video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
7.9 K lượt search
IUH

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2026

Mã trường: IUH 5.0 7.9 K lượt xem 4 ngày trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh  2026

Tên trường: Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh 

Tên tiếng Anh: Industrial University of Ho Chi Minh City

Mã trường: IUH

Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, phường 4, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh

Website: https://iuh.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7510202 Công nghệ chế tạo máy - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07
2 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường. - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07
3 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07
4 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07
5 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07
6 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. - ĐT THPT A00; D07; B00; C02; X11
- ĐGNL HCM A00; D07; B00; C02; X11
- Kết Hợp A00; D07; B00; C02; X11
7 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) - ĐT THPT A00; D07; B00; C02; X11
- ĐGNL HCM A00; D07; B00; C02; X11
- Kết Hợp A00; D07; B00; C02; X11
8 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường* - ĐT THPT A00; D07; B00; C02; X11
- ĐGNL HCM A00; D07; B00; C02; X11
- Kết Hợp A00; D07; B00; C02; X11
9 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. - ĐT THPT D01; C01; C03; C04; X01; X02
- ĐGNL HCM D01; C01; C03; C04; X01; X02
- Kết Hợp D01; C01; C03; C04; X01; X02
10 7510605C Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) - ĐT THPT D01; C01; C03; C04; X01; X02
- ĐGNL HCM D01; C01; C03; C04; X01; X02
- Kết Hợp D01; C01; C03; C04; X01; X02
11 7540101 Công nghệ thực phẩm* - ĐT THPT A00; D07; B00; C02; X11
- ĐGNL HCM A00; D07; B00; C02; X11
- Kết Hợp A00; D07; B00; C02; X11
12 7540101C Công nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) - ĐT THPT A00; D07; B00; C02; X11
- ĐGNL HCM A00; D07; B00; C02; X11
- Kết Hợp A00; D07; B00; C02; X11
13 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới). - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07
14 7720402 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm - ĐT THPT A00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13
- ĐGNL HCM A00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13
- Kết Hợp A00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13
15 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình tăng cường tiếng Anh) - ĐT THPT D01; A01; D09; D10; X25; X26
- ĐGNL HCM D01; A01; D09; D10; X25; X26
- Kết Hợp D01; A01; D09; D10; X25; X26
16 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. - ĐT THPT C04; D10; A06; B02; X24; X21
- ĐGNL HCM C04; D10; A06; B02; X24; X21
- Kết Hợp C04; D10; A06; B02; X24; X21
17 7540204 Công nghệ dệt, may - ĐT THPT D01; C01; C02; X02; X03
- ĐGNL HCM D01; C01; C02; X02; X03
- Kết Hợp D01; C01; C02; X02; X03
18 7580201 Kỹ thuật xây dựng - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07
19 7720201 Dược học - ĐT THPT A00; D07; B00; C02; X11
- ĐGNL HCM A00; D07; B00; C02; X11
- Kết Hợp A00; D07; B00; C02; X11
20 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm - ĐT THPT A00; D07; B00; C02; X11
- ĐGNL HCM A00; D07; B00; C02; X11
- Kết Hợp A00; D07; B00; C02; X11
21 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường - ĐT THPT D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04
- ĐGNL HCM D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04
- Kết Hợp D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - ĐT THPT D01; A01; D09; D10; X25; X26
- ĐGNL HCM D01; A01; D09; D10; X25; X26
- Kết Hợp D01; A01; D09; D10; X25; X26
23 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) - ĐT THPT D01; C01; C03; C04; X01; X02
- ĐGNL HCM D01; C01; C03; C04; X01; X02
- Kết Hợp D01; C01; C03; C04; X01; X02
24 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB cùa Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) - ĐT THPT D01; C01; C03; C04; X01; X02
- ĐGNL HCM D01; C01; C03; C04; X01; X02
- Kết Hợp D01; C01; C03; C04; X01; X02
25 7580302 Quản lý xây dựng - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07
26 7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) - ĐT THPT D01; C01; C03; C04; X01; X02
- ĐGNL HCM D01; C01; C03; C04; X01; X02
- Kết Hợp D01; C01; C03; C04; X01; X02
27 7340301 Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi) - ĐT THPT D01; C01; C03; C04; X01; X02
- ĐGNL HCM D01; C01; C03; C04; X01; X02
- Kết Hợp D01; C01; C03; C04; X01; X02
28 7480201 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02
29 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07
30 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07
31 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07
32 7210404 Thiết kế thời trang - ĐT THPT D01; C01; C02; X02; X03
- ĐGNL HCM D01; C01; C02; X02; X03
- Kết Hợp D01; C01; C02; X02; X03
