video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
335 lượt search
DNC

Điểm chuẩn trường Đại học Nam Cần Thơ (DNC) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DNC 5.0 335 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Nam Cần Thơ (DNC) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D14; D15; X25; X26; X56
3 7310109 Kinh tế số 15.00 A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
5 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
6 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
7 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
8 7340116 Bất động sản 15.00 A00; A01; B00; C03; C04; C05; D01; X25; X26
9 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
10 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
11 7340201 Tài chính - ngân hàng 15.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
12 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
13 7380101 Luật 20.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
14 7380107 Luật kinh tế 20.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
15 7380108 Luật Quốc tế 20.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
16 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A00; A02; B00; B03; D08
17 7480101 Khoa học máy tính 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
18 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
19 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
20 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
21 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
22 7480202 An toàn thông tin 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
23 7510201 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06
24 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 15.00 A00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06
26 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26
27 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.00 A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; A01; X06
28 7510601 Quản lý công nghiệp 15.00 A00; A01; C03; D01; D14; X17; X26; X56
29 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; C03; D01; D14; X17; X26; X56
30 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 15.00 A00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06
31 7520212 Kỹ thuật y sinh 15.00 A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08
32 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; A01; X06
33 7580101 Kiến trúc 15.00 A00; A01; D01; C01; X56; X06
34 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26
35 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00 A00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26
36 7580302 Quản lý xây dựng 15.00 A00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26
37 7720101 Y khoa 15.00 A00; A02; B00; B03; D07; D08
38 7720110 Y học dự phòng 15.00 A00; A02; B00; B03; D07; D08
39 7720201 Dược học 15.00 A00; A02; B00; B03; D07; D08
40 7720301 Điều dưỡng 15.00 A00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10
41 7720501 Răng - Hàm - Mặt 15.00 A00; A02; B00; B03; D07; D08
42 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 15.00 A00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10
43 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 15.00 A00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10
44 7720802 Quản lý bệnh viện 15.00 B00; B03; C01; C02; X10; X06
45 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07
46 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07
47 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.00 A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07
48 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 A00; A01; B00; C03; C04; D01; X05; X06; X26
49 7850103 Quản lý đất đai 15.00 A00; A01; B00; C03; C04; D01; X05; X06; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 17.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 17.00 A01; D01; D14; D15; X25; X26; X56
3 7310109 Kinh tế số 17.00 A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện 17.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
5 7320108 Quan hệ công chúng 17.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
6 7340101 Quản trị kinh doanh 17.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
7 7340115 Marketing 17.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
8 7340116 Bất động sản 17.00 A00; A01; B00; C03; C04; C05; D01; X25; X26
9 7340120 Kinh doanh quốc tế 17.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
10 7340122 Thương mại điện tử 17.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
11 7340201 Tài chính - ngân hàng 17.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
12 7340301 Kế toán 17.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
13 7380101 Luật 20.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
14 7380107 Luật kinh tế 20.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
15 7380108 Luật Quốc tế 20.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
16 7420201 Công nghệ sinh học 17.00 A00; A02; B00; B03; D08
17 7480101 Khoa học máy tính 17.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
18 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 17.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
19 7480103 Kỹ thuật phần mềm 17.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
20 7480107 Trí tuệ nhân tạo 17.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
21 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
22 7480202 An toàn thông tin 17.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
23 7510201 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí 17.00 A00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06
24 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17.00 A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 17.00 A00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06
26 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử 17.00 A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26
27 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 17.00 A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; A01; X06
28 7510601 Quản lý công nghiệp 17.00 A00; A01; C03; D01; D14; X17; X26; X56
29 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 17.00 A00; A01; C03; D01; D14; X17; X26; X56
30 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 17.00 A00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06
31 7520212 Kỹ thuật y sinh 17.00 A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08
32 7540101 Công nghệ thực phẩm 17.00 A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; A01; X06
33 7580101 Kiến trúc 17.00 A00; A01; D01; C01; X56; X06
34 7580201 Kỹ thuật xây dựng 17.00 A00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26
35 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17.00 A00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26
36 7580302 Quản lý xây dựng 17.00 A00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26
