1.6 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2024 mới nhất
Đại học Nam Cần Thơ chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 2 | 7310109 | Kinh tế số | 16.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 16.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng (PR) | 16.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | 16.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 7 | 7340116 | Bất động sản | 16.00 | A00; B00; C05; C08 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 16.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | 16.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | 16.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 12 | 7380101 | Luật | 16.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 16.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | 16.00 | A00; A01; A02; D07 | |
| 15 | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 16.00 | A00; A01; A02; D07 | |
| 16 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 16.00 | A00; A01; A02; D07 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; A02; D07 | |
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16.00 | A00; A01; A02; D07 | |
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16.00 | A00; A01; A02; C01 | |
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 16.00 | A00; A02; B00; D07 | |
| 21 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 23 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 16.00 | A00; A01; A02; D07 | |
| 24 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | 6.00 | A00; A01; A02; B00 | |
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16.00 | A00; A02; B00; D07 | |
| 26 | 7580101 | Kiến trúc | 6.00 | A00; D01; V00; V01 | |
| 27 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 16.00 | A00; A01; A02; D07 | |
| 28 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 22.50 | A02; B00; D07; D08 | |
| 29 | 7720110 | Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng) | 19.00 | A02; B00; D07; D08 | |
| 30 | 7720201 | Dược học | 21.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 31 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 32 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt) | 22.50 | A02; B00; D07; D08 | |
| 33 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 34 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 19.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 35 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 16.00 | B00; B03; C01; C02 | |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 37 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 16.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 38 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 16.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên & môi trường | 16.00 | A00; A02; B00; C08 | |
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | 16.00 | A00; A02; B00; C08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 750.00 | ||
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng) | 600.00 | ||
| 3 | 7720201 | Dược học | 650.00 | ||
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | 550.00 | ||
| 5 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt) | 750.00 | ||
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 550.00 | ||
| 7 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 550.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 2 | 7310109 | Kinh tế số | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 3 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng (PR) | 18.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 7 | 7340116 | Bất động sản | 18.00 | A00; B00; C05; C08 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 12 | 7380101 | Luật | 18.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 14 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.00 | A00; A01; A02; D07 | |
| 15 | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 18.00 | A00; A01; A02; D07 | |
| 16 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 18.00 | A00; A01; A02; D07 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; A02; D07 | |
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A01; A02; D07 | |
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18.00 | A00; A01; A02; C01 | |
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 18.00 | A00; A02; B00; D07 | |
| 21 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 23 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 18.00 | A00; A01; A02; D07 | |
| 24 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | 18.00 | A00; A01; A02; B00 | |
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A00; A02; B00; D07 | |
| 26 | 7580101 | Kiến trúc | 18.00 | A00; D01; V00; V01 | |
| 27 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; A01; A02; D07 | |
| 28 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 24.00 | A02; B00; D07; D08 | |
| 29 | 7720110 | Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng) | 19.50 | A02; B00; D07; D08 | |
| 30 | 7720201 | Dược học | 24.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 31 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.50 | A00; B00; D07; D08 | |
| 32 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt) | 24.00 | A02; B00; D07; D08 | |
| 33 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.50 | A00; B00; D07; D08 | |
| 34 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 19.50 | A00; B00; D07; D08 | |
| 35 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 18.00 | B00; B03; C01; C02 | |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 37 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 38 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên & môi trường | 18.00 | A00; A02; B00; C08 | |
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | 18.00 | A00; A02; B00; C08 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.