video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
616 lượt search
DQB

Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình năm 2025 mới nhất

Mã trường: DQB 5.0 616 lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Quảng Bình chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non 19.20 M10
2 7140201 Giáo dục mầm non 22.56 M05
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.57 C14
4 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.42 C20
5 7140202 Giáo dục Tiểu học 23.26 D01
6 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.57 X01
7 7140202 Giáo dục Tiểu học 20.82 M06
8 7140202 Giáo dục Tiểu học 23.25 A01
9 7140202 Giáo dục Tiểu học 23.93 A00
10 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.25 C00
11 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.87 C01
12 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.87 C04
13 7140203 Giáo dục mầm non 22.67 M07
14 7140205 Giáo dục mầm non 21.42 M11
15 7140206 Giáo dục mầm non 19.60 M13
16 7140207 Giáo dục mầm non 20.45 M14
17 7140209 Sư phạm Toán học 21.70 A01
18 7140209 Sư phạm Toán học 22.10 A02
19 7140209 Sư phạm Toán học 20.50 X27
20 7140209 Sư phạm Toán học 25.89 X05
21 7140209 Sư phạm Toán học 22.38 A00
22 7140209 Sư phạm Toán học 24.96 X09
23 7140209 Sư phạm Toán học 22.65 D07
24 7140209 Sư phạm Toán học 23.37 X26
25 7140217 Sư phạm Ngữ văn 24.55 C12
26 7140217 Sư phạm Ngữ văn 24.66 C13
27 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.66 X75
28 7140217 Sư phạm Ngữ văn 24.15 D14
29 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.45 X70
30 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.55 X71
31 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.57 X74
32 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.32 X78
33 7140217 Sư phạm Ngữ văn 24.26 D15
34 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.40 C00
35 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 21.85 D15
36 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 19.52 D09
37 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 20.00 D01
38 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 19.99 A01
39 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 19.63 D10
40 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 21.74 D14
41 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 20.61 A02
42 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 19.68 B00
43 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 19.28 D07
44 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 22.55 X08
45 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 19.69 X11
46 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 21.62 X12
47 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 19.41 X15
48 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 19.00 B08
49 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 20.89 A00
50 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 20.21 A01
51 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 24.65 D14
52 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 24.66 D15
53 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 24.06 C04
54 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 24.75 A09
55 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 26.86 C19
56 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 23.95 C03
57 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 26.97 C20
58 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 25.80 C00
59 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 26.86 X70
60 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 26.97 X74
61 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.48 D01
62 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.47 A01
63 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.11 D10
64 7220201 Ngôn ngữ Anh 17.22 D14
65 7220201 Ngôn ngữ Anh 17.33 D15
66 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D09
67 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16.85 D45
68 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16.74 D65
69 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 17.91 D66; X78
70 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 D01
71 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 D04
72 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16.74 D14
73 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16.85 D15
74 7340101 Quản trị kinh doanh 15.37 D01
75 7340101 Quản trị kinh doanh 16.06 X25
76 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 D10
77 7340101 Quản trị kinh doanh 17.68 X01
78 7340101 Quản trị kinh doanh 15.36 A01
79 7340101 Quản trị kinh doanh 16.50 A03
80 7340101 Quản trị kinh doanh 16.51 C03
81 7340301 Kế toán 15.00 D10
82 7340301 Kế toán 15.36 A01
83 7340301 Kế toán 17.31 A09
84 7340301 Kế toán 16.05 C02
85 7340301 Kế toán 15.37 D01
86 7340301 Kế toán 16.50 A03
87 7340301 Kế toán 17.68 X01
88 7480201 Công nghệ thông tin 19.47 X75
89 7480201 Công nghệ thông tin 18.22 X79
90 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 X26
91 7480201 Công nghệ thông tin 16.89 A00
92 7480201 Công nghệ thông tin 16.21 A01
93 7480201 Công nghệ thông tin 16.22 D01
94 7480201 Công nghệ thông tin 17.62 X02
95 7480201 Công nghệ thông tin 17.61 X06
96 7480201 Công nghệ thông tin 16.68 X10
97 7480201 Công nghệ thông tin 17.25 X22
98 7620101 Nông nghiệp 15.00 D01
99 7620101 Nông nghiệp 16.61 C01
100 7620101 Nông nghiệp 15.40 B03
101 7620101 Nông nghiệp 15.68 C02
102 7620101 Nông nghiệp 16.40 X02
103 7620101 Nông nghiệp 16.14 C03
104 7620101 Nông nghiệp 17.34 X04
105 7620101 Nông nghiệp 17.31 X01
106 7620101 Nông nghiệp 16.83 X17
107 7620101 Nông nghiệp 16.94 X21
108 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 D01
109 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17.99 C00
110 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.14 C03
111 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.85 D15
112 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.25 C04
113 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.74 D14
114 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.94 X21
115 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 D01
116 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.61 C01
117 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.40 B03
118 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.68 C02
119 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.40 X02
120 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 17.34 X04
121 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.14 C03
122 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 17.31 X01
123 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.83 X17

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D09; D10; D14; D15
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78
3 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A01; A03; C03; D01; D10; X01; X25
4 7340301 Kế toán 15.00 A01; A03; A09; C02; D01; D10; X01
5 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; D01; X02; X06; X10; X22; X26; X75; X79
6 7620101 Nông nghiệp 15.00 B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21
7 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
8 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04; X17; X21
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.