video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4 K lượt search
DTK

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên năm 2026 mới nhất

Mã trường: DTK 5.0 4 K lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2026. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 CBM Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch) 24.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
2 CDK Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) 24.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
3 CDT Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) 22.65 A00; A01; C01; C02; D01; D07
4 CKM Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu) 18.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07
5 CKS Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số) 21.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
6 CTC Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động) 21.35 A00; A01; C01; C02; D01; D07
7 CTM Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy) 20.65 A00; A01; C01; C02; D01; D07
8 CTO Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô) 21.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
9 CTO1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai 20.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07
10 CTT Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT) 21.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
11 DTT Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT) 19.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
12 KCN Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) 19.50 A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
13 KCT Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử) 23.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07
14 KDO1 Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) 20.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07
15 KDO2 Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) 17.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
16 KDT Kỹ thuật điện, điện tử 23.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
17 KMT Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp) 21.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
18 KRB Kỹ thuật Robot 20.05 A00; A01; C01; C02; D01; D07
19 KTC Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) 22.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
20 KTC1 Tự động hoá thiết kế và chế tạo 22.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
21 KTD Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện) 22.75 A00; A01; C01; C02; D01; D07
22 KTM Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường) 16.10 A00; B03; C01; C02; D01; D07
23 KVL Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu) 18.90 A00; A01; C01; C02; D01; D07
24 KVT Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông) 21.85 A00; A01; C01; C02; D01; D07
25 KXD Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 19.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
26 NNA Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ) 16.00 A01; D01; D07; D10; D14; D15
27 QLC Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp) 22.05 A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
28 QLC1 Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic) 21.75 A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
29 TDH Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) 23.76 A00; A01; C01; C02; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 CBM Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch) 24.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
2 CDK Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) 24.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
3 CDT Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) 22.65 A00; A01; C01; C02; D01; D07
4 CKM Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu) 18.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07
5 CKS Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số) 21.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
6 CTC Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động) 21.35 A00; A01; C01; C02; D01; D07
7 CTM Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy) 20.65 A00; A01; C01; C02; D01; D07
8 CTO Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô) 21.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
9 CTO1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai 20.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07
10 CTT Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT) 21.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
11 DTT Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT) 19.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
12 KCN Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) 19.50 A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
13 KCT Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử) 23.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07
14 KDO1 Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) 20.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07
15 KDO2 Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) 17.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
16 KDT Kỹ thuật điện, điện tử 23.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
17 KMT Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp) 21.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
18 KRB Kỹ thuật Robot 20.05 A00; A01; C01; C02; D01; D07
19 KTC Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) 22.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
20 KTC1 Tự động hoá thiết kế và chế tạo 22.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
21 KTD Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện) 22.75 A00; A01; C01; C02; D01; D07
22 KTM Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường) 16.10 A00; B03; C01; C02; D01; D07
23 KVL Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu) 18.90 A00; A01; C01; C02; D01; D07
24 KVT Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông) 21.85 A00; A01; C01; C02; D01; D07
25 KXD Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 19.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
26 NNA Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ) 16.00 A01; D01; D07; D10; D14; D15
27 QLC Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp) 22.05 A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
28 QLC1 Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic) 21.75 A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
29 TDH Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) 23.76 A00; A01; C01; C02; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 CBM Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch) 24.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
2 CDK Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) 24.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
3 CDT Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) 22.65 A00; A01; C01; C02; D01; D07
4 CKM Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu) 18.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07
5 CKS Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số) 21.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
6 CTC Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động) 21.35 A00; A01; C01; C02; D01; D07
7 CTM Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy) 20.65 A00; A01; C01; C02; D01; D07
8 CTO Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô) 21.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
9 CTO1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai 20.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07
10 CTT Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT) 21.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
11 DTT Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT) 19.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
12 KCN Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) 19.50 A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
13 KCT Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử) 23.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07
14 KDO1 Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) 20.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07
15 KDO2 Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) 17.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
16 KDT Kỹ thuật điện, điện tử 23.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
17 KMT Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp) 21.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
18 KRB Kỹ thuật Robot 20.05 A00; A01; C01; C02; D01; D07
19 KTC Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) 22.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
20 KTC1 Tự động hoá thiết kế và chế tạo 22.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
21 KTD Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện) 22.75 A00; A01; C01; C02; D01; D07
22 KTM Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường) 16.10 A00; B03; C01; C02; D01; D07
23 KVL Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu) 18.90 A00; A01; C01; C02; D01; D07
24 KVT Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông) 21.85 A00; A01; C01; C02; D01; D07
25 KXD Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 19.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
26 NNA Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ) 16.00 A01; D01; D07; D10; D14; D15
27 QLC Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp) 22.05 A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
28 QLC1 Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic) 21.75 A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
29 TDH Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) 23.76 A00; A01; C01; C02; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 CBM Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch) 24.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
2 CDK Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) 24.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
3 CDT Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) 22.65 A00; A01; C01; C02; D01; D07
4 CKM Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu) 18.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07
5 CKS Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số) 21.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
6 CTC Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động) 21.35 A00; A01; C01; C02; D01; D07
7 CTM Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy) 20.65 A00; A01; C01; C02; D01; D07
8 CTO Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô) 21.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
9 CTO1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai 20.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07
10 CTT Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT) 21.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
11 DTT Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT) 19.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
12 KCN Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) 19.50 A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
13 KCT Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử) 23.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07
14 KDO1 Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) 20.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07
15 KDO2 Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) 17.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
16 KDT Kỹ thuật điện, điện tử 23.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
17 KMT Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp) 21.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
18 KRB Kỹ thuật Robot 20.05 A00; A01; C01; C02; D01; D07
19 KTC Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) 22.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07
20 KTC1 Tự động hoá thiết kế và chế tạo 22.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
21 KTD Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện) 22.75 A00; A01; C01; C02; D01; D07
22 KTM Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường) 16.10 A00; B03; C01; C02; D01; D07
23 KVL Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu) 18.90 A00; A01; C01; C02; D01; D07
24 KVT Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông) 21.85 A00; A01; C01; C02; D01; D07
25 KXD Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 19.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07
26 NNA Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ) 16.00 A01; D01; D07; D10; D14; D15
27 QLC Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp) 22.05 A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
28 QLC1 Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic) 21.75 A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
29 TDH Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) 23.76 A00; A01; C01; C02; D01; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.