3.3 K lượt search
Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự 2025 mới nhất
Học viện Khoa học Quân sự chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201_Nam | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) | 26.38 | D01 | |
| 2 | 7220201_Nu | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) | 28.01 | D01 | |
| 3 | 7220202_Nam | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) | 24.19 | D01; D02 | |
| 4 | 7220202_Nu | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) | 29.17 | D01; D02 | |
| 5 | 7220204_Nam | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) | 24.68 | D01; D04 | |
| 6 | 7220204_Nu | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) | 28.89 | D01; D04 | |
| 7 | 7310206_Nam | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) | 27.35 | D01 | |
| 8 | 7310206_Nu | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) | 30.00 | D01 | |
| 9 | 7860231_Nam_B | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 26.50 | A00; A01 | |
| 10 | 7860231_Nam_N | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam) | 26.09 | A00; A01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201_Nam | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) | 1040.00 | ||
| 2 | 7220201_Nu | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) | 1105.00 | ||
| 3 | 7220202_Nam | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) | 960.00 | ||
| 4 | 7220202_Nu | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) | 1127.00 | ||
| 5 | 7220204_Nam | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) | 980.00 | ||
| 6 | 7220204_Nu | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) | 1124.00 | ||
| 7 | 7310206_Nam | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) | 1080.00 | ||
| 8 | 7310206_Nu | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) | 1133.00 | ||
| 9 | 7860231_Nam_B | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 935.00 | ||
| 10 | 7860231_Nam_N | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam) | 915.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201_Nam | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) | 117.00 | Q00 | |
| 2 | 7220201_Nu | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) | 127.00 | Q00 | |
| 3 | 7220202_Nam | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) | 105.00 | Q00 | |
| 4 | 7220202_Nu | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) | 134.00 | Q00 | |
| 5 | 7220204_Nam | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) | 109.00 | Q00 | |
| 6 | 7220204_Nu | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) | 132.00 | Q00 | |
| 7 | 7310206_Nam | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) | 123.00 | Q00 | |
| 8 | 7310206_Nu | Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) | 139.00 | Q00 | |
| 9 | 7860231_Nam_B | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 103.00 | Q00 | |
| 10 | 7860231_Nam_N | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam) | 101.00 | Q00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.