8.6 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BF-E12 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 22.70 | A00; B00; D07 | |
| 2 | BF-E19 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 21.00 | A00; B00; D07 | |
| 3 | BF1 | Kỹ thuật Sinh học | 24.60 | A00; B00; D07 | |
| 4 | BF2 | Kỹ thuật Thực phẩm | 24.49 | A00; B00; D07 | |
| 5 | CH-E11 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 23.44 | A00; B00; D07 | |
| 6 | CH1 | Kỹ thuật Hoá học | 23.70 | A00; B00; D07 | |
| 7 | CH2 | Hoá học | 23.04 | A00; B00; D07 | |
| 8 | CH3 | Kỹ thuật In | 22.70 | A00; A01; D07 | |
| 9 | ED2 | Công nghệ giáo dục | 24.55 | A00; A01; D01 | |
| 10 | EE-E18 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 24.47 | A00; A01 | |
| 11 | EE-E8 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | 26.74 | A00; A01 | |
| 12 | EE-EP | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 25.14 | A00; A01; D29 | |
| 13 | EE1 | Kỹ thuật Điện | 25.55 | A00; A01 | |
| 14 | EE2 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | 27.57 | A00; A01 | |
| 15 | EM-E13 | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 25.47 | A01; D01; D07 | |
| 16 | EM-E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 25.69 | A01; D01; D07 | |
| 17 | EM1 | Quản lý năng lượng | 24.98 | A00; A01; D01 | |
| 18 | EM2 | Quản lý công nghiệp | 25.39 | A00; A01; D01 | |
| 19 | EM3 | Quản trị kinh doanh | 25.83 | A00; A01; D01 | |
| 20 | EM4 | Kế toán | 25.52 | A00; A01; D01 | |
| 21 | EM5 | Tài chính - Ngân hàng | 25.75 | A00; A01; D01 | |
| 22 | ET-E16 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 25.73 | A00; A01 | |
| 23 | ET-E4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 25.99 | A00; A01 | |
| 24 | ET-E5 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 23.70 | A00; A01 | |
| 25 | ET-E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | 26.45 | A00; A01; D28 | |
| 26 | ET-LUH | Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 24.30 | A00; A01; D26 | |
| 27 | ET1 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 26.46 | A00; A01 | |
| 28 | ET2 | Kỹ thuật Y sinh | 25.04 | A00; A01; B00 | |
| 29 | EV1 | Kỹ thuật Môi trường | 21.00 | A00; B00; D07 | |
| 30 | EV2 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 21.00 | A00; B00; D07 | |
| 31 | FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 25.45 | D01 | |
| 32 | FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | 25.17 | D01 | |
| 33 | HE1 | Kỹ thuật Nhiệt | 23.94 | A00; A01 | |
| 34 | IT-E10 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 28.80 | A00; A01 | |
| 35 | IT-E15 | An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | 28.05 | A00; A01 | |
| 36 | IT-E6 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 27.64 | A00; A01; D28 | |
| 37 | IT-E7 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | 28.16 | A00; A01 | |
| 38 | IT-EP | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | 27.32 | A00; A01; D29 | |
| 39 | IT1 | CNTT: Khoa học Máy tính | 29.42 | A00; A01 | |
| 40 | IT2 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 28.29 | A00; A01 | |
| 41 | ME-E1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 25.47 | A00; A01 | |
| 42 | ME-GU | Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | 23.32 | A00; A01 | |
| 43 | ME-LUH | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 24.02 | A00; A01; D26 | |
| 44 | ME-NUT | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | 23.85 | A00; A01; D28 | |
| 45 | ME1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 26.75 | A00; A01 | |
| 46 | ME2 | Kỹ thuật Cơ khí | 24.96 | A00; A01 | |
| 47 | MI1 | Toán - Tin | 27.21 | A00; A01 | |
| 48 | MI2 | Hệ thống thông tin quản lý | 27.06 | A00; A01 | |
| 49 | MS-E3 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | 21.50 | A00; A01; D07 | |
| 50 | MS1 | Kỹ thuật Vật liệu | 23.25 | A00; A01; D07 | |
| 51 | MS2 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 26.18 | A00; A01; D07 | |
| 52 | MS3 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 23.70 | A00; A01; D07 | |
| 53 | PH1 | Vật lý kỹ thuật | 24.28 | A00; A01 | |
| 54 | PH2 | Kỹ thuật hạt nhân | 22.31 | A00; A01; A02 | |
| 55 | PH3 | Vật lý Y khoa | 24.02 | A00; A01; A02 | |
| 56 | TE-E2 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 25.00 | A00; A01 | |
| 57 | TE-EP | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 23.70 | A00; A01; D29 | |
| 58 | TE1 | Kỹ thuật Ô tô | 26.48 | A00; A01 | |
| 59 | TE2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | 25.31 | A00; A01 | |
