video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.4 K lượt search
VHS

Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh 2022 - 2023

Mã trường: VHS 5.0 2.4 K lượt xem 2 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 15.00 C00; D01; D09; D15
2 7229040A Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam 21.50 C00; D01; D09; D15
3 7229040B Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa 22.50 C00; D01; D09; D15
4 7229040C Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa 25.50 C00; D01; D09; D15
5 7229042A Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội 19.50 C00; D01; D09; D15
6 7229042B Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch 21.25 C00; D01; D09; D15
7 7229042C Quản lý văn hóa 17.00 R01; R02; R03; R04
8 7229042D Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch 25.00 C00; D01; D09; D15
9 7320201 Thông tin - Thư viện 15.00 C00; D01; D09; D15
10 7320305 Ngành Bảo tàng học 15.00 C00; D01; D09; D15
11 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm 15.00 C00; D01; D09; D15
12 7810101 Du lịch 25.50 C00; D01; D10; D15
13 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành 26.25 C00; D01; D10; D15
14 7810103B Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch 26.00 C00; D01; D10; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 15.00 C00; D01; D09; D15
2 7229040A Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam 20.00 C00; D01; D09; D15
3 7229040B Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa 24.50 C00; D01; D09; D15
4 7229040C Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa 25.50 C00; D01; D09; D15
5 7229042A Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội 19.50 C00; D01; D09; D15
6 7229042B Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch 21.00 C00; D01; D09; D15
7 7229042C Quản lý văn hóa 17.00 R01; R02; R03; R04
8 7229042D Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch 25.00 C00; D01; D09; D15
9 7320201 Thông tin - Thư viện 15.00 C00; D01; D09; D15
10 7320305 Ngành Bảo tàng học 15.00 C00; D01; D09; D15
11 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm 18.50 C00; D01; D09; D15
12 7810101 Du lịch 25.50 C00; D01; D10; D15
13 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành 26.00 C00; D01; D10; D15
14 7810103B Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch 25.50 C00; D01; D10; D15
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.