2.1 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại Thương 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Ngoại Thương 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Ngoại Thương thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NTH01-01 | Ngành Luật | 27.50 | A00 | |
| 2 | NTH01-01 | Ngành Luật | 27.00 | A01; D01; D03; D05; D06; D07 | |
| 3 | NTH01-02 | Ngành Kinh tế | 28.40 | A00 | |
| 4 | NTH01-02 | Ngành Kinh tế | 27.90 | A01; D01; D03; D05; D06; D07 | |
| 5 | NTH02 | Ngành Quản trị kinh doanh Ngành Kinh doanh quốc tế Ngành quản trị khách sạn Ngành Marketing | 28.20 | A00 | |
| 6 | NTH02 | Ngành Quản trị kinh doanh Ngành Kinh doanh quốc tế Ngành quản trị khách sạn Ngành Marketing | 27.70 | A01; D01; D03; D05; D06; D07 | |
| 7 | NTH03 | Ngành Kế toán Ngành Tài chính - Ngân hàng | 27.80 | A00 | |
| 8 | NTH03 | Ngành Kế toán Ngành Tài chính - Ngân hàng | 27.30 | A01; D01; D03; D05; D06; D07 | |
| 9 | NTH04 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 36.40 | D01 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 |
| 10 | NTH05 | Ngành Ngôn ngữ Pháp | 35.00 | D01 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 |
| 11 | NTH05 | Ngành Ngôn ngữ Pháp | 34.00 | D03 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 |
| 12 | NTH06 | Ngành Ngôn ngữ Trung | 36.60 | D01 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 |
| 13 | NTH06 | Ngành Ngôn ngữ Trung | 35.60 | D04 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 |
| 14 | NTH07 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | 36.00 | D01 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 |
| 15 | NTH07 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | 35.00 | D06 | Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.