video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
0.9 K lượt search
DTQ

Mã ngành, mã xét tuyển Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên 2026

Mã trường: DTQ 5.0 0.9 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 2026

Tên trường: Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên

Tên tiếng Anh: International School of Thai Nguyen University

Mã trường: DTQ

Địa chỉ: Phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên

Website:  https://is.tnu.edu.vn/ 

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Quốc - ĐT THPT A01; D01; D04; D07; D10; D14; D15; C14; C00; C01; C03; X01; X70
- Học Bạ A01; D01; D04; D07; D10; D14; D15; C14; C00; C01; C03; X01; X70
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A01; D01; D04; D07; D10; D14; D15; C14; C00; C01; C03; X01; X70
- Ưu Tiên V-SAT -
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - ĐT THPT A01; D01; D04; D07; D10; D14; D15; C14; C00; C01; C03; X01; X70
- Học Bạ A01; D01; D04; D07; D10; D14; D15; C14; C00; C01; C03; X01; X70
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A01; D01; D04; D07; D10; D14; D15; C14; C00; C01; C03; X01; X70
- Ưu Tiên V-SAT -
3 7340101 Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo TA) - ĐT THPT A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70
- Học Bạ A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70
- V-SAT -
4 7340101A Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70
- Học Bạ A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70
- Ưu Tiên V-SAT -
5 7340120 Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA) - ĐT THPT A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70
- Học Bạ A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70
- V-SAT -
6 7340120A Kinh doanh quốc tế - ĐT THPT A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70
- Học Bạ A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70
- Ưu Tiên V-SAT -
7 7340301 Kế toán (Chương trình đào tạo TA) - ĐT THPT A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C14
- Học Bạ A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C14
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C14
- V-SAT -
8 7340301A Kế toán - ĐT THPT A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C14
- Học Bạ A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C14
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C14
- Ưu Tiên V-SAT -
9 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường - ĐT THPT B00; B01; B02; B08; A00; D01; D07; D08
- Học Bạ B00; B01; B02; B08; A00; D01; D07; D08
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp B00; B01; B02; B08; A00; D01; D07; D08
- Ưu Tiên V-SAT -
10 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chương trình đào tạo TA) - ĐT THPT B00; B01; B02; B08; A00; D01; D07; D08
- Học Bạ B00; B01; B02; B08; A00; D01; D07; D08
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp B00; B01; B02; B08; A00; D01; D07; D08
- V-SAT -
11 7850101A Quản lý Tài nguyên và Môi trường - ĐT THPT B00; B01; B02; B08; A00; D01; D07; D08
- Học Bạ B00; B01; B02; B08; A00; D01; D07; D08
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp B00; B01; B02; B08; A00; D01; D07; D08
- Ưu Tiên V-SAT -
12 7340101 Quản trị kinh doanh - Ưu Tiên -
13 7340120 Kinh doanh quốc tế - Ưu Tiên -
14 7340301 Kế toán - Ưu Tiên -
15 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường - Ưu Tiên -
16 7310601 Quốc tế học - ĐT THPT C00; C01; C03; C14; D01; D10; D09; D15; X01; X70
- Học Bạ C00; C01; C03; C14; D01; D10; D09; D15; X01; X70
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp C00; C01; C03; C14; D01; D10; D09; D15; X01; X70
- Ưu Tiên V-SAT -
17 7340205 Công nghệ tài chính - ĐT THPT A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C14
- Học Bạ A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C14
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C14
- Ưu Tiên V-SAT -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.