video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.6 K lượt search
DNC

Điểm chuẩn trường Đại học Nam Cần Thơ (DNC) năm 2025 mới nhất

Mã trường: DNC 5.0 1.6 K lượt xem 3 tháng trước

Trường Đại học Nam Cần Thơ (DNC) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78
2 7310109 Kinh tế số 15.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07
4 7320108 Quan hệ công chúng (PR) 15.00 C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
6 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
7 7340116 Bất động sản 15.00 A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; X25; X26
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
9 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
10 7340201 Tài chính - ngân hàng 15.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
11 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
12 7380101 Luật 15.00 C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07
13 7380107 Luật kinh tế 15.00 C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07
14 7480101 Khoa học máy tính 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
15 7480101_1 Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
16 7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
19 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08
21 7510205_1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) 15.00 A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.00 A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14
24 7510601 Quản lý công nghiệp 15.00 A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56
26 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 15.00 A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08
27 7520212 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) 15.00 A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08
28 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14
29 7580101 Kiến trúc 15.00 A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00 A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06
32 7580302 Quản lý xây dựng 15.00 A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06
33 7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 20.50 A00; A02; B00; B03; D07; D08
34 7720110 Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng) 17.00 A00; A02; B00; B03; D07; D08
35 7720201 Dược học 19.00 A00; A02; B00; B03; D07; D08
36 7720301 Điều dưỡng 17.00 A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10
37 7720501 Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt) 20.50 A00; A02; B00; B03; D07; D08
38 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 17.00 A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10
39 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 17.00 A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10
40 7720802 Quản lý bệnh viện 15.00 B00; B03; C01; C02; D01; X06; X09; X10
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07
42 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07
43 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.00 A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07
44 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường 15.00 A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78
45 7850103 Quản lý đất đai 15.00 A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 500.00
2 7310109 Kinh tế số 500.00
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện 500.00
4 7320108 Quan hệ công chúng (PR) 500.00
5 7340101 Quản trị kinh doanh 500.00
6 7340115 Marketing 500.00
7 7340116 Bất động sản 500.00
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 500.00
9 7340122 Thương mại điện tử 500.00
10 7340201 Tài chính - ngân hàng 500.00
11 7340301 Kế toán 500.00
12 7380101 Luật 500.00
13 7380107 Luật kinh tế 500.00
14 7480101 Khoa học máy tính 500.00
15 7480101_1 Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) 500.00
16 7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 500.00
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm 500.00
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo 500.00
19 7480201 Công nghệ thông tin 500.00
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 500.00
21 7510205_1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) 500.00
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 500.00
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 500.00
24 7510601 Quản lý công nghiệp 500.00
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 500.00
26 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 500.00
27 7520212 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) 500.00
28 7540101 Công nghệ thực phẩm 500.00
29 7580101 Kiến trúc 500.00
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng 500.00
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 500.00
32 7580302 Quản lý xây dựng 500.00
33 7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 650.00
34 7720110 Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng) 550.00
35 7720201 Dược học 600.00
36 7720301 Điều dưỡng 550.00
37 7720501 Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt) 650.00
38 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 550.00
39 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 550.00
40 7720802 Quản lý bệnh viện 500.00
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 500.00
42 7810201 Quản trị khách sạn 500.00
43 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 500.00
44 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường 500.00
45 7850103 Quản lý đất đai 500.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78
2 7310109 Kinh tế số 18.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07
4 7320108 Quan hệ công chúng (PR) 18.00 C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07
5 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
6 7340115 Marketing 18.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
7 7340116 Bất động sản 18.00 A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; X25; X26
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
9 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
10 7340201 Tài chính - ngân hàng 18.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
11 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07
12 7380101 Luật 18.00 C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07
13 7380107 Luật kinh tế 18.00 C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07
14 7480101 Khoa học máy tính 18.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
15 7480101_1 Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) 18.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
16 7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 18.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm 18.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo 18.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
19 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08
21 7510205_1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) 18.00 A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 18.00 A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14
24 7510601 Quản lý công nghiệp 18.00 A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56
26 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 18.00 A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08
27 7520212 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) 18.00 A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08
28 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14
29 7580101 Kiến trúc 18.00 A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.00 A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06
32 7580302 Quản lý xây dựng 18.00 A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06
33 7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 24.00 A00; A02; B00; B03; D07; D08
34 7720110 Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng) 20.50 A00; A02; B00; B03; D07; D08
35 7720201 Dược học 22.50 A00; A02; B00; B03; D07; D08
36 7720301 Điều dưỡng 20.50 A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10
37 7720501 Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt) 24.00 A00; A02; B00; B03; D07; D08
38 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 20.50 A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10
39 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 20.50 A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10
40 7720802 Quản lý bệnh viện 18.00 B00; B03; C01; C02; D01; X06; X09; X10
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07
42 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07
43 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18.00 A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07
44 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường 18.00 A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78
45 7850103 Quản lý đất đai 18.00 A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 225.00
2 7310109 Kinh tế số 225.00
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện 225.00
4 7320108 Quan hệ công chúng (PR) 225.00
5 7340101 Quản trị kinh doanh 225.00
6 7340115 Marketing 225.00
7 7340116 Bất động sản 225.00
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 225.00
9 7340122 Thương mại điện tử 225.00
10 7340201 Tài chính - ngân hàng 225.00
11 7340301 Kế toán 225.00
12 7380101 Luật 225.00
13 7380107 Luật kinh tế 225.00
14 7480101 Khoa học máy tính 225.00
15 7480101_1 Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) 225.00
16 7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 225.00
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm 225.00
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo 225.00
19 7480201 Công nghệ thông tin 225.00
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 225.00
21 7510205_1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) 225.00
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 225.00
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 225.00
24 7510601 Quản lý công nghiệp 225.00
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 225.00
26 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 225.00
27 7520212 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) 225.00
28 7540101 Công nghệ thực phẩm 225.00
29 7580101 Kiến trúc 225.00
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng 225.00
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 225.00
32 7580302 Quản lý xây dựng 225.00
33 7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 290.00
34 7720110 Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng) 225.00
35 7720201 Dược học 270.00
36 7720301 Điều dưỡng 225.00
37 7720501 Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt) 290.00
38 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 225.00
39 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 225.00
40 7720802 Quản lý bệnh viện 225.00
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 225.00
42 7810201 Quản trị khách sạn 225.00
43 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 225.00
44 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường 225.00
45 7850103 Quản lý đất đai 225.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.