887 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP HCM (IUH) năm 2026 mới nhất
Đại học Công nghiệp TP HCM (IUH) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 18.00 | D01; C01; C02; X02; X03 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D14; D15; X78 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 19.03 | D01; D14; D15; X78 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực | 18.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 16.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 6 | 7340101C | Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 7 | 7340115 | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing | 18.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 8 | 7340115C | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 9 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế* | 18.00 | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |
| 10 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |
| 12 | 7340122C | Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; | 18.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 14 | 7340201C | Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 15 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 20.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 16 | 7340205C | Công nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 16.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán* | 18.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 19 | 7340301C | Kế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 20 | 7340301Q | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | 17.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 21 | 7340302 | Kiểm toán* | 18.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 22 | 7340302C | Kiểm toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 23 | 7340302Q | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB cùa Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | 17.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.56 | D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14 | |
| 25 | 7380107C | Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 20.00 | D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14 | |
| 26 | 7420201 | Công nghệ sinh học* | 18.12 | A02; B03; B08; X16; X13; B00 | |
| 27 | 7420201C | Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | A02; B03; B08; X16; X13; B00 | |
| 28 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. | 19.55 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 29 | 7480108C | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 18.50 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 30 | 7480201 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhâ | 20.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02 | |
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 16.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02 | |
| 32 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 24.75 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 33 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 16.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 34 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 22.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 35 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 23.50 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 36 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 37 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* | 25.50 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 38 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 22.02 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. | 22.50 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 40 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 16.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 41 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 19.03 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 42 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. | 23.50 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 43 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 20.51 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 44 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 16.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 45 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. | 25.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 46 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 22.52 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 47 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường. | 22.01 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 48 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 49 | 7510303 | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. | 26.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 50 | 7510303C | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 23.50 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 51 | 7510401 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | 24.00 | A00; D07; B00; C02; X11 | |
| 52 | 7510401C | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 20.06 | A00; D07; B00; C02; X11 | |
| 53 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường* | 18.02 | A00; D07; B00; C02; X11 | |
| 54 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. | 24.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 55 | 7510605C | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 19.03 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 56 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm* | 18.02 | A00; D07; B00; C02; X11 | |
| 57 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | A00; D07; B00; C02; X11 | |
| 58 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 18.12 | A00; D07; B00; C02; X11 | |
| 59 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 18.02 | D01; C01; C02; X02; X03 | |
| 60 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.02 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 61 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới). | 18.02 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 62 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 18.12 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 63 | 7720201 | Dược học | 20.27 | A00; D07; B00; C02; X11 | |
| 64 | 7720402 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | 18.12 | A00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13 | |
| 65 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.12 | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |
| 66 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |
| 67 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.02 | D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04 | |
| 68 | 7850103 | Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | 18.12 | C04; D10; A06; B02; X24; X21 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HCM |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 18.00 | 684.00 | D01; C01; C02; X02; X03 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | 684.00 | D01; D14; D15; X78 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 19.03 | 723.00 | D01; D14; D15; X78 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 16.00 | 608.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực | 18.00 | 684.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 6 | 7340101C | Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | 646.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 7 | 7340115 | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing | 18.00 | 684.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 8 | 7340115C | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | 646.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 9 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế* | 18.00 | 684.00 | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |
| 10 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | 646.00 | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | 684.00 | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |
| 12 | 7340122C | Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | 646.00 | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; | 18.00 | 684.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 14 | 7340201C | Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | 646.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 15 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 20.00 | 760.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 16 | 7340205C | Công nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | 646.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán* | 18.00 | 684.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 16.00 | 608.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 19 | 7340301C | Kế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | 646.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 20 | 7340301Q | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | 17.00 | 646.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 21 | 7340302 | Kiểm toán* | 18.00 | 684.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 22 | 7340302C | Kiểm toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | 646.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 23 | 7340302Q | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB cùa Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | 17.00 | 646.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.56 | 781.00 | D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14 | |
| 25 | 7380107C | Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 20.00 | 760.00 | D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14 | |
| 26 | 7420201 | Công nghệ sinh học* | 18.12 | 688.00 | A02; B03; B08; X16; X13; B00 | |
| 27 | 7420201C | Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | 646.00 | A02; B03; B08; X16; X13; B00 | |
| 28 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. | 19.55 | 753.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 29 | 7480108C | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 18.50 | 703.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 16.00 | 608.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02 | |
