video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
9.5 K lượt search
NTH

Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương năm 2025 mới nhất

Mã trường: NTH 5.0 9.5 K lượt xem 10 tháng trước

Trường Đại học Ngoại thương chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế 28.00 A00
2 KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế 27.00 A01; D01; D07
3 KDQH2.1 CT CLC Kinh doanh quốc tế 27.50 A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
4 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.60 A00; A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
5 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 26.30 A00; A01; D01; D06; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
6 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 26.30 A00; A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
7 KDQH4.1 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh 28.00 A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
8 KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 36.40 A00
9 KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 35.40 A01; D01; D07
10 KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 36.59 A00; A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
11 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 24.00 A00; A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
12 KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại 27.55 A00
13 KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại 26.55 A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
14 KTEH2.1 CT CLC Kinh tế đối ngoại 27.50 A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
15 KTEH4.1 CT TT Kinh tế đối ngoại 28.50 A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
16 KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán 26.80 A00
17 KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán 25.80 A01; D01; D07
18 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 25.70 A00; A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
19 KTQH1.1 CT TC Kinh tế quốc tế 25.70 A01; D01; D03; D07
20 KTQH1.1 CT TC Kinh tế quốc tế 26.70 A00
21 KTQH2.1 CT CLC Kinh tế quốc tế 26.40 A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
22 LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế 25.70 A00
23 LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế 24.70 A01; D01; D07
24 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 25.00 A00; A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
25 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số 27.15 A00; A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
26 NNAH1.1 CT TC Tiếng Anh thương mại 32.40 D01 Thang điểm 40
27 NNAH2.1 CT CLC Tiếng Anh thương mại 35.30 D01 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40
28 NNNH1.1 CT TC Tiếng Nhật thương mại 30.00 D01; D06 Thang điểm 40
29 NNNH2.1 CT CLC Tiếng Nhật thương mại 30.00 D06 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40
30 NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại 30.00 D01; D03 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40
31 NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại 30.00 D01; D03 Thang điểm 40
32 NNTH1.1 CT TC Tiếng Trung Thương mại 35.15 D01; D04 Thang điểm 40
33 NNTH2.1 CT CLC Tiếng Trung thương mại 35.00 D04 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40
34 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 24.20 A00; A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
35 QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh 25.90 A00
36 QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh 24.90 A01; D01; D07
37 QTKH2.1 CT CLC Quản trị kinh doanh 25.20 A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
38 QTKH4.1 CT TT Quản tri kinh doanh 25.50 A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
39 TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng 26.36 A00
40 TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng 25.36 A01; D01; D07
41 TCHH2.1 CT CLC Tài chính - Ngân hàng 26.00 A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
42 TCHH4.1 CT TT Tài chính - Ngân hàng 27.00 A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế 28.51 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
2 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.42 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
3 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 28.25 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
4 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 28.25 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
5 KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 37.75 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40
6 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 27.77 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
7 KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại 28.44 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
8 KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán 28.30 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
9 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 28.22 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
10 KTQH1.1 CT TC Kinh tế quốc tế 28.29 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
11 LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế 28.21 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
12 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 28.18 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
13 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số 28.35 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
14 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 27.93 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
15 QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh 28.23 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
16 TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng 28.26 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế 28.62 A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
2 KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế 28.41 A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
3 KDQH2.1 CT CLC Kinh doanh quốc tế 27.50 A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
4 KDQH2.1 CT CLC Kinh doanh quốc tế 28.57 A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
5 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.59 A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
6 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.56 A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
7 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.09 A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia
8 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.42 A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
9 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 27.97 A00; A01; D01; D06; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
10 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 27.86 A00; A01; D01; D06; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
11 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 27.08 A00; A01; D01; D06; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
12 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 26.77 A00; A01; D01; D06; D07 HSG quốc gia
13 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 26.77 A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia
14 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 27.08 A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
15 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 27.97 A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
16 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 27.86 A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
17 KDQH4.1 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh 27.79 A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
18 KDQH4.1 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh 28.66 A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
19 KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 38.64 A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
20 KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 37.45 A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
21 KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 38.56 A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia; Thang điểm 40
22 KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 37.97 A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40
23 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 25.86 A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia
24 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 26.72 A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
25 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 26.67 A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
26 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 27.33 A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
27 KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại 28.16 A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
28 KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại 28.47 A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
29 KTEH2.1 CT CLC Kinh tế đối ngoại 27.50 A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
30 KTEH2.1 CT CLC Kinh tế đối ngoại 28.57 A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
31 KTEH4.1 CT TT Kinh tế đối ngoại 28.96 A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
32 KTEH4.1 CT TT Kinh tế đối ngoại 28.30 A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
33 KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán 27.55 A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
34 KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán 28.14 A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
35 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 26.47 A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia
