video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.3 K lượt search
DNC

Điểm chuẩn trường Đại học nam Cần Thơ 2022 - 2023

Mã trường: DNC 5.0 1.3 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học nam Cần Thơ 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học nam Cần Thơ thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.00 D01; D14; D15; D66
2 7310109 Kinh tế số 16.00 A00; A01; C04; D01
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện 25.00 A00; A01; A02; D07
4 7320108 Quan hệ công chúng (PR) 22.00 C00; D01; D14; D15
5 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; C04; D01
6 7340115 Marketing 22.00 A00; A01; C04; D01
7 7340116 Bất động sản 16.00 A00; B00; C05; C08
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 16.00 A00; A01; C04; D01
9 7340201 Tài chính - ngân hàng 19.00 A00; A01; C04; D01
10 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; C04; D01
11 7380101 Luật 23.00 C00; D01; D14; D15
12 7380107 Luật kinh tế 21.00 C00; D01; D14; D15
13 7480101 Khoa học máy tính 16.00 A00; A01; A02; D07
14 7480103 Kỹ thuật phần mềm 20.00 A00; A01; A02; D07
15 7480201 Công nghệ thông tin 20.00 A00; A01; A02; D07
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.00 A00; A01; A02; D07
17 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 16.00 A00; B00; D07; C08
18 7510601 Quản lý công nghiệp 16.00 A00; A01; D01; D07
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 21.00 A00; A01; D01; D07
20 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 16.00 A00; A01; A02; D07
21 7520212 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) 16.00 A00; B00; A01; A02
22 7520320 Kỹ thuật môi trường 16.00 A00; A02; B00; C08
23 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; A02; B00; D07
24 7580101 Kiến trúc 18.00 A00; D01; V00; V01
25 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; A02; D07
26 7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 22.00 A02; B00; D07; D08
27 7720201 Dược học 21.00 A00; B00; D07; D08
28 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.00 A00; B00; D07; D08
29 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 19.00 A00; B00; D07; D08
30 7720802 Quản lý bệnh viện 16.00 B00; B03; C01; C02
31 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.00 A00; A01; C00; D01
32 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A00; A01; C00; D01
33 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 16.00 A00; A01; C00; D01
34 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường 16.00 A00; A02; B00; C08
35 7850103 Quản lý đất đai 16.00 A00; A02; B00; C08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 700.00
2 7720201 Dược học 650.00
3 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 620.00
4 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 620.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.00 D01; D14; D15; D66
2 7310109 Kinh tế số 18.00 A00; A01; C04; D01
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện 25.50 A00; A01; A02; D07
4 7320108 Quan hệ công chúng (PR) 25.00 C00; D01; D14; D15
5 7340101 Quản trị kinh doanh 22.00 A00; A01; C04; D01
6 7340115 Marketing 26.00 A00; A01; C04; D01
7 7340116 Bất động sản 18.00 A00; B00; C05; C08
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A00; A01; C04; D01
9 7340201 Tài chính - ngân hàng 25.50 A00; A01; C04; D01
10 7340301 Kế toán 24.00 A00; A01; C04; D01
11 7380101 Luật 23.00 C00; D01; D14; D15
12 7380107 Luật kinh tế 23.00 C00; D01; D14; D15
13 7480101 Khoa học máy tính 18.00 A00; A01; A02; D07
14 7480103 Kỹ thuật phần mềm 20.00 A00; A01; A02; D07
15 7480201 Công nghệ thông tin 26.00 A00; A01; A02; D07
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 24.00 A00; A01; A02; D07
17 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 18.00 A00; B00; D07; C08
18 7510601 Quản lý công nghiệp 18.00 A00; A01; D01; D07
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.00 A00; A01; D01; D07
20 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 21.00 A00; A01; A02; D07
21 7520212 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) 18.00 A00; B00; A01; A02
22 7520320 Kỹ thuật môi trường 18.00 A00; A02; B00; C08
23 7540101 Công nghệ thực phẩm 24.50 A00; A02; B00; D07
24 7580101 Kiến trúc 23.00 A00; D01; V00; V01
25 7580201 Kỹ thuật xây dựng 21.50 A00; A01; A02; D07
26 7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 24.00 A02; B00; D07; D08
27 7720201 Dược học 24.00 A00; B00; D07; D08
28 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.50 A00; B00; D07; D08
29 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 21.00 A00; B00; D07; D08
30 7720802 Quản lý bệnh viện 18.00 B00; B03; C01; C02
31 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A00; A01; C00; D01
32 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A00; A01; C00; D01
33 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18.00 A00; A01; C00; D01
34 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường 18.00 A00; A02; B00; C08
35 7850103 Quản lý đất đai 24.00 A00; A02; B00; C08
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.