video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
887 lượt search
IUH

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP HCM (IUH) năm 2026 mới nhất

Mã trường: IUH 5.0 887 lượt xem 2 tháng trước

Đại học Công nghiệp TP HCM (IUH) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang 18.00 D01; C01; C02; X02; X03
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D14; D15; X78
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 19.03 D01; D14; D15; X78
4 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực 18.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
5 7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 16.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
6 7340101C Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
7 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing 18.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
8 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
9 7340120 Kinh doanh quốc tế* 18.00 D01; A01; D09; D10; X25; X26
10 7340120C Kinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 D01; A01; D09; D10; X25; X26
11 7340122 Thương mại điện tử 18.00 D01; A01; D09; D10; X25; X26
12 7340122C Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 D01; A01; D09; D10; X25; X26
13 7340201 Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; 18.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
14 7340201C Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
15 7340205 Công nghệ tài chính 20.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
16 7340205C Công nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
17 7340301 Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 16.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
18 7340301 Kế toán* 18.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
19 7340301C Kế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
20 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) 17.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
21 7340302 Kiểm toán* 18.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
22 7340302C Kiểm toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
23 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB cùa Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) 17.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
24 7380107 Luật kinh tế 20.56 D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14
25 7380107C Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 20.00 D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14
26 7420201 Công nghệ sinh học* 18.12 A02; B03; B08; X16; X13; B00
27 7420201C Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 A02; B03; B08; X16; X13; B00
28 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. 19.55 A00; A01; C01; X05; X06; X07
29 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 18.50 A00; A01; C01; X05; X06; X07
30 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhâ 20.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02
31 7480201 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 16.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02
32 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 24.75 A00; A01; C01; X05; X06; X07
33 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 16.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
34 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 22.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
35 7510202 Công nghệ chế tạo máy 23.50 A00; A01; C01; X05; X06; X07
36 7510202C Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
37 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* 25.50 A00; A01; C01; X05; X06; X07
38 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 22.02 A00; A01; C01; X05; X06; X07
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. 22.50 A00; A01; C01; X05; X06; X07
40 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 16.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
41 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 19.03 A00; A01; C01; X05; X06; X07
42 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. 23.50 A00; A01; C01; X05; X06; X07
43 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 20.51 A00; A01; C01; X05; X06; X07
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 16.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
45 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. 25.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
46 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 22.52 A00; A01; C01; X05; X06; X07
47 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường. 22.01 A00; A01; C01; X05; X06; X07
48 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
49 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. 26.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
50 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 23.50 A00; A01; C01; X05; X06; X07
51 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. 24.00 A00; D07; B00; C02; X11
52 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 20.06 A00; D07; B00; C02; X11
53 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường* 18.02 A00; D07; B00; C02; X11
54 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. 24.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
55 7510605C Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 19.03 D01; C01; C03; C04; X01; X02
56 7540101 Công nghệ thực phẩm* 18.02 A00; D07; B00; C02; X11
57 7540101C Công nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 A00; D07; B00; C02; X11
58 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 18.12 A00; D07; B00; C02; X11
59 7540204 Công nghệ dệt, may 18.02 D01; C01; C02; X02; X03
60 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.02 A00; A01; C01; X05; X06; X07
61 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới). 18.02 A00; A01; C01; X05; X06; X07
62 7580302 Quản lý xây dựng 18.12 A00; A01; C01; X05; X06; X07
63 7720201 Dược học 20.27 A00; D07; B00; C02; X11
64 7720402 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 18.12 A00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13
65 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.12 D01; A01; D09; D10; X25; X26
66 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 D01; A01; D09; D10; X25; X26
67 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.02 D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04
68 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. 18.12 C04; D10; A06; B02; X24; X21

