1.4 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Quảng Bình năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Quảng Bình chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 19.00 | M05; M06; M07; M14 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24.00 | A00; C00; C14; D01 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 19.00 | A00; A01; A02; D07 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 23.00 | C00; C19; C20; D14 | |
| 5 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 19.00 | A00; A02; B00; D90 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D09; D14; D15 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | D01; D09; D14; D15 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A01; A03; C03; D01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A01; A09; C02; D01 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; A02; D01 | |
| 11 | 7620101 | Nông nghiệp | 15.00 | A00; B03; A09; C13 | |
| 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | C00; C03; D01; D15 | |
| 13 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | A00; B03; C04; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.