1.4 K lượt search
Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển năm 2024 mới nhất
Học viện Chính sách và Phát triển chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 5 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN, điểm đánh giá tư duy và điểm xét tuyển kết hợp. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 33.05 | A01; D01; D07; D10 | Thang điểm 40 |
| 2 | 7310101 | Ngành Kinh tế | 24.83 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 25.43 | A00; A01; C02; D01 | |
| 4 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 25.01 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7310106_1 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 32.85 | A01; D01; D07; D10 | Thang điểm 40 |
| 6 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | 25.43 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | 25.57 | C00; A01; D01; D09 | |
| 8 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 24.68 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7340101_1 | Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 33.33 | A01; D01; D07; D10 | Thang điểm 40 |
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 25.26 | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | 7340201_1 | Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 33.30 | A01; D01; D07; D10 | Thang điểm 40 |
| 12 | 7340301 | Ngành Kế toán | 25.84 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | 27.43 | C00; A01; D01; D09 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 35.00 | A01; D01; D07; D10 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 2 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 36.50 | A01; D01; D07; D10 | 2 Học kì lớp 12 |
| 3 | 7310101 | Ngành Kinh tế | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | 2 Học kì lớp 12 |
| 4 | 7310101 | Ngành Kinh tế | 26.52 | A00; A01; D01; D07 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 5 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 26.80 | A00; A01; C02; D01 | 2 Học kì lớp 12 |
| 6 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 27.00 | A00; A01; C02; D01 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 7 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 28.00 | A00; A01; D01; D07 | 2 Học kì lớp 12 |
| 8 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 27.52 | A00; A01; D01; D07 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 9 | 7310106_1 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 33.00 | A01; D01; D07; D10 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 10 | 7310106_1 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 33.56 | A01; D01; D07; D10 | 2 Học kì lớp 12 |
| 11 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | 27.20 | A00; A01; D01; D07 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 12 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | 27.30 | A00; A01; D01; D07 | 2 Học kì lớp 12 |
| 13 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | 26.30 | C00; A01; D01; D09 | 2 Học kì lớp 12 |
| 14 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | 26.30 | C00; A01; D01; D09 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 15 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | 2 Học kì lớp 12 |
| 16 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 26.52 | A00; A01; D01; D07 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 17 | 7340101_1 | Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 33.00 | A01; D01; D07; D10 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 18 | 7340101_1 | Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 33.56 | A01; D01; D07; D10 | 2 Học kì lớp 12 |
| 19 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 27.50 | A00; A01; D01; D07 | 2 Học kì lớp 12 |
| 20 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 27.11 | A00; A01; D01; D07 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 21 | 7340201_1 | Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 32.11 | A01; D01; D07; D10 | 2 Học kì lớp 12 |
| 22 | 7340201_1 | Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 32.00 | A01; D01; D07; D10 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 23 | 7340301 | Ngành Kế toán | 27.30 | A00; A01; D01; D07 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 24 | 7340301 | Ngành Kế toán | 27.30 | A00; A01; D01; D07 | 2 Học kì lớp 12 |
| 25 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | Lớp 11 và HK 1 lớp 12 |
| 26 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | 27.50 | A00; A01; D01; D07 | 2 Học kì lớp 12 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 18.05 | ||
| 2 | 7310101 | Ngành Kinh tế | 17.50 | ||
| 3 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 17.50 | ||
| 4 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 18.05 | ||
| 5 | 7310106_1 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 17.45 | ||
| 6 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | 18.05 | ||
| 7 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | 17.10 | ||
| 8 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 18.00 | ||
| 9 | 7340101_1 | Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 17.45 | ||
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 17.50 | ||
| 11 | 7340201_1 | Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 17.30 | ||
| 12 | 7340301 | Ngành Kế toán | 18.10 | ||
| 13 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | 18.10 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 19.10 | ||
| 2 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | 19.40 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 28.50 | A01; D01; D07; D10 | Học bạ và CCQT |
| 2 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 28.50 | A01; D01; D07; D10 | Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố |
| 3 | 7310101 | Ngành Kinh tế | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | Học bạ và CCQT |
| 4 | 7310101 | Ngành Kinh tế | 25.80 | A00; A01; D01; D07 | Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố |
| 5 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 27.00 | A00; A01; C02; D01 | Học bạ và CCQT |
| 6 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 27.10 | A00; A01; C02; D01 | Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố |
| 7 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 28.50 | A00; A01; D01; D07 | Học bạ và CCQT |
| 8 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 27.10 | A00; A01; D01; D07 | Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố |
| 9 | 7310106_1 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 27.00 | A01; D01; D07; D10 | Học bạ và CCQT |
| 10 | 7310106_1 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 27.10 | A01; D01; D07; D10 | Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố |
| 11 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | 25.80 | A00; A01; D01; D07 | Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố |
| 12 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | Học bạ và CCQT |
| 13 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | 27.00 | C00; A01; D01; D09 | Học bạ và CCQT |
| 14 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | 27.00 | C00; A01; D01; D09 | Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố |
| 15 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | Học bạ và CCQT |
| 16 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 25.65 | A00; A01; D01; D07 | Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố |
| 17 | 7340101_1 | Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 27.00 | A01; D01; D07; D10 | Học bạ và CCQT |
| 18 | 7340101_1 | Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 27.30 | A01; D01; D07; D10 | Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố |
| 19 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 27.10 | A00; A01; D01; D07 | Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố |
| 20 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 27.30 | A00; A01; D01; D07 | Học bạ và CCQT |
| 21 | 7340201_1 | Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 28.55 | A01; D01; D07; D10 | Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố |
| 22 | 7340201_1 | Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 27.00 | A01; D01; D07; D10 | Học bạ và CCQT |
| 23 | 7340301 | Ngành Kế toán | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | Học bạ và CCQT |
| 24 | 7340301 | Ngành Kế toán | 25.80 | A00; A01; D01; D07 | Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố |
| 25 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | 28.10 | A00; A01; D01; D07 | Học bạ và CCQT |
| 26 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | 28.00 | A00; A01; D01; D07 | Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.