3.1 K lượt search
Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự 2024 mới nhất
Học viện Khoa học Quân sự chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN và điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.48 | D01 | TS nam |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 27.54 | D01 | TS nữ |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 25.88 | D01; D02 | TS nam |
| 4 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 27.17 | D01; D02 | TS nữ |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 26.67 | D01; D04 | TS nam |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 28.22 | D01; D04 | TS nữ |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 25.94 | D01 | TS nam |
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 27.72 | D01 | TS nữ |
| 9 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật | 24.50 | A00; A01 | TS nam, miền Nam |
| 10 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật | 25.26 | A00; A01 | TS nam, miền Bắc |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.93 | TS Nam | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.65 | TS Nữ | |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 17.45 | TS Nam | |
| 4 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 21.03 | TS Nữ | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 19.00 | TS Nam | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 19.50 | TS Nữ | |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 23.83 | TS Nữ | |
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 21.13 | TS Nam | |
| 9 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật | 18.05 | TS Nam miền Bắc | |
| 10 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật | 19.03 | TS Nam miền Nam |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 28.60 | D01 | TS Nam |
| 2 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 27.68 | D01; D02 | TS Nam |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 27.68 | D01; D04 | TS Nam |
| 4 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 27.22 | D01 | TS Nam |
| 5 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật | 27.52 | A00; A01 | TS Nam miền Bắc |
| 6 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật | 28.65 | A00; A01 | TS Nam miền Nam |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.93 | TS Nam | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.65 | TS Nữ | |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 17.45 | TS Nam | |
| 4 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 21.03 | TS Nữ | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 19.00 | TS Nam | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 19.50 | TS Nữ | |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 21.13 | TS Nam | |
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 23.83 | TS Nữ | |
| 9 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật | 18.05 | TS Nam miền Bắc | |
| 10 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật | 19.03 | TS Nam miền Nam |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.