video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
831 lượt search
DPC

Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh năm 2025 mới nhất

Mã trường: DPC 5.0 831 lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Phan Châu Trinh chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị bệnh viện 15.00 A00; A01; D01; D07
2 7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 21.50 A00; A01; B00; B08; D07
3 7720301A Điều dưỡng đa khoa 17.00 A00; A01; B00; B08; D07
4 7720301B Điều dưỡng Nha khoa 17.00 A00; A01; B00; B08; D07
5 7720501 Răng - Hàm - Mặt 21.75 A00; A01; B00; B08; D07
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 17.00 A00; A01; B00; B08; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị bệnh viện 500.00
2 7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 724.00
3 7720301A Điều dưỡng đa khoa 636.00
4 7720301B Điều dưỡng Nha khoa 636.00
5 7720501 Răng - Hàm - Mặt 735.00
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 636.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị bệnh viện 15.00 A00; A01; D01; D07
2 7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 24.00 A00; A01; B00; B08; D07
3 7720301A Điều dưỡng đa khoa 19.50 A00; A01; B00; B08; D07
4 7720301B Điều dưỡng Nha khoa 19.50 A00; A01; B00; B08; D07
5 7720501 Răng - Hàm - Mặt 24.25 A00; A01; B00; B08; D07
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.50 A00; A01; B00; B08; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị bệnh viện 63.00
2 7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 91.00
3 7720301A Điều dưỡng đa khoa 80.00
4 7720301B Điều dưỡng Nha khoa 80.00
5 7720501 Răng - Hàm - Mặt 92.00
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 80.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị bệnh viện 15.00 A00; A01; D01; D07 Xét điểm thi kết hợp với học bạ
2 7340101 Quản trị bệnh viện 15.00 A00; A01; D01; D07 Kết hợp điểm thi THPT và CCQT
3 7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 24.00 A00; A01; B00; B08; D07 Xét điểm thi kết hợp với học bạ
4 7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 21.50 A00; A01; B00; B08; D07 Kết hợp điểm thi THPT và CCQT
5 7720301A Điều dưỡng đa khoa 19.50 A00; A01; B00; B08; D07 Xét điểm thi kết hợp với học bạ
6 7720301A Điều dưỡng đa khoa 17.00 A00; A01; B00; B08; D07 Kết hợp điểm thi THPT và CCQT
7 7720301B Điều dưỡng Nha khoa 19.50 A00; A01; B00; B08; D07 Xét điểm thi kết hợp với học bạ
8 7720301B Điều dưỡng Nha khoa 17.00 A00; A01; B00; B08; D07 Kết hợp điểm thi THPT và CCQT
9 7720501 Răng - Hàm - Mặt 24.25 A00; A01; B00; B08; D07 Xét điểm thi kết hợp với học bạ
10 7720501 Răng - Hàm - Mặt 21.75 A00; A01; B00; B08; D07 Kết hợp điểm thi THPT và CCQT
11 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.50 A00; A01; B00; B08; D07 Xét điểm thi kết hợp với học bạ
12 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 17.00 A00; A01; B00; B08; D07 Kết hợp điểm thi THPT và CCQT

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị bệnh viện 187.00
2 7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 272.00
3 7720301A Điều dưỡng đa khoa 239.00
4 7720301B Điều dưỡng Nha khoa 239.00
5 7720501 Răng - Hàm - Mặt 276.00
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 239.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.