33 7220201 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT D01; D14; D15; X78
- ĐGNL HCM D01; D14; D15; X78
- Kết Hợp D01; D14; D15; X78
34 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - ĐT THPT D01; D14; D15; X78
- ĐGNL HCM D01; D14; D15; X78
- Kết Hợp D01; D14; D15; X78
35 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực - ĐT THPT D01; C01; C03; C04; X01; X02
- ĐGNL HCM D01; C01; C03; C04; X01; X02
- Kết Hợp D01; C01; C03; C04; X01; X02
36 7340101C Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực (Chương trình tăng cường tiếng Anh) - ĐT THPT D01; C01; C03; C04; X01; X02
- ĐGNL HCM D01; C01; C03; C04; X01; X02
- Kết Hợp D01; C01; C03; C04; X01; X02
37 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing - ĐT THPT D01; C01; C03; C04; X01; X02
- ĐGNL HCM D01; C01; C03; C04; X01; X02
- Kết Hợp D01; C01; C03; C04; X01; X02
38 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh) - ĐT THPT D01; C01; C03; C04; X01; X02
- ĐGNL HCM D01; C01; C03; C04; X01; X02
- Kết Hợp D01; C01; C03; C04; X01; X02
39 7340120 Kinh doanh quốc tế* - ĐT THPT D01; A01; D09; D10; X25; X26
- ĐGNL HCM D01; A01; D09; D10; X25; X26
- Kết Hợp D01; A01; D09; D10; X25; X26
40 7340120C Kinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) - ĐT THPT D01; A01; D09; D10; X25; X26
- ĐGNL HCM D01; A01; D09; D10; X25; X26
- Kết Hợp D01; A01; D09; D10; X25; X26
41 7340122C Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh) - ĐT THPT D01; A01; D09; D10; X25; X26
- ĐGNL HCM D01; A01; D09; D10; X25; X26
- Kết Hợp D01; A01; D09; D10; X25; X26
42 7340122 Thương mại điện tử - ĐT THPT D01; A01; D09; D10; X25; X26
- ĐGNL HCM D01; A01; D09; D10; X25; X26
- Kết Hợp D01; A01; D09; D10; X25; X26
43 7340201 Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; - ĐT THPT D01; C01; C03; C04; X01; X02
- ĐGNL HCM D01; C01; C03; C04; X01; X02
- Kết Hợp D01; C01; C03; C04; X01; X02
44 7340201C Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; (Chương trình tăng cường tiếng Anh) - ĐT THPT D01; C01; C03; C04; X01; X02
- ĐGNL HCM D01; C01; C03; C04; X01; X02
- Kết Hợp D01; C01; C03; C04; X01; X02
45 7340205 Công nghệ tài chính - ĐT THPT D01; C01; C03; C04; X01; X02
- ĐGNL HCM D01; C01; C03; C04; X01; X02
- Kết Hợp D01; C01; C03; C04; X01; X02
46 7340205C Công nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh) - ĐT THPT D01; C01; C03; C04; X01; X02
- ĐGNL HCM D01; C01; C03; C04; X01; X02
- Kết Hợp D01; C01; C03; C04; X01; X02
47 7340301 Kế toán* - ĐT THPT D01; C01; C03; C04; X01; X02
- ĐGNL HCM D01; C01; C03; C04; X01; X02
- Kết Hợp D01; C01; C03; C04; X01; X02
48 7340301C Kế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) - ĐT THPT D01; C01; C03; C04; X01; X02
- ĐGNL HCM D01; C01; C03; C04; X01; X02
- Kết Hợp D01; C01; C03; C04; X01; X02
49 7340302 Kiểm toán* - ĐT THPT D01; C01; C03; C04; X01; X02
- ĐGNL HCM D01; C01; C03; C04; X01; X02
- Kết Hợp D01; C01; C03; C04; X01; X02
50 7340302C Kiểm toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) - ĐT THPT D01; C01; C03; C04; X01; X02
- ĐGNL HCM D01; C01; C03; C04; X01; X02
- Kết Hợp D01; C01; C03; C04; X01; X02
51 7380107C Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh) - ĐT THPT D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14
- ĐGNL HCM D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14
- Kết Hợp D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14
52 7420201 Công nghệ sinh học* - ĐT THPT A02; B03; B08; X16; X13; B00
- ĐGNL HCM A02; B03; B08; X16; X13; B00
- Kết Hợp A02; B03; B08; X16; X13; B00
53 7420201C Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) - ĐT THPT A02; B03; B08; X16; X13; B00
- ĐGNL HCM A02; B03; B08; X16; X13; B00
- Kết Hợp A02; B03; B08; X16; X13; B00
54 7380107 Luật kinh tế - ĐT THPT D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14
- ĐGNL HCM D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14
- Kết Hợp D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14
55 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07
56 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07
57 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhâ - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02
58 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07
59 7510202C Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07
60 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07
61 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07
62 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07
63 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07
64 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07
65 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07
66 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07
67 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07
68 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) - ĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
- ĐGNL HCM A00; A01; C01; X05; X06; X07
- Kết Hợp A00; A01; C01; X05; X06; X07
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.