1 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Phan Châu Trinh 2022 - 2023 chính xác nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Phan Châu Trinh 2022 - 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Phan Châu Trinh thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | 15.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 2 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 22.00 | A00; B00; D90; D08 | |
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 4 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 22.00 | A00; B00; D90; D08 | |
| 5 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.00 | A00; B00; D07; D08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | 500.00 | NL | |
| 2 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 650.00 | NL | |
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | 550.00 | NL | |
| 4 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 650.00 | NL | |
| 5 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 550.00 | NL |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | 15.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 2 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 24.00 | A00; B00; D90; D08 | |
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 4 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 24.00 | A00; B00; D90; D08 | |
| 5 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.00 | A00; B00; D07; D08 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.