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HCM
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang 18.00 684.00 D01; C01; C02; X02; X03
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 684.00 D01; D14; D15; X78
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 19.03 723.00 D01; D14; D15; X78
4 7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 16.00 608.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
5 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực 18.00 684.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
6 7340101C Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 646.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
7 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing 18.00 684.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
8 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 646.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
9 7340120 Kinh doanh quốc tế* 18.00 684.00 D01; A01; D09; D10; X25; X26
10 7340120C Kinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 646.00 D01; A01; D09; D10; X25; X26
11 7340122 Thương mại điện tử 18.00 684.00 D01; A01; D09; D10; X25; X26
12 7340122C Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 646.00 D01; A01; D09; D10; X25; X26
13 7340201 Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; 18.00 684.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
14 7340201C Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 646.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
15 7340205 Công nghệ tài chính 20.00 760.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
16 7340205C Công nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 646.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
17 7340301 Kế toán* 18.00 684.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
18 7340301 Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 16.00 608.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
19 7340301C Kế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 646.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
20 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) 17.00 646.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
21 7340302 Kiểm toán* 18.00 684.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
22 7340302C Kiểm toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 646.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
23 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB cùa Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) 17.00 646.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
24 7380107 Luật kinh tế 20.56 781.00 D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14
25 7380107C Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 20.00 760.00 D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14
26 7420201 Công nghệ sinh học* 18.12 688.00 A02; B03; B08; X16; X13; B00
27 7420201C Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 646.00 A02; B03; B08; X16; X13; B00
28 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. 19.55 753.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
29 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 18.50 703.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
30 7480201 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 16.00 608.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02
31 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 16.00 608.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
32 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 24.75 940.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
33 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 22.00 836.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
34 7510202 Công nghệ chế tạo máy 23.50 893.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
35 7510202C Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 18.00 684.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
36 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* 25.50 969.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
37 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 22.02 837.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 16.00 608.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. 22.50 855.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
40 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 19.03 723.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
41 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. 23.50 893.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
42 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 20.51 779.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
43 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. 25.00 950.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 16.00 608.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
45 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 22.52 856.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
46 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường. 22.01 836.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
47 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 18.00 684.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
48 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. 26.00 988.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
49 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 23.50 893.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
50 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. 24.00 912.00 A00; D07; B00; C02; X11
51 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 20.06 762.00 A00; D07; B00; C02; X11
52 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường* 18.02 685.00 A00; D07; B00; C02; X11
53 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. 24.00 912.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
54 7510605C Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 19.03 723.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
55 7540101 Công nghệ thực phẩm* 18.02 685.00 A00; D07; B00; C02; X11
56 7540101C Công nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 646.00 A00; D07; B00; C02; X11
57 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 18.12 688.00 A00; D07; B00; C02; X11
58 7540204 Công nghệ dệt, may 18.02 685.00 D01; C01; C02; X02; X03
59 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.02 685.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
60 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới). 18.02 685.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
61 7580302 Quản lý xây dựng 18.12 688.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
62 7720201 Dược học 20.27 770.00 A00; D07; B00; C02; X11
63 7720402 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 18.12 688.00 A00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13
64 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.12 688.00 D01; A01; D09; D10; X25; X26
65 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 646.00 D01; A01; D09; D10; X25; X26
66 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.02 685.00 D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04
67 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. 18.12 688.00 C04; D10; A06; B02; X24; X21

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang 18.00 D01; C01; C02; X02; X03
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D14; D15; X78
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 19.03 D01; D14; D15; X78
4 7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 16.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
5 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực 18.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
6 7340101C Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
7 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing 18.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
8 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
9 7340120 Kinh doanh quốc tế* 18.00 D01; A01; D09; D10; X25; X26
10 7340120C Kinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 D01; A01; D09; D10; X25; X26
11 7340122 Thương mại điện tử 18.00 D01; A01; D09; D10; X25; X26
12 7340122C Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 D01; A01; D09; D10; X25; X26
13 7340201 Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; 18.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
14 7340201C Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
15 7340205 Công nghệ tài chính 20.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
16 7340205C Công nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
17 7340301 Kế toán* 18.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
18 7340301 Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 16.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
19 7340301C Kế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
20 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) 17.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
21 7340302 Kiểm toán* 18.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
22 7340302C Kiểm toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
23 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB cùa Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) 17.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
24 7380107 Luật kinh tế 20.56 D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14
25 7380107C Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 20.00 D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14
26 7420201 Công nghệ sinh học* 18.12 A02; B03; B08; X16; X13; B00
27 7420201C Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 A02; B03; B08; X16; X13; B00
28 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. 19.55 A00; A01; C01; X05; X06; X07
29 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 18.50 A00; A01; C01; X05; X06; X07
30 7480201 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 16.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02
31 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 16.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
32 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 24.75 A00; A01; C01; X05; X06; X07
33 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 22.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
34 7510202 Công nghệ chế tạo máy 23.50 A00; A01; C01; X05; X06; X07
35 7510202C Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
36 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* 25.50 A00; A01; C01; X05; X06; X07
37 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 22.02 A00; A01; C01; X05; X06; X07
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 16.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. 22.50 A00; A01; C01; X05; X06; X07
40 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 19.03 A00; A01; C01; X05; X06; X07
41 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. 23.50 A00; A01; C01; X05; X06; X07
42 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 20.51 A00; A01; C01; X05; X06; X07
43 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. 25.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 16.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
45 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 22.52 A00; A01; C01; X05; X06; X07
46 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường. 22.01 A00; A01; C01; X05; X06; X07
47 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
48 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. 26.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
49 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 23.50 A00; A01; C01; X05; X06; X07
50 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. 24.00 A00; D07; B00; C02; X11
51 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 20.06 A00; D07; B00; C02; X11
52 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường* 18.02 A00; D07; B00; C02; X11
53 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. 24.00 D01; C01; C03; C04; X01; X02
54 7510605C Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 19.03 D01; C01; C03; C04; X01; X02
55 7540101 Công nghệ thực phẩm* 18.02 A00; D07; B00; C02; X11
56 7540101C Công nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 A00; D07; B00; C02; X11
57 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 18.12 A00; D07; B00; C02; X11
58 7540204 Công nghệ dệt, may 18.02 D01; C01; C02; X02; X03
59 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.02 A00; A01; C01; X05; X06; X07
60 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới). 18.02 A00; A01; C01; X05; X06; X07
61 7580302 Quản lý xây dựng 18.12 A00; A01; C01; X05; X06; X07
62 7720201 Dược học 20.27 A00; D07; B00; C02; X11
63 7720402 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 18.12 A00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13
64 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.12 D01; A01; D09; D10; X25; X26
65 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình tăng cường tiếng Anh) 17.00 D01; A01; D09; D10; X25; X26
66 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.02 D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04
67 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. 18.12 C04; D10; A06; B02; X24; X21
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.