16.4 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Văn hóa TPHCM năm 2024 mới nhất
Đại Học Văn Hóa TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 22.00 | C00; D01; D09; D15 | |
| 2 | 7229040A | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | 25.50 | C00; D01; D09; D15 | |
| 3 | 7229040B | Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa | 26.30 | C00; D01; D09; D15 | |
| 4 | 7229040C | Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa | 27.85 | C00; D01; D09; D15 | |
| 5 | 7229042A | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | 25.85 | C00; D01; D09; D15 | |
| 6 | 7229042B | Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch | 25.25 | C00; D01; D09; D15 | |
| 7 | 7229042C | Quản lý văn hóa | 22.50 | C00; D01; D09; D15 | |
| 8 | 7229042D | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | 27.25 | C00; D01; D09; D15 | |
| 9 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 24.00 | C00; D01; D09; D15 | |
| 10 | 7320305 | Ngành Bảo tàng học | 23.50 | C00; D01; D09; D15 | |
| 11 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 25.30 | C00; D01; D10; D15 | |
| 12 | 7810101 | Du lịch | 26.75 | C00; D01; D10; D15 | |
| 13 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | 27.00 | C00; D01; D10; D15 | |
| 14 | 7810103B | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | 26.50 | C00; D01; D10; D15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 26.00 | C00; D01; D09; D15 | |
| 2 | 7229040A | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | 26.00 | C00; D01; D09; D15 | |
| 3 | 7229040B | Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa | 26.50 | C00; D01; D09; D15 | |
| 4 | 7229040C | Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa | 27.50 | C00; D01; D09; D15 | |
| 5 | 7229042A | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | 26.40 | C00; D01; D09; D15 | |
| 6 | 7229042B | Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch | 25.75 | C00; D01; D09; D15 | |
| 7 | 7229042C | Quản lý văn hóa | 22.03 | C00; D01; D09; D15 | |
| 8 | 7229042D | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | 27.00 | C00; D01; D09; D15 | |
| 9 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 24.75 | C00; D01; D09; D15 | |
| 10 | 7320305 | Ngành Bảo tàng học | 25.00 | C00; D01; D09; D15 | |
| 11 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 26.00 | C00; D01; D10; D15 | |
| 12 | 7810101 | Du lịch | 26.50 | C00; D01; D10; D15 | |
| 13 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | 26.50 | C00; D01; D10; D15 | |
| 14 | 7810103B | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | 26.20 | C00; D01; D10; D15 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.