video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.2 K lượt search
VHS

Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Văn hóa TPHCM năm 2023 mới nhất

Mã trường: VHS 5.0 2.2 K lượt xem 2 năm trước

Trường Đại học Văn hóa TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 15.00 C00; D01; D09; D15
2 7229040A Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam 21.50 C00; D01; D09; D15
3 7229040B Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa 22.00 C00; D01; D09; D15
4 7229040C Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa 24.25 C00; D01; D09; D15
5 7229042A Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội 22.00 C00; D01; D09; D15
6 7229042B Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch 17.75 C00; D01; D09; D15
7 7229042C Quản lý văn hóa 17.00 C00; D01; D09; D15
8 7229042D Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch 24.00 C00; D01; D09; D15
9 7320201 Thông tin - Thư viện 16.00 C00; D01; D09; D15
10 7320305 Ngành Bảo tàng học 15.00 C00; D01; D09; D15
11 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm 21.00 C00; D01; D10; D15
12 7810101 Du lịch 23.75 C00; D01; D10; D15
13 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành 24.00 C00; D01; D10; D15
14 7810103B Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch 23.50 C00; D01; D10; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 15.00 C00; D01; D09; D15
2 7229040A Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam 21.50 C00; D01; D09; D15
3 7229040B Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa 21.25 C00; D01; D09; D15
4 7229040C Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa 25.50 C00; D01; D09; D15
5 7229042A Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội 23.00 C00; D01; D09; D15
6 7229042B Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch 16.25 C00; D01; D09; D15
7 7229042C Quản lý văn hóa 17.00 C00; D01; D09; D15
8 7229042D Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch 24.50 C00; D01; D09; D15
9 7320201 Thông tin - Thư viện 15.00 C00; D01; D09; D15
10 7320305 Ngành Bảo tàng học 15.00 C00; D01; D09; D15
11 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm 21.50 C00; D01; D10; D15
12 7810101 Du lịch 24.00 C00; D01; D10; D15
13 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành 24.25 C00; D01; D10; D15
14 7810103B Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch 24.00 C00; D01; D10; D15
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.