| 60 | TE3 | Kỹ thuật Hàng không | 25.50 | A00; A01 | |
| 61 | TROY-BA | Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 23.70 | A00; A01; D01 | |
| 62 | TROY-IT | Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 24.96 | A00; A01; D01 | |
| 63 | TX1 | Công nghệ Dệt - May | 21.40 | A00; A01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BF-E12 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 54.80 | K00 | |
| 2 | BF-E19 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 52.95 | K00 | |
| 3 | BF1 | Kỹ thuật Sinh học | 51.84 | K00 | |
| 4 | BF2 | Kỹ thuật Thực phẩm | 56.05 | K00 | |
| 5 | CH-E11 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 55.83 | K00 | |
| 6 | CH1 | Kỹ thuật Hoá học | 50.60 | K00 | |
| 7 | CH2 | Hoá học | 51.58 | K00 | |
| 8 | CH3 | Kỹ thuật In | 53.96 | K00 | |
| 9 | ED2 | Công nghệ giáo dục | 58.69 | K00 | |
| 10 | EE-E18 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 56.27 | K00 | |
| 11 | EE-E8 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | 68.74 | K00 | |
| 12 | EE-EP | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 58.29 | K00 | |
| 13 | EE1 | Kỹ thuật Điện | 61.27 | K00 | |
| 14 | EE2 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | 72.23 | K00 | |
| 15 | EM-E13 | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 51.42 | K00 | |
| 16 | EM-E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 52.57 | K00 | |
| 17 | EM1 | Quản lý năng lượng | 53.29 | K00 | |
| 18 | EM2 | Quản lý công nghiệp | 53.55 | K00 | |
| 19 | EM3 | Quản trị kinh doanh | 55.58 | K00 | |
| 20 | EM4 | Kế toán | 51.04 | K00 | |
| 21 | EM5 | Tài chính - Ngân hàng | 52.45 | K00 | |
| 22 | ET-E16 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 62.72 | K00 | |
| 23 | ET-E4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 64.17 | K00 | |
| 24 | ET-E5 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 56.55 | K00 | |
| 25 | ET-E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | 65.23 | K00 | |
| 26 | ET-LUH | Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 56.67 | K00 | |
| 27 | ET1 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 66.46 | K00 | |
| 28 | ET2 | Kỹ thuật Y sinh | 56.03 | K00 | |
| 29 | EV1 | Kỹ thuật Môi trường | 51.12 | K00 | |
| 30 | EV2 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 50.60 | K00 | |
| 31 | HE1 | Kỹ thuật Nhiệt | 53.84 | K00 | |
| 32 | IT-E10 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 83.97 | K00 | |
| 33 | IT-E15 | An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | 76.61 | K00 | |
| 34 | IT-E6 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 72.03 | K00 | |
| 35 | IT-E7 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | 79.12 | K00 | |
| 36 | IT-EP | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | 69.67 | K00 | |
| 37 | IT1 | CNTT: Khoa học Máy tính | 83.90 | K00 | |
| 38 | IT2 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 79.22 | K00 | |
| 39 | ME-E1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 60.00 | K00 | |
| 40 | ME-GU | Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | 52.45 | K00 | |
| 41 | ME-LUH | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 56.08 | K00 | |
| 42 | ME-NUT | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | 53.95 | K00 | |
| 43 | ME1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 65.81 | K00 | |
| 44 | ME2 | Kỹ thuật Cơ khí | 57.23 | K00 | |
| 45 | MI1 | Toán - Tin | 70.57 | K00 | |
| 46 | MI2 | Hệ thống thông tin quản lý | 67.29 | K00 | |
| 47 | MS-E3 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | 50.40 | K00 | |
| 48 | MS1 | Kỹ thuật Vật liệu | 54.37 | K00 | |
| 49 | MS2 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 63.66 | K00 | |
| 50 | MS3 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 52.51 | K00 | |
| 51 | PH1 | Vật lý kỹ thuật | 54.68 | K00 | |
| 52 | PH2 | Kỹ thuật hạt nhân | 52.56 | K00 | |
| 53 | PH3 | Vật lý Y khoa | 53.02 | K00 | |
| 54 | TE-E2 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 57.40 | K00 | |
| 55 | TE-EP | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 51.50 | K00 | |
| 56 | TE1 | Kỹ thuật Ô tô | 64.28 | K00 | |
| 57 | TE2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | 56.41 | K00 | |
| 58 | TE3 | Kỹ thuật Hàng không | 60.39 | K00 | |
| 59 | TROY-BA | Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 51.11 | K00 | |
| 60 | TROY-IT | Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 60.12 | K00 | |
| 61 | TX1 | Công nghệ Dệt - May | 50.70 | K00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.