| 31 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 16.00 | 608.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 32 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 24.75 | 940.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 33 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 22.00 | 836.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 34 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 23.50 | 893.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 35 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 18.00 | 684.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 36 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* | 25.50 | 969.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 37 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 22.02 | 837.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 38 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 16.00 | 608.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. | 22.50 | 855.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 40 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 19.03 | 723.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 41 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. | 23.50 | 893.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 42 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 20.51 | 779.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 43 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. | 25.00 | 950.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 44 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 16.00 | 608.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 45 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 22.52 | 856.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 46 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường. | 22.01 | 836.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 47 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 18.00 | 684.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 48 | 7510303 | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. | 26.00 | 988.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 49 | 7510303C | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 23.50 | 893.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 50 | 7510401 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | 24.00 | 912.00 | A00; D07; B00; C02; X11 | |
| 51 | 7510401C | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 20.06 | 762.00 | A00; D07; B00; C02; X11 | |
| 52 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường* | 18.02 | 685.00 | A00; D07; B00; C02; X11 | |
| 53 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. | 24.00 | 912.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 54 | 7510605C | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 19.03 | 723.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 55 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm* | 18.02 | 685.00 | A00; D07; B00; C02; X11 | |
| 56 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | 646.00 | A00; D07; B00; C02; X11 | |
| 57 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 18.12 | 688.00 | A00; D07; B00; C02; X11 | |
| 58 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 18.02 | 685.00 | D01; C01; C02; X02; X03 | |
| 59 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.02 | 685.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 60 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới). | 18.02 | 685.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 61 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 18.12 | 688.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 62 | 7720201 | Dược học | 20.27 | 770.00 | A00; D07; B00; C02; X11 | |
| 63 | 7720402 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | 18.12 | 688.00 | A00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13 | |
| 64 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.12 | 688.00 | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |
| 65 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | 646.00 | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |
| 66 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.02 | 685.00 | D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04 | |
| 67 | 7850103 | Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | 18.12 | 688.00 | C04; D10; A06; B02; X24; X21 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 18.00 | D01; C01; C02; X02; X03 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D14; D15; X78 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 19.03 | D01; D14; D15; X78 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 16.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực | 18.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 6 | 7340101C | Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 7 | 7340115 | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing | 18.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 8 | 7340115C | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 9 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế* | 18.00 | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |
| 10 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |
| 12 | 7340122C | Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; | 18.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 14 | 7340201C | Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 15 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 20.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 16 | 7340205C | Công nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán* | 18.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 16.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 19 | 7340301C | Kế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 20 | 7340301Q | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | 17.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 21 | 7340302 | Kiểm toán* | 18.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 22 | 7340302C | Kiểm toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 23 | 7340302Q | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB cùa Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | 17.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.56 | D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14 | |
| 25 | 7380107C | Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 20.00 | D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14 | |
| 26 | 7420201 | Công nghệ sinh học* | 18.12 | A02; B03; B08; X16; X13; B00 | |
| 27 | 7420201C | Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | A02; B03; B08; X16; X13; B00 | |
| 28 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. | 19.55 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 29 | 7480108C | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 18.50 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 16.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02 | |
| 31 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 16.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 32 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 24.75 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 33 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 22.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 34 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 23.50 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 35 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 36 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* | 25.50 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 37 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 22.02 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 38 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 16.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. | 22.50 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 40 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 19.03 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 41 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. | 23.50 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 42 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 20.51 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 43 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. | 25.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 44 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | 16.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 45 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 22.52 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 46 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường. | 22.01 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 47 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 48 | 7510303 | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. | 26.00 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 49 | 7510303C | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 23.50 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 50 | 7510401 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | 24.00 | A00; D07; B00; C02; X11 | |
| 51 | 7510401C | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 20.06 | A00; D07; B00; C02; X11 | |
| 52 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường* | 18.02 | A00; D07; B00; C02; X11 | |
| 53 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. | 24.00 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 54 | 7510605C | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 19.03 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | |
| 55 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm* | 18.02 | A00; D07; B00; C02; X11 | |
| 56 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | A00; D07; B00; C02; X11 | |
| 57 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 18.12 | A00; D07; B00; C02; X11 | |
| 58 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 18.02 | D01; C01; C02; X02; X03 | |
| 59 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.02 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 60 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới). | 18.02 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 61 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 18.12 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | |
| 62 | 7720201 | Dược học | 20.27 | A00; D07; B00; C02; X11 | |
| 63 | 7720402 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | 18.12 | A00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13 | |
| 64 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.12 | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |
| 65 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | 17.00 | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | |
| 66 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.02 | D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04 | |
| 67 | 7850103 | Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | 18.12 | C04; D10; A06; B02; X24; X21 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.