5.9 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại thương năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Ngoại thương chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NTH01-01 | Ngành Luật | 26.90 | A00 | |
| 2 | NTH01-01 | Ngành Luật | 26.40 | A01; D01; D07 | |
| 3 | NTH01-02 | Ngành Kinh tế | 28.00 | A00 | |
| 4 | NTH01-02 | Ngành Kinh tế | 27.80 | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | |
| 5 | NTH01-02 | Ngành Kinh tế | 27.50 | A01; D01; D03; D07 | |
| 6 | NTH02 | Ngành Quản trị kinh doanh Ngành Kinh doanh quốc tế Ngành quản trị khách sạn Ngành Marketing | 27.70 | A00 | |
| 7 | NTH02 | Ngành Quản trị kinh doanh Ngành Kinh doanh quốc tế Ngành quản trị khách sạn Ngành Marketing | 27.20 | A01; D01; D07 | |
| 8 | NTH03 | Ngành Kế toán Ngành Tài chính - Ngân hàng | 27.45 | A00 | |
| 9 | NTH03 | Ngành Kế toán Ngành Tài chính - Ngân hàng | 26.95 | A01; D01; D07 | |
| 10 | NTH04 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 27.50 | D01 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 11 | NTH05 | Ngành Ngôn ngữ Pháp | 26.20 | D01 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 12 | NTH05 | Ngành Ngôn ngữ Pháp | 25.20 | D03 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 13 | NTH06 | Ngành Ngôn ngữ Trung | 28.50 | D01 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 14 | NTH06 | Ngành Ngôn ngữ Trung | 27.50 | D04 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 15 | NTH07 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | 26.80 | D01 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 16 | NTH07 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | 25.80 | D06 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 17 | NTH09 | Ngành Kinh tế chính trị | 26.90 | A00 | |
| 18 | NTH09 | Ngành Kinh tế chính trị | 26.40 | A01; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NTH01-01 | Ngành Luật | 27.80 | ||
| 2 | NTH01-02 | Ngành Kinh tế | 28.00 | ||
| 3 | NTH02 | Ngành Quản trị kinh doanh Ngành Kinh doanh quốc tế Ngành quản trị khách sạn Ngành Marketing | 28.10 | ||
| 4 | NTH03 | Ngành Kế toán Ngành Tài chính - Ngân hàng | 28.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NTH01-01 | Ngành Luật | 27.80 | ||
| 2 | NTH01-02 | Ngành Kinh tế | 28.00 | ||
| 3 | NTH02 | Ngành Quản trị kinh doanh Ngành Kinh doanh quốc tế Ngành quản trị khách sạn Ngành Marketing | 28.10 | ||
| 4 | NTH03 | Ngành Kế toán Ngành Tài chính - Ngân hàng | 28.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.