4.1 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật thông tin điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022 - 2023
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BF-E12y | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 23.35 | A00; B00; D07 | |
| 2 | BF1y | Kỹ thuật Sinh học | 23.25 | A00; B00; D07 | |
| 3 | BF2y | Kỹ thuật Thực phẩm | 23.35 | A00; B00; D07 | |
| 4 | CH-E11y | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 23.70 | A00; B00; D07 | |
| 5 | CH1Y | Kỹ thuật Hoá học | 23.03 | A00; B00; D07 | |
| 6 | CH2y | Hoá học | 23.03 | A00; B00; D07 | |
| 7 | CH3y | Kỹ thuật in | 23.03 | A00; B00; D07 | |
| 8 | ED2y | Công nghệ giáo dục | 23.15 | A00; A01; D01 | |
| 9 | EE-E18y | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 23.55 | A00; A01 | |
| 10 | EE-E8y | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | 25.99 | A00; A01 | |
| 11 | EE-Epy | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 23.99 | A00; A01; D29 | |
| 12 | EE1y | Kỹ thuật Điện | 23.05 | A00; A01 | |
| 13 | EE2y | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | 27.61 | A00; A01 | |
| 14 | EM-E13y | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 24.18 | D07; A01; D01 | |
| 15 | EM-E14y | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 24.51 | D07; A01; D01 | |
| 16 | EM1y | Kinh tế công nghiệp | 24.30 | A00; A01; D01 | |
| 17 | EM2y | Quản lý công nghiệp | 23.30 | A00; A01; D01 | |
| 18 | EM3y | Quản trị kinh doanh | 25.35 | A00; A01; D01 | |
| 19 | EM4y | Kế toán | 25.20 | A00; A01; D01 | |
| 20 | EM5y | Tài chính - Ngân hàng | 25.20 | A00; A01; D01 | |
| 21 | ET-E16y | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 24.71 | A00; A01 | |
| 22 | ET-E4y | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 24.19 | A00; A01 | |
| 23 | ET-E5y | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 23.89 | A00; A01 | |
| 24 | ET-E9y | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | 24.14 | A00; A01; D28 | |
| 25 | ET-LUHY | Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 23.15 | A00; A01; D26 | |
| 26 | ET1y | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 24.50 | A00; A01 | |
| 27 | ET2y | Kỹ thuật Y sinh (mới) | 23.15 | A00; A01 | |
| 28 | EV1y | Kỹ thuật Môi trường | 23.03 | A00; B00; D07 | |
| 29 | EV2y | Quản lý tài nguyên và môi trường | 23.03 | A00; B00; D07 | |
| 30 | FL1y | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 23.06 | D01 | |
| 31 | FL2y | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | 23.06 | D01 | |
| 32 | HE1y | Kỹ thuật Nhiệt | 23.26 | A00; A01 | |
| 33 | IT-E6y | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 27.25 | A00; A01 | |
| 34 | IT2y | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 28.29 | A00; A01 | |
| 35 | ME-E1y | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 24.28 | A00; A01 | |
| 36 | ME-Guy | Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | 23.36 | A00; A01 | |
| 37 | ME-LUHy | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 23.29 | A00; A01; D26 | |
| 38 | ME-NUTy | Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | 23.21 | A00; A01; D28 | |
| 39 | ME1y | Kỹ thuật Cơ điện tử | 26.33 | A00; A01 | |
| 40 | ME2y | Kỹ thuật Cơ khí | 23.50 | A00; A01 | |
| 41 | MI1y | Toán - Tin | 26.45 | A00; A01 | |
| 42 | MI2y | Hệ thống thông tin quản lý | 26.54 | A00; A01 | |
| 43 | MS-E3y | KHKT Vật liệu (CT tiên tiến) | 23.16 | A00; A01 | |
| 44 | MS1y | Kỹ thuật Vật liệu | 23.16 | A00; A01; D07 | |
| 45 | PH1y | Vật lý kỹ thuật | 23.29 | A00; A01 | |
| 46 | PH2y | Kỹ thuật hạt nhân | 23.29 | A00; A01; A02 | |
| 47 | PH3y | Vật lý y khoa | 23.29 | A00; A01; A02 | |
| 48 | TE-E2y | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 24.06 | A00; A01 | |
| 49 | TE-Epy | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 23.55 | A00; A01; D29 | |
| 50 | TE1y | Kỹ thuật Ô tô | 26.41 | A00; A01 | |
| 51 | TE2y | Kỹ thuật Cơ khí động lực | 24.16 | A00; A01 | |
| 52 | TE3y | Kỹ thuật Hàng không | 24.23 | A00; A01 | |
| 53 | TROY-Bay | Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 23.40 | A00; A01; D01 | |
| 54 | TROY-ITy | Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 25.15 | A00; A01; D01 | |
| 55 | TX1y | Kỹ thuật Dệt - May | 23.10 | A00; A01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BF-E12x | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 15.60 | K00; K01; K02 | |
