video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.3 K lượt search
NQH

Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự 2025 mới nhất

Mã trường: NQH 5.0 3.3 K lượt xem 11 tháng trước

Học viện Khoa học Quân sự chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201_Nam Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) 26.38 D01
2 7220201_Nu Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) 28.01 D01
3 7220202_Nam Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) 24.19 D01; D02
4 7220202_Nu Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) 29.17 D01; D02
5 7220204_Nam Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) 24.68 D01; D04
6 7220204_Nu Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) 28.89 D01; D04
7 7310206_Nam Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) 27.35 D01
8 7310206_Nu Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) 30.00 D01
9 7860231_Nam_B Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc) 26.50 A00; A01
10 7860231_Nam_N Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam) 26.09 A00; A01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201_Nam Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) 1040.00
2 7220201_Nu Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) 1105.00
3 7220202_Nam Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) 960.00
4 7220202_Nu Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) 1127.00
5 7220204_Nam Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) 980.00
6 7220204_Nu Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) 1124.00
7 7310206_Nam Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) 1080.00
8 7310206_Nu Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) 1133.00
9 7860231_Nam_B Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc) 935.00
10 7860231_Nam_N Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam) 915.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201_Nam Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) 117.00 Q00
2 7220201_Nu Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) 127.00 Q00
3 7220202_Nam Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) 105.00 Q00
4 7220202_Nu Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) 134.00 Q00
5 7220204_Nam Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) 109.00 Q00
6 7220204_Nu Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) 132.00 Q00
7 7310206_Nam Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) 123.00 Q00
8 7310206_Nu Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) 139.00 Q00
9 7860231_Nam_B Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc) 103.00 Q00
10 7860231_Nam_N Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam) 101.00 Q00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.