video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.3 K lượt search
DYD

Điểm chuẩn Đại học Yersin Đà Lạt năm 2024 mới nhất

Mã trường: DYD 5.0 1.3 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Yersin Đà Lạt chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 17.00 A01; D01; D14; D15
2 7310401 Tâm lý học 17.00 A00; B00; C00; D01
3 7310608 Đông phương học 17.00 A01; C00; D01; D15
4 7320108 Quan hệ công chúng 17.00 A00; A01; C00; D01
5 7340101 Quản trị kinh doanh 17.00 A00; A01; C00; D01
6 7380107 Luật kinh tế 17.00 A00; C00; C20; D01
7 7420201 Công nghệ sinh học 17.00 A00; A01; B00; D01
8 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 A00; A01; D01; K01
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.00 A00; A01; C01; D01
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 17.00 A00; A01; C01; D01
11 7540101 Công nghệ thực phẩm 17.00 A00; B00; C08; D07
12 7580101 Kiến trúc 17.00 A01; C01; H01; V00
13 7580108 Thiết kế nội thất 17.00 A01; C01; H01; V00
14 7720201 Dược học 21.00 A00; A01; B00; D07
15 7720301 Điều dưỡng 19.00 A01; B00; D01; D08
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17.00 A00; C00; D01; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00
2 7310401 Tâm lý học 15.00
3 7310608 Đông phương học 15.00
4 7320108 Quan hệ công chúng 15.00
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00
6 7380107 Luật kinh tế 15.00
7 7420201 Công nghệ sinh học 15.00
8 7480201 Công nghệ thông tin 15.00
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.00
11 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00
12 7580101 Kiến trúc 15.00
13 7580108 Thiết kế nội thất 15.00
14 7720201 Dược học 20.00 Học lực L12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét TN THPT từ 8.0 trở lên
15 7720301 Điều dưỡng 18.00 Học lực L12 xếp loại khá hoặc điểm xét TN THPT từ 6.5 trở lên
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 A01; D01; D14; D15 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 A01; D01; D14; D15 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 6.00 ĐTB cả năm lớp 12
4 7310401 Tâm lý học 6.00 ĐTB cả năm lớp 12
5 7310401 Tâm lý học 18.00 A00; B00; C00; D01 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
6 7310401 Tâm lý học 18.00 A00; B00; C00; D01 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
7 7310608 Đông phương học 18.00 A01; C00; D01; D15 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
8 7310608 Đông phương học 18.00 A01; C00; D01; D15 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
9 7310608 Đông phương học 6.00 ĐTB cả năm lớp 12
10 7320108 Quan hệ công chúng 6.00 ĐTB cả năm lớp 12
11 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 A00; A01; C00; D01 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
12 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 A00; A01; C00; D01 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
13 7340101 Quản trị kinh doanh 6.00 ĐTB cả năm lớp 12
14 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; C00; D01 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
15 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; C00; D01 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
16 7380107 Luật kinh tế 6.00 ĐTB cả năm lớp 12
17 7380107 Luật kinh tế 18.00 A00; C00; C20; D01 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
18 7380107 Luật kinh tế 18.00 A00; C00; C20; D01 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
19 7420201 Công nghệ sinh học 6.00 ĐTB cả năm lớp 12
20 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
21 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
22 7480201 Công nghệ thông tin 6.00 ĐTB cả năm lớp 12
23 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; K01 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
24 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; K01 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; C01; D01 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
26 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; C01; D01 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
27 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 6.00 ĐTB cả năm lớp 12
28 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; A01; C01; D01 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
29 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; A01; C01; D01 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
30 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 6.00 ĐTB cả năm lớp 12
31 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; B00; C08; D07 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
32 7540101 Công nghệ thực phẩm 6.00 ĐTB cả năm lớp 12
33 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; B00; C08; D07 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
34 7580101 Kiến trúc 18.00 A01; C01; H01; V00 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
35 7580101 Kiến trúc 6.00 ĐTB cả năm lớp 12
36 7580101 Kiến trúc 18.00 A01; C01; H01; V00 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
37 7580108 Thiết kế nội thất 18.00 A01; C01; H01; V00 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
38 7580108 Thiết kế nội thất 6.00 ĐTB cả năm lớp 12
39 7580108 Thiết kế nội thất 18.00 A01; C01; H01; V00 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
40 7720201 Dược học 18.00 A00; A01; B00; D07 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12; Học lực L12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét TN THPT từ 8.0 trở lên
41 7720201 Dược học 18.00 A00; A01; B00; D07 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển; Học lực L12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét TN THPT từ 8.0 trở lên
42 7720201 Dược học 6.00 ĐTB cả năm lớp 12; Học lực L12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét TN THPT từ 8.0 trở lên
43 7720301 Điều dưỡng 18.00 A01; B00; D01; D08 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12; Học lực L12 xếp loại khá hoặc điểm xét TN THPT từ 6.5 trở lên
44 7720301 Điều dưỡng 18.00 A01; B00; D01; D08 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển; Học lực L12 xếp loại khá hoặc điểm xét TN THPT từ 6.5 trở lên
45 7720301 Điều dưỡng 6.00 ĐTB cả năm lớp 12; Học lực L12 xếp loại khá hoặc điểm xét TN THPT từ 6.5 trở lên
46 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A00; C00; D01; D15 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
47 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A00; C00; D01; D15 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
48 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 6.00 ĐTB cả năm lớp 12
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.