0.9 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình năm 2024 mới nhất
Đại học Quảng Bình chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: Điểm thi THPT, Điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 23.05 | M05; M06; M07; M14 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26.61 | A00; C00; C14; D01 | |
| 3 | 7140206 | Giáo dục mầm non | 21.50 | T00; T02; T05; T07 | |
| 4 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 23.24 | A00; A02; B00; D90 | |
| 5 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 26.50 | C00; C19; C20; D01 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D09; D14; D15 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | D01; D09; D14; D15 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A01; A03; C03; D01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A01; A09; C02; D01 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; A02; D01 | |
| 11 | 7620101 | Nông nghiệp | 15.00 | A00; B03; A09; C13 | |
| 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | C00; C03; D01; D15 | |
| 13 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | A00; B03; C04; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 21.00 | M05; M06; M07; M14 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 27.00 | A00; C00; C14; D01 | |
| 3 | 7140206 | Giáo dục mầm non | 23.43 | T00; T02; T05; T07 | |
| 4 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 26.27 | A00; A02; B00; D90 | |
| 5 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 26.27 | C00; C19; C20; D01 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.00 | D01; D09; D14; D15 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16.00 | D01; D09; D14; D15 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A01; A03; C03; D01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A01; A09; C02; D01 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; A02; D01 | |
| 11 | 7620101 | Nông nghiệp | 16.00 | A00; B03; A09; C13 | |
| 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16.00 | C00; C03; D01; D15 | |
| 13 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16.00 | A00; B03; C04; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.