3.1 K lượt search
Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự 2023 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Học viện Khoa học Quân sự 2023 mới nhất, cập nhật ngay khi trường Học viện Khoa học Quân sự (hệ quân sự)thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.57 | D01 | TS nam |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 27.46 | D01 | TS nữ |
| 3 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 23.81 | D01; D02 | TS nam |
| 4 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 26.38 | D01; D02 | TS nữ |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.73 | D01; D04 | TS nam |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 27.97 | D01; D04 | TS nữ |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 26.17 | D01 | TS nam |
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 27.97 | D01 | TS nữ |
| 9 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật | 24.25 | A00; A01 | TS nam, miền Nam |
| 10 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật | 25.10 | A00; A01 | TS nam, miền Bắc |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.38 | D01 | Xét tuyển HSG bậc THPT, TS nam |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.02 | D01 | Xét tuyển HSG bậc THPT, TS nữ |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 26.34 | D01; D04 | Xét tuyển HSG bậc THPT, TS nữ |
| 4 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 27.14 | D01 | Xét tuyển HSG bậc THPT, TS nữ |
| 5 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 25.40 | D01 | Xét tuyển HSG bậc THPT, TS nam |
| 6 | 7860231 | Trinh sát kỹ thuật | 24.30 | A00; A01 | TS nam, miền Bắc, Xét tuyển HSG bậc THPT |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.