| 2 | BF1x | Kỹ thuật Sinh học | 14.50 | K00; K01 | |
| 3 | BF2x | Kỹ thuật Thực phẩm | 15.60 | K00; K01 | |
| 4 | CH-E11x | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 15.35 | K00; K01; K02 | |
| 5 | CH1x | Kỹ thuật Hoá học | 14.05 | K00; K01 | |
| 6 | CH2x | Hoá học | 14.05 | K00; K01 | |
| 7 | CH3x | Kỹ thuật in | 14.05 | K00; K01 | |
| 8 | ED2x | Công nghệ giáo dục | 14.50 | K00; K01 | |
| 9 | EE-E18x | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 14.40 | K00; K01; K02 | |
| 10 | EE-E8x | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | 17.04 | K00; K01; K02 | |
| 11 | EE-Epx | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 14.00 | K00; K01 | |
| 12 | EE1x | Kỹ thuật Điện | 14.40 | K00; K01 | |
| 13 | EE2X | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | 17.43 | K00; K01 | |
| 14 | EM-E13x | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 15.16 | K00; K01; K02 | |
| 15 | EM-E14x | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 15.03 | K00; K01; K02 | |
| 16 | EM1x | Kinh tế công nghiệp | 14.88 | K00; K01; K02 | |
| 17 | EM2x | Quản lý công nghiệp | 17.67 | K00; K01; K02 | |
| 18 | EM3x | Quản trị kinh doanh | 15.10 | K00; K01; K02 | |
| 19 | EM4x | Kế toán | 15.23 | K00; K01; K02 | |
| 20 | EM5x | Tài chính - Ngân hàng | 14.28 | K00; K01; K02 | |
| 21 | ET-E16x | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 17.73 | K00; K01; K02 | |
| 22 | ET-E4x | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 16.92 | K00; K01; K02 | |
| 23 | ET-E5x | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 15.25 | K00; K01; K02 | |
| 24 | ET-E9x | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | 14.78 | K00; K01 | |
| 25 | ET-LUHX | Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 14.50 | K00; K01; K02 | |
| 26 | ET1x | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 14.05 | K00; K01 | |
| 27 | ET2x | Kỹ thuật Y sinh (mới) | 14.50 | K00; K01 | |
| 28 | EV1x | Kỹ thuật Môi trường | 14.05 | K00; K01 | |
| 29 | EV2x | Quản lý tài nguyên và môi trường | 14.00 | K00; K01 | |
| 30 | FL1x | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 16.28 | K02 | |
| 31 | FL2x | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | 16.28 | K02 | |
| 32 | HE1x | Kỹ thuật Nhiệt | 14.39 | K00; K01 | |
| 33 | IT-E10x | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 22.68 | K00; K01 | |
| 34 | IT-E15x | An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến) | 20.58 | K00; K01; K02 | |
| 35 | IT-E6x | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 18.39 | K00; K01 | |
| 36 | IT-E7x | Công nghệ thông tin (Global ICT) | 21.96 | K00; K01 | |
| 37 | IT-Epx | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | 16.26 | K00; K01 | |
| 38 | IT1x | CNTT: Khoa học Máy tính | 22.25 | K00; K01 | |
| 39 | IT2x | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 21.19 | K00; K01 | |
| 40 | ME-E1x | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 14.18 | K00; K01; K02 | |
| 41 | ME-Gux | Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | 14.00 | K00; K01; K02 | |
| 42 | ME-LUHx | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 14.18 | K00; K01; K02 | |
| 43 | ME-NUTx | Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | 14.18 | K00; K01 | |
| 44 | ME1x | Kỹ thuật Cơ điện tử | 14.18 | K00; K01 | |
| 45 | ME2x | Kỹ thuật Cơ khí | 14.18 | K00; K01 | |
| 46 | MI1x | Toán - Tin | 14.43 | K00; K01 | |
| 47 | MI2x | Hệ thống thông tin quản lý | 14.44 | K00; K01 | |
| 48 | MS-E3x | KHKT Vật liệu (CT tiên tiến) | 14.25 | K00; K01; K02 | |
| 49 | MS1x | Kỹ thuật Vật liệu | 14.25 | K00; K01 | |
| 50 | PH1x | Vật lý kỹ thuật | 14.50 | K00; K01 | |
| 51 | PH2x | Kỹ thuật hạt nhân | 14.00 | K00; K01 | |
| 52 | PH3x | Vật lý y khoa | 14.00 | K00; K01 | |
| 53 | TE-E2x | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 14.04 | K00; K01; K02 | |
| 54 | TE-Epx | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 14.00 | K00; K01 | |
| 55 | TE1x | Kỹ thuật Ô tô | 14.04 | K00; K01 | |
| 56 | TE2x | Kỹ thuật Cơ khí động lực | 14.04 | K00; K01 | |
| 57 | TE3x | Kỹ thuật Hàng không | 14.04 | K00; K01 | |
| 58 | TROY-Bax | Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 14.00 | K00; K01; K02 | |
| 59 | TROY-ITx | Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 14.02 | K00; K01; K02 | |
| 60 | TX1x | Kỹ thuật Dệt - May | 14.20 | K00; K01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.