2.2 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên năm 2024 mới nhất
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 17.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7510201 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí | 17.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7510202 | Công nghệ Chế tạo máy | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 19.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện; điện tử | 17.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 19.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7510601 | Nghiệp vụ ngoại thương (Quản lý công nghiệp - Giảng dạy bằng tiếng Anh) | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | 7520107 | Kỹ thuật robot (Chuyên ngành: Robot và trí tuệ nhân tạo) | 17.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 17.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khi động lực | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ điện từ, bản dẫn và vi mạch) | 24.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 19.00 | A00; A01 | |
| 17 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 16.00 | A00; B00; D01; D07 | |
| 19 | 7580101 | Kiến trúc | 16.00 | A01 | |
| 20 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | 7905218 | Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí) | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | 7905228 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | 18.00 | A00; A01; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7510201 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7510202 | Công nghệ Chế tạo máy | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện; điện tử | 19.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 22.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7510601 | Nghiệp vụ ngoại thương (Quản lý công nghiệp - Giảng dạy bằng tiếng Anh) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 19.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khi động lực | 19.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ điện từ, bản dẫn và vi mạch) | 22.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 22.00 | A00; A01 | |
| 16 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 18.00 | A00; B00; D01; D07 | |
| 18 | 7580101 | Kiến trúc | 18.00 | A01 | |
| 19 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | 7905218 | Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | 7905228 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | 20.00 | A00; A01; D01; D07 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất