video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.1 K lượt search
THV

Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương năm 2025 mới nhất

Mã trường: THV 5.0 3.1 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Hùng Vương chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.86 C01; X01; D01; C03
2 7140209 Sư phạm Toán học 26.92 A00; X06; D01; X25
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.90 C00; D14; X70; X74
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.71 D01; D15; D14; X78
5 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 26.51 A00; B00; A01; X14
6 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 27.58 C00; X70; D14; X74
7 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.00 D01; D15; D14; X78
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.50 D01; D04; D14; X78
9 7310101 Kinh tế 18.70 X53; X01; X25; D01
10 7340101 Quản trị kinh doanh 20.00 X53; X01; X25; D01
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.60 X53; X01; X25; D01
12 7340301 Kế toán 18.60 X53; X01; X25; D01
13 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 D01; X26; X02; X25
14 7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 18.00 X06; A01; D01; X25
15 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 18.00 X06; A01; D01; X25
16 7620110 Khoa học cây trồng 18.00 X04; X55; D01; X14
17 7620105 Chăn nuôi 18.00 X04; X55; D01; X14
18 7640101 Thú y 18.00 X04; X55; D01; X14
19 7720301 Điều dưỡng 21.00 B00; X14; B03; D01
20 7760101 Công tác xã hội 18.50 X70; X74; D01; C00
21 7810101 Du lịch 18.50 X70; X74; D01; C00
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.00 X70; X74; D01; C00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.15 C01; X01; D01; C03
2 7140209 Sư phạm Toán học 28.27 A00; X06; D01; X25
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn 29.30 C00; D14; X70; X74
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 28.05 D01; D15; D14; X78
5 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 27.84 A00; B00; A01; X14
6 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 28.96 C00; X70; D14; X74
7 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.05 D01; D15; D14; X78
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.63 D01; D04; D14; X78
9 7310101 Kinh tế 19.64 X53; X01; X25; D01
10 7340101 Quản trị kinh doanh 21.00 X53; X01; X25; D01
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng 19.53 X53; X01; X25; D01
12 7340301 Kế toán 19.53 X53; X01; X25; D01
13 7480201 Công nghệ thông tin 18.90 D01; X26; X02; X25
14 7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 18.90 X06; A01; D01; X25
15 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 18.90 X06; A01; D01; X25
16 7620110 Khoa học cây trồng 18.90 X04; X55; D01; X14
17 7620105 Chăn nuôi 18.90 X04; X55; D01; X14
18 7640101 Thú y 18.90 X04; X55; D01; X14
19 7720301 Điều dưỡng 22.05 B00; X14; B03; D01
20 7760101 Công tác xã hội 19.43 X70; X74; D01; C00
21 7810101 Du lịch 19.43 X70; X74; D01; C00
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.10 X70; X74; D01; C00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 26.25 M00; M07; M09; M05 Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi
2 7140206 Giáo dục Thể chất 25.00 T09; T10 Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi
3 7140221 Sư phạm Âm nhạc 19.90 N00; N01 Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.86 C01; C03; D01; X01 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
2 7140209 Sư phạm Toán học 26.92 A00; D01; X06; X25 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.90 C00; D14; X70; X74 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.71 D01; D14; D15; X78 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
5 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 26.51 A00; A01; B00; X14 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
6 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 27.58 C00; D14; X70; X74 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
7 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.00 D01; D14; D15; X78 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.50 D01; D04; D14; X78 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
9 7310101 Kinh tế 18.70 D01; X01; X25; X53 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
10 7340101 Quản trị kinh doanh 20.00 D01; X01; X25; X53 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.60 D01; X01; X25; X53 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
12 7340301 Kế toán 18.60 D01; X01; X25; X53 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
13 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 D01; X02; X25; X26 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
14 7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 18.00 A01; D01; X06; X25 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
15 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A01; D01; X06; X25 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
16 7620110 Khoa học cây trồng 18.00 D01; X04; X14; X55 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
17 7620105 Chăn nuôi 18.00 D01; X04; X14; X55 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
18 7640101 Thú y 18.00 D01; X04; X14; X55 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
19 7720301 Điều dưỡng 21.00 B00; B03; D01; X14 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
20 7760101 Công tác xã hội 18.50 C00; D01; X70; X74 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
21 7810101 Du lịch 18.50 C00; D01; X70; X74 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.00 C00; D01; X70; X74 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.