3.3 K lượt search
Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Không quân 2024 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Sĩ quan Không quân 2024, mói nhất nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Sĩ quan Không quân thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6510304_B | Ngành Kỹ thuật hàng không | 19.05 | A00; A01 | Hệ cao đẳng, miền Bắc |
| 2 | 6510304_N | Ngành Kỹ thuật hàng không | 22.85 | A00; A01 | Hệ cao đẳng, miền Nam |
| 3 | 7860203 | Ngành Sĩ quan CHTM Không quân (Phi công quân sự) | 21.05 | A00; A01 | Hệ đại học |
| 4 | 7860203_PCQS_B | Chỉ huy tham mưu không quân (Phi công quân sự) | 22.35 | A00; A01 | Hệ đại học - Thí sinh miền Bắc |
| 5 | 7860203_PCQS_N | Chỉ huy tham mưu không quân (Phi công quân sự) | 22.35 | A00; A01 | Hệ đại học - Thí sinh miền Nam |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6510304_B | Ngành Kỹ thuật hàng không | 16.90 | Hệ ĐT Cao đẳng, miền Bắc | |
| 2 | 6510304_N | Ngành Kỹ thuật hàng không | 16.13 | Hệ ĐT Cao đẳng, miền Nam | |
| 3 | 7860203 | Ngành Sĩ quan CHTM Không quân (Phi công quân sự) | 15.65 | Hệ ĐT Đại học |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6510304_B | Ngành Kỹ thuật hàng không | 26.55 | A00; A01 | Hệ ĐT Cao đẳng, miền Bắc |
| 2 | 6510304_N | Ngành Kỹ thuật hàng không | 26.39 | A00; A01 | Hệ ĐT Cao đẳng, miền Nam |
| 3 | 7860203 | Ngành Sĩ quan CHTM Không quân (Phi công quân sự) | 25.39 | A00; A01 | Hệ ĐT Đại học |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6510304_B | Ngành Kỹ thuật hàng không | 16.90 | Hệ ĐT Cao đẳng, miền Bắc | |
| 2 | 6510304_N | Ngành Kỹ thuật hàng không | 16.13 | Hệ ĐT Cao đẳng, miền Nam | |
| 3 | 7860203 | Ngành Sĩ quan CHTM Không quân (Phi công quân sự) | 15.65 | Hệ ĐT Đại học |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.