37 7720101 Y khoa 17.00 A00; A02; B00; B03; D07; D08
38 7720110 Y học dự phòng 17.00 A00; A02; B00; B03; D07; D08
39 7720201 Dược học 17.00 A00; A02; B00; B03; D07; D08
40 7720301 Điều dưỡng 17.00 A00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10
41 7720501 Răng - Hàm - Mặt 17.00 A00; A02; B00; B03; D07; D08
42 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 17.00 A00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10
43 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 17.00 A00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10
44 7720802 Quản lý bệnh viện 17.00 B00; B03; C01; C02; X10; X06
45 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17.00 A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07
46 7810201 Quản trị khách sạn 17.00 A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07
47 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 17.00 A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07
48 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 17.00 A00; A01; B00; C03; C04; D01; X05; X06; X26
49 7850103 Quản lý đất đai 17.00 A00; A01; B00; C03; C04; D01; X05; X06; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D14; D15; X25; X26; X56
3 7310109 Kinh tế số 15.00 A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
5 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
6 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
7 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
8 7340116 Bất động sản 15.00 A00; A01; B00; C03; C04; C05; D01; X25; X26
9 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
10 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
11 7340201 Tài chính - ngân hàng 15.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
12 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X26; D14
13 7380101 Luật 20.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
14 7380107 Luật kinh tế 20.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
15 7380108 Luật Quốc tế 20.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X17; X26; Y07
16 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A00; A02; B00; B03; D08
17 7480101 Khoa học máy tính 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
18 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
19 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
20 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
21 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
22 7480202 An toàn thông tin 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
23 7510201 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06
24 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 15.00 A00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06
26 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26
27 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.00 A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; A01; X06
28 7510601 Quản lý công nghiệp 15.00 A00; A01; C03; D01; D14; X17; X26; X56
29 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; C03; D01; D14; X17; X26; X56
30 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 15.00 A00; A01; A02; D01; X02; X05; X08; X26; D07; X06
31 7520212 Kỹ thuật y sinh 15.00 A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08
32 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; A01; X06
33 7580101 Kiến trúc 15.00 V00; V01
34 7580101 Kiến trúc 15.00 A00; A01; D01; C01; X56; X06
35 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26
36 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00 A00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26
37 7580302 Quản lý xây dựng 15.00 A00; A01; A03; C03; D01; X05; X06; X02; X26
38 7720101 Y khoa 15.00 A00; A02; B00; B03; D07; D08
39 7720110 Y học dự phòng 15.00 A00; A02; B00; B03; D07; D08
40 7720201 Dược học 15.00 A00; A02; B00; B03; D07; D08
41 7720301 Điều dưỡng 15.00 A00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10
42 7720501 Răng - Hàm - Mặt 15.00 A00; A02; B00; B03; D07; D08
43 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 15.00 A00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10
44 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 15.00 A00; B00; B03; D01; D07; D08; D09; X10
45 7720802 Quản lý bệnh viện 15.00 B00; B03; C01; C02; X10; X06
46 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07
47 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07
48 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.00 A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07
49 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 A00; A01; B00; C03; C04; D01; X05; X06; X26
50 7850103 Quản lý đất đai 15.00 A00; A01; B00; C03; C04; D01; X05; X06; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 225.00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 225.00
3 7310109 Kinh tế số 225.00
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện 225.00
5 7320108 Quan hệ công chúng 225.00
6 7340101 Quản trị kinh doanh 225.00
7 7340115 Marketing 225.00
8 7340116 Bất động sản 225.00
9 7340120 Kinh doanh quốc tế 225.00
10 7340122 Thương mại điện tử 225.00
11 7340201 Tài chính - ngân hàng 225.00
12 7340301 Kế toán 225.00
13 7380101 Luật 250.00
14 7380107 Luật kinh tế 250.00
15 7380108 Luật Quốc tế 250.00
16 7420201 Công nghệ sinh học 225.00
17 7480101 Khoa học máy tính 225.00
18 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 225.00
19 7480103 Kỹ thuật phần mềm 225.00
20 7480107 Trí tuệ nhân tạo 225.00
21 7480201 Công nghệ thông tin 225.00
22 7480202 An toàn thông tin 225.00
23 7510201 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí 225.00
24 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 225.00
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 225.00
26 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử 225.00
27 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 225.00
28 7510601 Quản lý công nghiệp 225.00
29 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 225.00
30 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 225.00
31 7520212 Kỹ thuật y sinh 225.00
32 7540101 Công nghệ thực phẩm 225.00
33 7580101 Kiến trúc 225.00
34 7580201 Kỹ thuật xây dựng 225.00
35 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 225.00
36 7580302 Quản lý xây dựng 225.00
37 7720101 Y khoa 225.00
38 7720110 Y học dự phòng 225.00
39 7720201 Dược học 225.00
40 7720301 Điều dưỡng 225.00
41 7720501 Răng - Hàm - Mặt 225.00
42 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 225.00
43 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 225.00
44 7720802 Quản lý bệnh viện 225.00
45 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 225.00
46 7810201 Quản trị khách sạn 225.00
47 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 225.00
48 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 225.00
49 7850103 Quản lý đất đai 225.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.