Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Tên trường: Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
Tên tiếng Anh: Industrial University of Ho Chi Minh City
Mã trường: IUH
Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, phường 4, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
Website: https://iuh.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| 2 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường. | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| 3 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| 4 | 7510303 | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| 5 | 7510303C | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| 6 | 7510401 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | - | ĐT THPT | A00; D07; B00; C02; X11 |
| - | ĐGNL HCM | A00; D07; B00; C02; X11 | |||
| - | Kết Hợp | A00; D07; B00; C02; X11 | |||
| 7 | 7510401C | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; D07; B00; C02; X11 |
| - | ĐGNL HCM | A00; D07; B00; C02; X11 | |||
| - | Kết Hợp | A00; D07; B00; C02; X11 | |||
| 8 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường* | - | ĐT THPT | A00; D07; B00; C02; X11 |
| - | ĐGNL HCM | A00; D07; B00; C02; X11 | |||
| - | Kết Hợp | A00; D07; B00; C02; X11 | |||
| 9 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. | - | ĐT THPT | D01; C01; C03; C04; X01; X02 |
| - | ĐGNL HCM | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| - | Kết Hợp | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| 10 | 7510605C | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | ĐT THPT | D01; C01; C03; C04; X01; X02 |
| - | ĐGNL HCM | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| - | Kết Hợp | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| 11 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm* | - | ĐT THPT | A00; D07; B00; C02; X11 |
| - | ĐGNL HCM | A00; D07; B00; C02; X11 | |||
| - | Kết Hợp | A00; D07; B00; C02; X11 | |||
| 12 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; D07; B00; C02; X11 |
| - | ĐGNL HCM | A00; D07; B00; C02; X11 | |||
| - | Kết Hợp | A00; D07; B00; C02; X11 | |||
| 13 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới). | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| 14 | 7720402 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | - | ĐT THPT | A00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13 |
| - | ĐGNL HCM | A00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13 | |||
| - | Kết Hợp | A00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13 | |||
| 15 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | ĐT THPT | D01; A01; D09; D10; X25; X26 |
| - | ĐGNL HCM | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |||
| - | Kết Hợp | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |||
| 16 | 7850103 | Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | - | ĐT THPT | C04; D10; A06; B02; X24; X21 |
| - | ĐGNL HCM | C04; D10; A06; B02; X24; X21 | |||
| - | Kết Hợp | C04; D10; A06; B02; X24; X21 | |||
| 17 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | - | ĐT THPT | D01; C01; C02; X02; X03 |
| - | ĐGNL HCM | D01; C01; C02; X02; X03 | |||
| - | Kết Hợp | D01; C01; C02; X02; X03 | |||
| 18 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| 19 | 7720201 | Dược học | - | ĐT THPT | A00; D07; B00; C02; X11 |
| - | ĐGNL HCM | A00; D07; B00; C02; X11 | |||
| - | Kết Hợp | A00; D07; B00; C02; X11 | |||
| 20 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | - | ĐT THPT | A00; D07; B00; C02; X11 |
| - | ĐGNL HCM | A00; D07; B00; C02; X11 | |||
| - | Kết Hợp | A00; D07; B00; C02; X11 | |||
| 21 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | - | ĐT THPT | D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04 |
| - | ĐGNL HCM | D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04 | |||
| - | Kết Hợp | D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04 | |||
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - | ĐT THPT | D01; A01; D09; D10; X25; X26 |
| - | ĐGNL HCM | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |||
| - | Kết Hợp | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |||
| 23 | 7340301Q | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | - | ĐT THPT | D01; C01; C03; C04; X01; X02 |
| - | ĐGNL HCM | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| - | Kết Hợp | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| 24 | 7340302Q | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB cùa Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | - | ĐT THPT | D01; C01; C03; C04; X01; X02 |
| - | ĐGNL HCM | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| - | Kết Hợp | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| 25 | 7580302 | Quản lý xây dựng | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| 26 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | - | ĐT THPT | D01; C01; C03; C04; X01; X02 |
| - | ĐGNL HCM | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| - | Kết Hợp | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| 27 | 7340301 | Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | - | ĐT THPT | D01; C01; C03; C04; X01; X02 |
| - | ĐGNL HCM | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| - | Kết Hợp | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| 28 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02 | |||
| 29 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| 30 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| 31 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| 32 | 7210404 | Thiết kế thời trang | - | ĐT THPT | D01; C01; C02; X02; X03 |
| - | ĐGNL HCM | D01; C01; C02; X02; X03 | |||
| - | Kết Hợp | D01; C01; C02; X02; X03 | |||
| 33 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | - | ĐT THPT | D01; D14; D15; X78 |
| - | ĐGNL HCM | D01; D14; D15; X78 | |||
| - | Kết Hợp | D01; D14; D15; X78 | |||
| 34 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | - | ĐT THPT | D01; D14; D15; X78 |
