video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
11.4 K lượt search
BKA

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2024 mới nhất

Mã trường: BKA 5.0 11.4 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm ĐGTD, điểm xét tuyển kết hợp. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 22.00 A00; B00; D07
2 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) 22.00 A00; B00; D07
3 BF1 Kỹ thuật Sinh học 24.00 A00; B00; D07
4 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm 24.54 A00; B00; D07
5 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) 24.34 A00; A01; D07
6 CH1 Kỹ thuật Hoá học 24.38 A00; B00; D07
7 CH2 Hoá học 23.81 A00; B00; D07
8 ED2 Công nghệ giáo dục 25.30 A00; A01; D01
9 ED3 Quản lý giáo dục 24.78 A00; A01; D01
10 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) 25.80 A00; A01
11 EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) 27.54 A00; A01
12 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 26.22 A00; A01; D29
13 EE1 Kỹ thuật Điện 26.81 A00; A01
14 EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá 28.16 A00; A01
15 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 25.50 A01; D01; D07
16 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 26.06 A01; D01; D07
17 EM1 Quản lý năng lượng 25.40 A00; A01; D01
18 EM2 Quản lý công nghiệp 25.60 A00; A01; D01
19 EM3 Quản trị kinh doanh 25.77 A00; A01; D01
20 EM4 Kế toán 25.80 A00; A01; D01
21 EM5 Tài chính - Ngân hàng 25.91 A00; A01; D01
22 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) 26.61 A00; A01
23 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 27.03 A00; A01
24 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 25.08 A00; A01
25 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) 27.21 A00; A01; D28
26 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 25.65 A00; A01; D26
27 ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 27.41 A00; A01
28 ET2 Kỹ thuật Y sinh 25.80 A00; A01; B00
29 EV1 Kỹ thuật Môi trường 22.10 A00; B00; D07
30 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 21.78 A00; B00; D07
31 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 25.00 D01
32 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 23.81 D01
33 HE1 Kỹ thuật Nhiệt 25.20 A00; A01
34 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 28.22 A00; A01
35 IT-E15 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) 27.90 A00; A01
36 IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) 27.35 A00; A01; D28
37 IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) 28.01 A00; A01
38 IT-EP Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) 27.35 A00; A01; D29
39 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính 28.53 A00; A01
40 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 28.48 A00; A01
41 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) 26.38 A00; A01
42 ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 24.89 A00; A01
43 ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 25.24 A00; A01; D26
44 ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) 25.11 A00; A01; D28
45 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử 27.49 A00; A01
46 ME2 Kỹ thuật Cơ khí 25.80 A00; A01
47 MI1 Toán - Tin 27.35 A00; A01
48 MI2 Hệ thống thông tin quản lý 27.34 A00; A01
49 MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) 24.00 A00; A01; D07
50 MS1 Kỹ thuật Vật liệu 24.90 A00; A01; D07
51 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano 27.64 A00; A01; D07
52 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 25.00 A00; A01; D07
53 MS5 Kỹ thuật in 24.00 A00; A01; D07
54 PH1 Vật lý kỹ thuật 25.87 A00; A01
55 PH2 Kỹ thuật hạt nhân 24.64 A00; A01; A02
56 PH3 Vật lý Y khoa 25.31 A00; A01; A02
57 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 25.90 A00; A01
58 TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 24.86 A00; A01; D29
59 TE1 Kỹ thuật Ô tô 26.99 A00; A01
60 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực 26.12 A00; A01
61 TE3 Kỹ thuật Hàng không 26.22 A00; A01
62 TROY-BA Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 21.00 A00; A01; D01
63 TROY-IT Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 21.00 A00; A01; D01
64 TX1 Công nghệ Dệt - May 22.50 A00; A01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 52.55 K00
2 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) 50.29 K00
3 BF1 Kỹ thuật Sinh học 50.29 K00
4 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm 50.29 K00
5 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) 54.02 K00
6 CH1 Kỹ thuật Hoá học 51.85 K00
7 CH2 Hoá học 50.29 K00
8 ED2 Công nghệ giáo dục 52.07 K00
9 ED3 Quản lý giáo dục 50.29 K00
10 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) 58.18 K00
11 EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) 69.13 K00
12 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 62.48 K00
13 EE1 Kỹ thuật Điện 65.25 K00
14 EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá 73.77 K00
15 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 53.81 K00
16 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 55.92 K00
17 EM1 Quản lý năng lượng 52.68 K00
18 EM2 Quản lý công nghiệp 52.68 K00
19 EM3 Quản trị kinh doanh 55.65 K00
20 EM4 Kế toán 54.62 K00
21 EM5 Tài chính - Ngân hàng 56.17 K00
22 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) 64.98 K00
23 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 65.00 K00
24 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 53.67 K00
25 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) 69.07 K00
26 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 56.68 K00
27 ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 68.88 K00
28 ET2 Kỹ thuật Y sinh 59.98 K00
29 EV1 Kỹ thuật Môi trường 50.72 K00
30 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 50.33 K00
31 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 52.01 K00
32 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 50.29 K00
33 HE1 Kỹ thuật Nhiệt 56.67 K00
34 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 81.60 K00
35 IT-E15 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) 74.88 K00