36 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 26.98 A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
37 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 27.70 A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
38 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 27.72 A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
39 KTQH1.1 CT TC Kinh tế quốc tế 27.44 A00; A01; D01; D03; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
40 KTQH1.1 CT TC Kinh tế quốc tế 28.10 A00; A01; D01; D03; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
41 KTQH2.1 CT CLC Kinh tế quốc tế 27.11 A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
42 KTQH2.1 CT CLC Kinh tế quốc tế 28.04 A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
43 LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế 26.42 A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
44 LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế 27.69 A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
45 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 26.26 A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia
46 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 26.88 A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
47 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 27.44 A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
48 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 27.59 A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
49 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số 27.76 A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia
50 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số 27.36 A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
51 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số 28.46 A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
52 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số 28.25 A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
53 NNAH1.1 CT TC Tiếng Anh thương mại 36.17 D01 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40
54 NNAH1.1 CT TC Tiếng Anh thương mại 34.80 D01 HSG quốc gia; Thang điểm 40
55 NNAH2.1 CT CLC Tiếng Anh thương mại 37.64 D01 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
56 NNAH2.1 CT CLC Tiếng Anh thương mại 35.67 D01 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
57 NNNH1.1 CT TC Tiếng Nhật thương mại 36.00 D01; D06 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40
58 NNNH1.1 CT TC Tiếng Nhật thương mại 33.68 D01; D06 HSG quốc gia; Thang điểm 40
59 NNNH2.1 CT CLC Tiếng Nhật thương mại 33.41 D06 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
60 NNNH2.1 CT CLC Tiếng Nhật thương mại 34.07 D06 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
61 NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại 34.07 D01; D03 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
62 NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại 33.41 D01; D03 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
63 NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại 36.00 D01; D03 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40
64 NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại 33.68 D01; D03 HSG quốc gia; Thang điểm 40
65 NNTH1.1 CT TC Tiếng Trung Thương mại 36.57 D01; D04 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40
66 NNTH1.1 CT TC Tiếng Trung Thương mại 36.36 D01; D04 HSG quốc gia; Thang điểm 40
67 NNTH2.1 CT CLC Tiếng Trung thương mại 37.37 D04 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
68 NNTH2.1 CT CLC Tiếng Trung thương mại 35.57 D04 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
69 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 25.96 A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia
70 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 26.75 A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
71 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 26.90 A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
72 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 27.40 A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
73 QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh 27.77 A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
74 QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh 26.55 A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
75 QTKH2.1 CT CLC Quản trị kinh doanh 26.91 A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
76 QTKH2.1 CT CLC Quản trị kinh doanh 27.51 A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
77 QTKH4.1 CT TT Quản tri kinh doanh 26.95 A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
78 QTKH4.1 CT TT Quản tri kinh doanh 27.63 A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
79 TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng 27.96 A00; A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
80 TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng 27.04 A00; A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
81 TCHH2.1 CT CLC Tài chính - Ngân hàng 27.02 A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
82 TCHH2.1 CT CLC Tài chính - Ngân hàng 27.81 A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
83 TCHH4.1 CT TT Tài chính - Ngân hàng 27.30 A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
84 TCHH4.1 CT TT Tài chính - Ngân hàng 28.41 A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế 28.20 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
2 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.03 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
3 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 27.63 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
4 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 27.63 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
5 KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 36.90 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40
6 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 27.20 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
7 KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại 28.07 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
8 KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán 27.82 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
9 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 27.51 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
10 KTQH1.1 CT TC Kinh tế quốc tế 27.79 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
11 LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế 27.48 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
12 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 27.39 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
13 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số 27.90 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
14 NNAH1.1 CT TC Tiếng Anh thương mại 36.29 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40
15 NNNH1.1 CT TC Tiếng Nhật thương mại 36.00 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40
16 NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại 36.00 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40
17 NNTH1.1 CT TC Tiếng Trung Thương mại 36.77 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40
18 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 27.24 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
19 QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh 27.56 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30
20 TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng 27.70 Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 KDQH2.1 CT CLC Kinh doanh quốc tế 29.00 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
2 KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 29.08 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
3 KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 28.54 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
4 KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 28.54 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
5 KDQH4.1 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh 29.42 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
6 KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 38.39 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
7 KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 27.33 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
8 KTEH2.1 CT CLC Kinh tế đối ngoại 29.00 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
9 KTEH4.1 CT TT Kinh tế đối ngoại 29.61 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
10 KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 28.28 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
11 KTQH2.1 CT CLC Kinh tế quốc tế 28.58 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
12 LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 27.97 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
13 MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số 28.88 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
14 NNAH2.1 CT CLC Tiếng Anh thương mại 37.50 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
15 NNNH2.1 CT CLC Tiếng Nhật thương mại 35.50 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
16 NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại 35.50 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
17 NNTH2.1 CT CLC Tiếng Trung thương mại 37.37 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
18 QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 27.50 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
19 QTKH2.1 CT CLC Quản trị kinh doanh 28.06 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
20 QTKH4.1 CT TT Quản tri kinh doanh 28.19 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
21 TCHH2.1 CT CLC Tài chính - Ngân hàng 28.41 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
22 TCHH4.1 CT TT Tài chính - Ngân hàng 28.82 ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.