| - | ĐGNL HCM | D01; D14; D15; X78 | |||
| - | Kết Hợp | D01; D14; D15; X78 | |||
| 35 | 7340101 | Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực | - | ĐT THPT | D01; C01; C03; C04; X01; X02 |
| - | ĐGNL HCM | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| - | Kết Hợp | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| 36 | 7340101C | Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | ĐT THPT | D01; C01; C03; C04; X01; X02 |
| - | ĐGNL HCM | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| - | Kết Hợp | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| 37 | 7340115 | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing | - | ĐT THPT | D01; C01; C03; C04; X01; X02 |
| - | ĐGNL HCM | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| - | Kết Hợp | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| 38 | 7340115C | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | ĐT THPT | D01; C01; C03; C04; X01; X02 |
| - | ĐGNL HCM | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| - | Kết Hợp | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| 39 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế* | - | ĐT THPT | D01; A01; D09; D10; X25; X26 |
| - | ĐGNL HCM | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |||
| - | Kết Hợp | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |||
| 40 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | ĐT THPT | D01; A01; D09; D10; X25; X26 |
| - | ĐGNL HCM | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |||
| - | Kết Hợp | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |||
| 41 | 7340122C | Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | ĐT THPT | D01; A01; D09; D10; X25; X26 |
| - | ĐGNL HCM | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |||
| - | Kết Hợp | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |||
| 42 | 7340122 | Thương mại điện tử | - | ĐT THPT | D01; A01; D09; D10; X25; X26 |
| - | ĐGNL HCM | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |||
| - | Kết Hợp | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |||
| 43 | 7340201 | Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; | - | ĐT THPT | D01; C01; C03; C04; X01; X02 |
| - | ĐGNL HCM | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| - | Kết Hợp | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| 44 | 7340201C | Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | ĐT THPT | D01; C01; C03; C04; X01; X02 |
| - | ĐGNL HCM | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| - | Kết Hợp | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| 45 | 7340205 | Công nghệ tài chính | - | ĐT THPT | D01; C01; C03; C04; X01; X02 |
| - | ĐGNL HCM | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| - | Kết Hợp | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| 46 | 7340205C | Công nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | ĐT THPT | D01; C01; C03; C04; X01; X02 |
| - | ĐGNL HCM | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| - | Kết Hợp | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| 47 | 7340301 | Kế toán* | - | ĐT THPT | D01; C01; C03; C04; X01; X02 |
| - | ĐGNL HCM | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| - | Kết Hợp | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| 48 | 7340301C | Kế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | ĐT THPT | D01; C01; C03; C04; X01; X02 |
| - | ĐGNL HCM | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| - | Kết Hợp | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| 49 | 7340302 | Kiểm toán* | - | ĐT THPT | D01; C01; C03; C04; X01; X02 |
| - | ĐGNL HCM | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| - | Kết Hợp | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| 50 | 7340302C | Kiểm toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | ĐT THPT | D01; C01; C03; C04; X01; X02 |
| - | ĐGNL HCM | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| - | Kết Hợp | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |||
| 51 | 7380107C | Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | ĐT THPT | D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14 |
| - | ĐGNL HCM | D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14 | |||
| - | Kết Hợp | D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14 | |||
| 52 | 7420201 | Công nghệ sinh học* | - | ĐT THPT | A02; B03; B08; X16; X13; B00 |
| - | ĐGNL HCM | A02; B03; B08; X16; X13; B00 | |||
| - | Kết Hợp | A02; B03; B08; X16; X13; B00 | |||
| 53 | 7420201C | Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A02; B03; B08; X16; X13; B00 |
| - | ĐGNL HCM | A02; B03; B08; X16; X13; B00 | |||
| - | Kết Hợp | A02; B03; B08; X16; X13; B00 | |||
| 54 | 7380107 | Luật kinh tế | - | ĐT THPT | D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14 |
| - | ĐGNL HCM | D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14 | |||
| - | Kết Hợp | D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14 | |||
| 55 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| 56 | 7480108C | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| 57 | 7480201 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhâ | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02 |
| 58 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| 59 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| 60 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| 61 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| 62 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| 63 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| 64 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| 65 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| 66 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| 67 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| 68 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | - | ĐT THPT | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |
| - | ĐGNL HCM | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |||
| - | Kết Hợp | A00; A01; C01; X05; X06; X07 |