36 IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) 71.05 K00
37 IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) 74.88 K00
38 IT-EP Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) 70.66 K00
39 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính 83.82 K00
40 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 82.08 K00
41 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) 61.36 K00
42 ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 56.19 K00
43 ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 56.53 K00
44 ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) 56.19 K00
45 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử 68.02 K00
46 ME2 Kỹ thuật Cơ khí 61.36 K00
47 MI1 Toán - Tin 70.60 K00
48 MI2 Hệ thống thông tin quản lý 68.45 K00
49 MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) 52.53 K00
50 MS1 Kỹ thuật Vật liệu 56.55 K00
51 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano 71.68 K00
52 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 56.55 K00
53 MS5 Kỹ thuật in 53.42 K00
54 PH1 Vật lý kỹ thuật 56.66 K00
55 PH2 Kỹ thuật hạt nhân 53.28 K00
56 PH3 Vật lý Y khoa 55.28 K00
57 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 60.68 K00
58 TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 54.68 K00
59 TE1 Kỹ thuật Ô tô 64.36 K00
60 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực 59.89 K00
61 TE3 Kỹ thuật Hàng không 62.36 K00
62 TROY-BA Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 50.29 K00
63 TROY-IT Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 50.29 K00
64 TX1 Công nghệ Dệt - May 50.68 K00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 81.27 Xét tuyển tài năng
2 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) 81.27 Xét tuyển tài năng
3 BF1 Kỹ thuật Sinh học 79.19 Xét tuyển tài năng
4 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm 78.79 Xét tuyển tài năng
5 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) 91.23 Xét tuyển tài năng
6 CH1 Kỹ thuật Hoá học 76.74 Xét tuyển tài năng
7 CH2 Hoá học 76.50 Xét tuyển tài năng
8 ED2 Công nghệ giáo dục 71.05 Xét tuyển tài năng
9 ED3 Quản lý giáo dục 71.05 Xét tuyển tài năng
10 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) 85.14 Xét tuyển tài năng
11 EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) 86.15 Xét tuyển tài năng
12 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 74.67 Xét tuyển tài năng
13 EE1 Kỹ thuật Điện 80.03 Xét tuyển tài năng
14 EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá 86.70 Xét tuyển tài năng
15 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 91.10 Xét tuyển tài năng
16 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 91.46 Xét tuyển tài năng
17 EM1 Quản lý năng lượng 75.35 Xét tuyển tài năng
18 EM2 Quản lý công nghiệp 79.70 Xét tuyển tài năng
19 EM3 Quản trị kinh doanh 80.18 Xét tuyển tài năng
20 EM4 Kế toán 76.81 Xét tuyển tài năng
21 EM5 Tài chính - Ngân hàng 82.57 Xét tuyển tài năng
22 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) 83.16 Xét tuyển tài năng
23 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 85.19 Xét tuyển tài năng
24 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 91.19 Xét tuyển tài năng
25 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) 84.11 Xét tuyển tài năng
26 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 74.67 Xét tuyển tài năng
27 ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 86.01 Xét tuyển tài năng
28 ET2 Kỹ thuật Y sinh 91.55 Xét tuyển tài năng
29 EV1 Kỹ thuật Môi trường 71.05 Xét tuyển tài năng
30 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 71.05 Xét tuyển tài năng
31 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 75.31 Xét tuyển tài năng
32 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 75.31 Xét tuyển tài năng
33 HE1 Kỹ thuật Nhiệt 71.05 Xét tuyển tài năng
34 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 104.58 Xét tuyển tài năng
35 IT-E15 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) 102.60 Xét tuyển tài năng
36 IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) 88.07 Xét tuyển tài năng
37 IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) 102.67 Xét tuyển tài năng
38 IT-EP Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) 82.15 Xét tuyển tài năng
39 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính 103.89 Xét tuyển tài năng
40 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 98.30 Xét tuyển tài năng
41 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) 78.67 Xét tuyển tài năng
42 ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 71.05 Xét tuyển tài năng
43 ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 71.05 Xét tuyển tài năng
44 ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) 71.05 Xét tuyển tài năng
45 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử 78.01 Xét tuyển tài năng
46 ME2 Kỹ thuật Cơ khí 73.48 Xét tuyển tài năng
47 MI1 Toán - Tin 78.55 Xét tuyển tài năng
48 MI2 Hệ thống thông tin quản lý 78.40 Xét tuyển tài năng
49 MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) 76.65 Xét tuyển tài năng
50 MS1 Kỹ thuật Vật liệu 76.65 Xét tuyển tài năng
51 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano 92.77 Xét tuyển tài năng
52 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 76.65 Xét tuyển tài năng
53 MS5 Kỹ thuật in 70.89 Xét tuyển tài năng
54 PH1 Vật lý kỹ thuật 75.82 Xét tuyển tài năng
55 PH2 Kỹ thuật hạt nhân 70.89 Xét tuyển tài năng
56 PH3 Vật lý Y khoa 75.82 Xét tuyển tài năng
57 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 77.44 Xét tuyển tài năng
58 TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 81.01 Xét tuyển tài năng
59 TE1 Kỹ thuật Ô tô 76.19 Xét tuyển tài năng
60 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực 75.38 Xét tuyển tài năng
61 TE3 Kỹ thuật Hàng không 81.01 Xét tuyển tài năng
62 TROY-BA Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 75.35 Xét tuyển tài năng
63 TROY-IT Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 78.40 Xét tuyển tài năng
64 TX1 Công nghệ Dệt - May 70.89 Xét tuyển tài năng
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.