video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.1 K lượt search
NQH

Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự 2024 mới nhất

Mã trường: NQH 5.0 3.1 K lượt xem 1 năm trước

Học viện Khoa học Quân sự chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN và điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.48 D01 TS nam
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 27.54 D01 TS nữ
3 7220202 Ngôn ngữ Nga 25.88 D01; D02 TS nam
4 7220202 Ngôn ngữ Nga 27.17 D01; D02 TS nữ
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.67 D01; D04 TS nam
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 28.22 D01; D04 TS nữ
7 7310206 Quan hệ quốc tế 25.94 D01 TS nam
8 7310206 Quan hệ quốc tế 27.72 D01 TS nữ
9 7860231 Trinh sát kỹ thuật 24.50 A00; A01 TS nam, miền Nam
10 7860231 Trinh sát kỹ thuật 25.26 A00; A01 TS nam, miền Bắc

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.93 TS Nam
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.65 TS Nữ
3 7220202 Ngôn ngữ Nga 17.45 TS Nam
4 7220202 Ngôn ngữ Nga 21.03 TS Nữ
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 19.00 TS Nam
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 19.50 TS Nữ
7 7310206 Quan hệ quốc tế 23.83 TS Nữ
8 7310206 Quan hệ quốc tế 21.13 TS Nam
9 7860231 Trinh sát kỹ thuật 18.05 TS Nam miền Bắc
10 7860231 Trinh sát kỹ thuật 19.03 TS Nam miền Nam

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 28.60 D01 TS Nam
2 7220202 Ngôn ngữ Nga 27.68 D01; D02 TS Nam
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 27.68 D01; D04 TS Nam
4 7310206 Quan hệ quốc tế 27.22 D01 TS Nam
5 7860231 Trinh sát kỹ thuật 27.52 A00; A01 TS Nam miền Bắc
6 7860231 Trinh sát kỹ thuật 28.65 A00; A01 TS Nam miền Nam

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.93 TS Nam
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.65 TS Nữ
3 7220202 Ngôn ngữ Nga 17.45 TS Nam
4 7220202 Ngôn ngữ Nga 21.03 TS Nữ
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 19.00 TS Nam
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 19.50 TS Nữ
7 7310206 Quan hệ quốc tế 21.13 TS Nam
8 7310206 Quan hệ quốc tế 23.83 TS Nữ
9 7860231 Trinh sát kỹ thuật 18.05 TS Nam miền Bắc
10 7860231 Trinh sát kỹ thuật 19.03 TS Nam miền Nam
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.