video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.3 K lượt search
DYD

Điểm chuẩn Đại học Yersin Đà Lạt năm 2025 mới nhất

Mã trường: DYD 5.0 1.3 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Yersin Đà Lạt chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.50 D14; D15; D11; D01; X79; X78; A01
2 7310401 Tâm lý học 15.50 D01; B03; C02; B08; D07; C00
3 7310608 Đông phương học 15.50 D01; D14; D15; D11; X78; C00; C03; C04
4 7320108 Quan hệ công chúng 15.50 D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.50 A00; A01; D01; C01; C04; X02; K01; X25
6 7380107 Luật kinh tế 15.50 D01; C03; C04; X01; C00; D14; D15
7 7420201 Công nghệ sinh học 15.50 A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03
8 7480201 Công nghệ thông tin 15.50 A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.50 A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.50 A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02
11 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.50 A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03
12 7580101 Kiến trúc 15.50 D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02
13 7580108 Thiết kế nội thất 15.50 D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02
14 7720101 Y khoa 20.50 B08; A02; B00; X16
15 7720201 Dược học 19.00 B00; X16; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00
16 7720301 Điều dưỡng 17.00 B00; X15; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.50 D01; D09; D10; C03; C04; D15; D14; C00; A07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HCM
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 15.00
2 7310401 Tâm lý học 15.00 15.00
3 7310608 Đông phương học 15.00 15.00
4 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 15.00
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 15.00
6 7380107 Luật kinh tế 15.00 15.00
7 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 15.00
8 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 15.00
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 15.00
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.00 15.00
11 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 15.00
12 7580101 Kiến trúc 15.00 15.00
13 7580108 Thiết kế nội thất 15.00 15.00
14 7720101 Y khoa 20.00 20.00 Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên, điểm đã quy đổi
15 7720201 Dược học 20.00 19.00 Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên, điểm đã quy đổi
16 7720301 Điều dưỡng 18.00 16.00 Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên, điểm đã quy đổi
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 15.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Học Bạ
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 18.00 D14; D15; D11; D01; X79; X78; A01 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 18.00 D14; D15; D11; D01; X79; X78; A01 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
3 7310401 Tâm lý học 18.00 18.00 D01; B03; C02; B08; D07; C00 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
4 7310401 Tâm lý học 18.00 18.00 D01; B03; C02; B08; D07; C00 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
5 7310608 Đông phương học 18.00 18.00 D01; D14; D15; D11; X78; C00; C03; C04 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
6 7310608 Đông phương học 18.00 18.00 D01; D14; D15; D11; X78; C00; C03; C04 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
7 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 18.00 D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
8 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 18.00 D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
9 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 18.00 A00; A01; D01; C01; C04; X02; K01; X25 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
10 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 18.00 A00; A01; D01; C01; C04; X02; K01; X25 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
11 7380107 Luật kinh tế 18.00 18.00 D01; C03; C04; X01; C00; D14; D15 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
12 7380107 Luật kinh tế 18.00 18.00 D01; C03; C04; X01; C00; D14; D15 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
13 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 18.00 A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
14 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 18.00 A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
15 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 18.00 A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
16 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 18.00 A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
17 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 18.00 A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 18.00 A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
19 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 18.00 18.00 A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
20 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 18.00 18.00 A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
21 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 18.00 A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
22 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 18.00 A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
23 7580101 Kiến trúc 18.00 18.00 D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
24 7580101 Kiến trúc 18.00 18.00 D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
25 7580108 Thiết kế nội thất 18.00 18.00 D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
26 7580108 Thiết kế nội thất 18.00 18.00 D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
27 7720101 Y khoa 18.00 23.53 B08; A02; B00; X16 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3); Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
28 7720101 Y khoa 18.00 23.53 B08; A02; B00; X16 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển; Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
29 7720201 Dược học 18.00 22.27 B00; X16; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3); Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
30 7720201 Dược học 18.00 22.27 B00; X16; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển; Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
31 7720301 Điều dưỡng 18.00 19.88 B00; X15; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3); Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
32 7720301 Điều dưỡng 18.00 19.88 B00; X15; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển; Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
33 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 18.00 D01; D09; D10; C03; C04; D15; D14; C00; A07 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
34 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 18.00 D01; D09; D10; C03; C04; D15; D14; C00; A07 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.