video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
209 lượt search
DTQ

Điểm chuẩn trường Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (ISTNU) năm 2026

Mã trường: DTQ 5.0 209 lượt xem 1 tháng trước

Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (ISTNU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Quốc 16.00 A01; D01; D04; D07; D10; D14; D15; C14; C00; C01; C03; X01; X70
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.75 A01; D01; D04; D07; D10; D14; D15; C14; C00; C01; C03; X01; X70
3 7310601 Quốc tế học 17.00 C00; C01; C03; C14; D01; D10; D09; D15; X01; X70
4 7340101 Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo TA) 19.00 A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70
5 7340101A Quản trị kinh doanh 16.00 A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70
6 7340120 Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA) 16.00 A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70
7 7340120A Kinh doanh quốc tế 21.00 A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70
8 7340205 Công nghệ tài chính 16.00 A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C14
9 7340301 Kế toán (Chương trình đào tạo TA) 16.00 A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C14
10 7340301A Kế toán 16.00 A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C14
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.00 B00; B01; B02; B08; A00; D01; D07; D08
12 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chương trình đào tạo TA) 16.00 B00; B01; B02; B08; A00; D01; D07; D08
13 7850101A Quản lý Tài nguyên và Môi trường 16.00 B00; B01; B02; B08; A00; D01; D07; D08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Quốc 16.00 A01; D01; D04; D07; D10; D14; D15; C14; C00; C01; C03; X01; X70
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.75 A01; D01; D04; D07; D10; D14; D15; C14; C00; C01; C03; X01; X70
3 7310601 Quốc tế học 17.00 C00; C01; C03; C14; D01; D10; D09; D15; X01; X70
4 7340101 Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo TA) 19.00 A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70
5 7340101A Quản trị kinh doanh 16.00 A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70
6 7340120 Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA) 16.00 A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70
7 7340120A Kinh doanh quốc tế 21.00 A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70
8 7340205 Công nghệ tài chính 16.00 A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C14
9 7340301 Kế toán (Chương trình đào tạo TA) 16.00 A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C14
10 7340301A Kế toán 16.00 A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C14
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.00 B00; B01; B02; B08; A00; D01; D07; D08
12 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chương trình đào tạo TA) 16.00 B00; B01; B02; B08; A00; D01; D07; D08
13 7850101A Quản lý Tài nguyên và Môi trường 16.00 B00; B01; B02; B08; A00; D01; D07; D08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Quốc 16.00 Q00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.75 Q00
3 7310601 Quốc tế học 17.00 Q00
4 7340101 Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo TA) 19.00 Q00
5 7340101A Quản trị kinh doanh 16.00 Q00
6 7340120 Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA) 16.00 Q00
7 7340120A Kinh doanh quốc tế 21.00 Q00
8 7340205 Công nghệ tài chính 16.00 Q00
9 7340301 Kế toán (Chương trình đào tạo TA) 16.00 Q00
10 7340301A Kế toán 16.00 Q00
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.00 Q00
12 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chương trình đào tạo TA) 16.00 Q00
13 7850101A Quản lý Tài nguyên và Môi trường 16.00 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Quốc 16.00 K00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.75 K00
3 7310601 Quốc tế học 17.00 K00
4 7340101 Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo TA) 19.00 K00
5 7340101A Quản trị kinh doanh 16.00 K00
6 7340120 Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA) 16.00 K00
7 7340120A Kinh doanh quốc tế 21.00 K00
8 7340205 Công nghệ tài chính 16.00 K00
9 7340301 Kế toán (Chương trình đào tạo TA) 16.00 K00
10 7340301A Kế toán 16.00 K00
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.00 K00
12 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chương trình đào tạo TA) 16.00 K00
13 7850101A Quản lý Tài nguyên và Môi trường 16.00 K00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Quốc 16.00 A01; D01; D04; D07; D10; D14; D15; C14; C00; C01; C03; X01; X70
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.75 A01; D01; D04; D07; D10; D14; D15; C14; C00; C01; C03; X01; X70
3 7310601 Quốc tế học 17.00 C00; C01; C03; C14; D01; D10; D09; D15; X01; X70
4 7340101 Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo TA) 19.00 A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70
5 7340101A Quản trị kinh doanh 16.00 A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70
6 7340120 Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA) 16.00 A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70
7 7340120A Kinh doanh quốc tế 21.00 A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C00; C01; C03; C14; X01; X70
8 7340205 Công nghệ tài chính 16.00 A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C14
9 7340301 Kế toán (Chương trình đào tạo TA) 16.00 A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C14
10 7340301A Kế toán 16.00 A00; A01; D01; D04; D07; D10; D15; C14
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.00 B00; B01; B02; B08; A00; D01; D07; D08
12 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chương trình đào tạo TA) 16.00 B00; B01; B02; B08; A00; D01; D07; D08
13 7850101A Quản lý Tài nguyên và Môi trường 16.00 B00; B01; B02; B08; A00; D01; D07; D08

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Quốc 16.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.75
3 7310601 Quốc tế học 17.00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 19.00
5 7340101A Quản trị kinh doanh 16.00
6 7340120 Kinh doanh quốc tế 16.00
7 7340120A Kinh doanh quốc tế 21.00
8 7340205 Công nghệ tài chính 16.00
9 7340301 Kế toán 16.00
10 7340301A Kế toán 16.00
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.00
12 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.00
13 7850101A Quản lý Tài nguyên và Môi trường 16.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Quốc 16.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.75
3 7310601 Quốc tế học 17.00
4 7340101 Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo TA) 19.00
5 7340101A Quản trị kinh doanh 16.00
6 7340120 Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA) 16.00
7 7340120A Kinh doanh quốc tế 21.00
8 7340205 Công nghệ tài chính 16.00
9 7340301 Kế toán (Chương trình đào tạo TA) 16.00
10 7340301A Kế toán 16.00
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.00
12 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chương trình đào tạo TA) 16.00
13 7850101A Quản lý Tài nguyên và Môi trường 16.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.