808 lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Phan Châu Trinh năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Phan Châu Trinh chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | 15.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 2 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 22.50 | A00; B00; D08; D90 | |
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 4 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 22.50 | A00; B00; D08; D90 | |
| 5 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.00 | A00; B00; D07; D08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | 500.00 | ||
| 2 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 700.00 | Học lực Lớp 12 phải đạt loại Giỏi và không quá 27 tuổi tính đến ngày 01/09/2023 | |
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | 600.00 | Học lực Lớp 12 phải đạt loại Khá trở lên | |
| 4 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 700.00 | Học lực Lớp 12 phải đạt loại Giỏi và không quá 27 tuổi tính đến ngày 01/09/2023 | |
| 5 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 600.00 | Học lực Lớp 12 phải đạt loại Giỏi và không quá 27 tuổi tính đến ngày 01/09/2023 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | 16.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 2 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 25.00 | A00; B00; D08; D90 | Học lực Lớp 12 phải đạt loại Giỏi và không quá 27 tuổi tính đến ngày 01/09/2023 |
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.50 | A00; B00; D07; D08 | Học lực Lớp 12 phải đạt loại Khá trở lên |
| 4 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 25.00 | A00; B00; D08; D90 | Học lực Lớp 12 phải đạt loại Giỏi và không quá 27 tuổi tính đến ngày 01/09/2023 |
| 5 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.50 | A00; B00; D07; D08 | Học lực Lớp 12 phải đạt loại Giỏi và không quá 27 tuổi tính đến ngày 01/09/2023 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.