video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
8.6 K lượt search
BKA

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2023 mới nhất

Mã trường: BKA 5.0 8.6 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 22.70 A00; B00; D07
2 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) 21.00 A00; B00; D07
3 BF1 Kỹ thuật Sinh học 24.60 A00; B00; D07
4 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm 24.49 A00; B00; D07
5 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) 23.44 A00; B00; D07
6 CH1 Kỹ thuật Hoá học 23.70 A00; B00; D07
7 CH2 Hoá học 23.04 A00; B00; D07
8 CH3 Kỹ thuật In 22.70 A00; A01; D07
9 ED2 Công nghệ giáo dục 24.55 A00; A01; D01
10 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) 24.47 A00; A01
11 EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) 26.74 A00; A01
12 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 25.14 A00; A01; D29
13 EE1 Kỹ thuật Điện 25.55 A00; A01
14 EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá 27.57 A00; A01
15 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 25.47 A01; D01; D07
16 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 25.69 A01; D01; D07
17 EM1 Quản lý năng lượng 24.98 A00; A01; D01
18 EM2 Quản lý công nghiệp 25.39 A00; A01; D01
19 EM3 Quản trị kinh doanh 25.83 A00; A01; D01
20 EM4 Kế toán 25.52 A00; A01; D01
21 EM5 Tài chính - Ngân hàng 25.75 A00; A01; D01
22 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) 25.73 A00; A01
23 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 25.99 A00; A01
24 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 23.70 A00; A01
25 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) 26.45 A00; A01; D28
26 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 24.30 A00; A01; D26
27 ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 26.46 A00; A01
28 ET2 Kỹ thuật Y sinh 25.04 A00; A01; B00
29 EV1 Kỹ thuật Môi trường 21.00 A00; B00; D07
30 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 21.00 A00; B00; D07
31 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 25.45 D01
32 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 25.17 D01
33 HE1 Kỹ thuật Nhiệt 23.94 A00; A01
34 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 28.80 A00; A01
35 IT-E15 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) 28.05 A00; A01
36 IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) 27.64 A00; A01; D28
37 IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) 28.16 A00; A01
38 IT-EP Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) 27.32 A00; A01; D29
39 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính 29.42 A00; A01
40 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 28.29 A00; A01
41 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) 25.47 A00; A01
42 ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 23.32 A00; A01
43 ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 24.02 A00; A01; D26
44 ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) 23.85 A00; A01; D28
45 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử 26.75 A00; A01
46 ME2 Kỹ thuật Cơ khí 24.96 A00; A01
47 MI1 Toán - Tin 27.21 A00; A01
48 MI2 Hệ thống thông tin quản lý 27.06 A00; A01
49 MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) 21.50 A00; A01; D07
50 MS1 Kỹ thuật Vật liệu 23.25 A00; A01; D07
51 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano 26.18 A00; A01; D07
52 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 23.70 A00; A01; D07
53 PH1 Vật lý kỹ thuật 24.28 A00; A01
54 PH2 Kỹ thuật hạt nhân 22.31 A00; A01; A02
55 PH3 Vật lý Y khoa 24.02 A00; A01; A02
56 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 25.00 A00; A01
57 TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 23.70 A00; A01; D29
58 TE1 Kỹ thuật Ô tô 26.48 A00; A01
59 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực 25.31 A00; A01
60 TE3 Kỹ thuật Hàng không 25.50 A00; A01
61 TROY-BA Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 23.70 A00; A01; D01
62 TROY-IT Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 24.96 A00; A01; D01
63 TX1 Công nghệ Dệt - May 21.40 A00; A01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 54.80 K00
2 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) 52.95 K00
3 BF1 Kỹ thuật Sinh học 51.84 K00
4 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm 56.05 K00
5 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) 55.83 K00
6 CH1 Kỹ thuật Hoá học 50.60 K00
7 CH2 Hoá học 51.58 K00
8 CH3 Kỹ thuật In 53.96 K00
9 ED2 Công nghệ giáo dục 58.69 K00
10 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) 56.27 K00
11 EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) 68.74 K00
12 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 58.29 K00
13 EE1 Kỹ thuật Điện 61.27 K00
14 EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá 72.23 K00
15 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 51.42 K00
16 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 52.57 K00
17 EM1 Quản lý năng lượng 53.29 K00
18 EM2 Quản lý công nghiệp 53.55 K00
19 EM3 Quản trị kinh doanh 55.58 K00
20 EM4 Kế toán 51.04 K00
21 EM5 Tài chính - Ngân hàng 52.45 K00
22 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) 62.72 K00
23 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 64.17 K00
24 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 56.55 K00
25 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) 65.23 K00
26 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 56.67 K00
27 ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 66.46 K00
28 ET2 Kỹ thuật Y sinh 56.03 K00
29 EV1 Kỹ thuật Môi trường 51.12 K00
30 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 50.60 K00
31 HE1 Kỹ thuật Nhiệt 53.84 K00
32 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 83.97 K00
33 IT-E15 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) 76.61 K00
34 IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) 72.03 K00
35 IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) 79.12 K00
36 IT-EP Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) 69.67 K00
37 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính 83.90 K00
38 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 79.22 K00
39 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) 60.00 K00
40 ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 52.45 K00
41 ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 56.08 K00
42 ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) 53.95 K00
43 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử 65.81 K00
44 ME2 Kỹ thuật Cơ khí 57.23 K00
45 MI1 Toán - Tin 70.57 K00
46 MI2 Hệ thống thông tin quản lý 67.29 K00
47 MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) 50.40 K00
48 MS1 Kỹ thuật Vật liệu 54.37 K00
49 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano 63.66 K00
50 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 52.51 K00
51 PH1 Vật lý kỹ thuật 54.68 K00
52 PH2 Kỹ thuật hạt nhân 52.56 K00
53 PH3 Vật lý Y khoa 53.02 K00
54 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 57.40 K00
55 TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 51.50 K00
56 TE1 Kỹ thuật Ô tô 64.28 K00
57 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực 56.41 K00
58 TE3 Kỹ thuật Hàng không 60.39 K00
59 TROY-BA Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 51.11 K00
60 TROY-IT Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 60.12 K00
61 TX1 Công nghệ Dệt - May 50.70 K00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.