; D07 CCQT và Hệ không chuyên
52 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số 27.20 A00; A01; D01; D07 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
53 NNAH2.1 CT CLC Tiếng Anh thương mại 26.60 D01 CCQT và hệ chuyên
54 NNAH2.1 CT CLC Tiếng Anh thương mại 27.90 D01 CCQT và Hệ không chuyên
55 NNAH2.1 CT CLC Tiếng Anh thương mại 26.30 D01 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
56 NNAH2.1 CT CLC Tiếng Anh thương mại 28.00 D01 CCQT và SAT, SCT
57 NNNH2.1 CT CLC Tiếng Nhật thương mại 28.00 D06 CCQT và SAT, SCT
58 NNNH2.1 CT CLC Tiếng Nhật thương mại 25.50 D06 CCQT và hệ chuyên
59 NNNH2.1 CT CLC Tiếng Nhật thương mại 26.00 D06 CCQT và Hệ không chuyên
60 NNNH2.1 CT CLC Tiếng Nhật thương mại 26.00 D06 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
61 NNPH2.1 Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại 25.50 D01; D03 CCQT và hệ chuyên
62 NNPH2.1 Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại 26.00 D03 CCQT và Hệ không chuyên
63 NNPH2.1 Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại 26.00 D03 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
64 NNPH2.1 Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại 28.00 D03 CCQT và SAT, SCT
65 NNTH2.1 CT CLC Tiếng Trung thương mại 28.00 D04 CCQT và SAT, SCT
66 NNTH2.1 CT CLC Tiếng Trung thương mại 27.00 D01; D04 CCQT và hệ chuyên
67 NNTH2.1 CT CLC Tiếng Trung thương mại 27.50 D04 CCQT và Hệ không chuyên
68 NNTH2.1 CT CLC Tiếng Trung thương mại 27.30 D04 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
69 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 28.00 A00; A01; D01; D07 CCQT và Hệ không chuyên
70 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 28.00 A00; A01; D01; D07 CCQT và SAT, SCT
71 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 26.50 A00; A01; D01; D07 CCQT và hệ chuyên
72 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 26.00 A00; A01; D01; D07 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
73 QTKH2.1 CT CLC Quản trị kinh doanh 28.00 A01; D01; D07 CCQT và SAT, SCT
74 QTKH2.1 CT CLC Quản trị kinh doanh 26.60 A01; D01; D07 CCQT và hệ chuyên
75 QTKH2.1 CT CLC Quản trị kinh doanh 28.10 A01; D01; D07 CCQT và Hệ không chuyên
76 QTKH2.1 CT CLC Quản trị kinh doanh 26.80 A01; D01; D07 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
77 QTKH4.1 CT TT Quản tri kinh doanh 28.00 A01; D01; D07 CCQT và SAT, SCT
78 QTKH4.1 CT TT Quản tri kinh doanh 26.70 A01; D01; D07 CCQT và hệ chuyên
79 QTKH4.1 CT TT Quản tri kinh doanh 28.00 A01; D01; D07 CCQT và Hệ không chuyên
80 QTKH4.1 CT TT Quản tri kinh doanh 26.70 A01; D01; D07 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
81 TCHH2.1 CT CLC Tài chính - Ngân hàng 28.10 A01; D01; D07 CCQT và Hệ không chuyên
82 TCHH2.1 CT CLC Tài chính - Ngân hàng 27.00 A01; D01; D07 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
83 TCHH2.1 CT CLC Tài chính - Ngân hàng 28.00 A01; D01; D07 CCQT và SAT, SCT
84 TCHH2.1 CT CLC Tài chính - Ngân hàng 26.60 A01; D01; D07 CCQT và hệ chuyên
85 TCHH4.1 CT TT Tài chính - Ngân hàng 28.20 A01; D01; D07 CCQT và Hệ không chuyên
86 TCHH4.1 CT TT Tài chính - Ngân hàng 27.00 A01; D01; D07 CCQT và điểm thi tốt nghiệp
87 TCHH4.1 CT TT Tài chính - Ngân hàng 29.00 A01; D01; D07 CCQT và SAT, SCT
88 TCHH4.1 CT TT Tài chính - Ngân hàng 27.10 A01; D01; D07 CCQT và hệ chuyên
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.