video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.9 K lượt search
HCP

Điểm chuẩn trường Học viện Chính sách và Phát triển năm 2023 mới nhất

Mã trường: HCP 5.0 1.9 K lượt xem 1 năm trước

Trường Học viện Chính sách và Phát triển chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh 32.30 A01; D01; D10; D07 Tiếng Anh nhân 2
2 7310101 Ngành Kinh tế 24.40 A00; A01; D01; C01
3 7310105 Ngành Kinh tế phát triển 24.50 A00; A01; D01; C02
4 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế 24.80 A00; A01; D01; D07
5 7310106_CLC Chương trình Kinh tế đối ngoại 23.50 A00; A01; D01; D07
6 7310109 Ngành Kinh tế số 24.90 A00; A01; D01; C01
7 7310205 Ngành Quản lý nhà nước 23.50 C00; A01; D01; D09
8 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh 24.39 A00; A01; D01; C01
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng 24.85 A00; A01; D01; D07
10 7340201_CLC Chương trình Tài chính 23.50 A00; A01; D01; D07
11 7340301 Ngành Kế toán 25.20 A00; A01; D01; C01
12 7380107 Ngành Luật Kinh tế 25.50 C00; A00; D01; D09

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh 34.50 A01; D01; D10; D07 Tiếng Anh nhân 2
2 7310101 Ngành Kinh tế 27.00 A00; A01; D01; C01 Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
3 7310105 Ngành Kinh tế phát triển 27.30 A00; A01; D01; C02 Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
4 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế 28.00 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
5 7310106_1 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 27.00 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
6 7310109 Ngành Kinh tế số 27.17 A00; A01; D01; C01
7 7310205 Ngành Quản lý nhà nước 26.80 C00; A01; D01; D09 Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
8 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh 27.30 A00; A01; D01; C01 Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng 27.21 A00; A01; D01; D07
10 7340201_1 Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 27.00 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
11 7340301 Ngành Kế toán 27.24 A00; A01; D01; C01
12 7380107 Ngành Luật Kinh tế 26.50 C00; A00; D01; D09

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh 18.05
2 7310101 Ngành Kinh tế 17.50
3 7310105 Ngành Kinh tế phát triển 17.50
4 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế 18.05
5 7310106_1 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 17.45
6 7310109 Ngành Kinh tế số 18.05
7 7310205 Ngành Quản lý nhà nước 17.10
8 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh 18.50
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng 17.50
10 7340201_1 Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 17.30
11 7340301 Ngành Kế toán 18.10
12 7380107 Ngành Luật Kinh tế 18.05

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh 19.00
2 7310101 Ngành Kinh tế 19.00
3 7310105 Ngành Kinh tế phát triển 19.00
4 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế 19.00
5 7310106_CLC Chương trình Kinh tế đối ngoại 19.00
6 7310109 Ngành Kinh tế số 19.00
7 7310205 Ngành Quản lý nhà nước 19.00
8 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh 19.00
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng 19.00
10 7340201_CLC Chương trình Tài chính 19.00
11 7340301 Ngành Kế toán 19.00
12 7380107 Ngành Luật Kinh tế 19.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.