3.6 K lượt search
Điểm chuẩn trường Học viện Chính sách và Phát triển năm 2025 mới nhất
Trường Học viện Chính sách và Phát triển chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 30.02 | A01; D01; D07; D09 | Thang điểm 40 |
| 2 | 7310101 | Ngành Kinh tế | 22.02 | A01; D01; D07; D84 | |
| 3 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 22.36 | A00; A01; D01; D84 | |
| 4 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 22.00 | A00; A01; D01; D84 | |
| 5 | 7310106_1 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 28.61 | A01; D01; D07; D84 | Thang điểm 40 |
| 6 | 7310106_2 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | 27.14 | A01; D01; D07; D84 | Thang điểm 40 |
| 7 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | 23.35 | A00; A01; D01; D84 | |
| 8 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | 24.39 | A01; D01; D84 | |
| 9 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | 26.39 | C00 | |
| 10 | 7310206 | Ngành Quản lý nhà nước | 26.39 | C00 | |
| 11 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 22.30 | A01; D01; D07; D84 | |
| 12 | 7340101_1 | Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 28.91 | A01; D01; D07; D84 | Thang điểm 40 |
| 13 | 7340115_2 | Ngành Marketing | 28.66 | A01; D01; D07; D84 | Thang điểm 40 |
| 14 | 7340201_1 | Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 29.90 | A01; D01; D07; D84 | Thang điểm 40 |
| 15 | 7340201_2 | Ngành Tài chính - Ngân hàng | 26.54 | A01; D01; D07; D84 | Thang điểm 40 |
| 16 | 7340301 | Ngành Kế toán | 23.23 | A00; A01; D01; D84 | |
| 17 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | 24.73 | A01; D09; D84 | |
| 18 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | 26.73 | C00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 30.02 | A01; D01; D07; D09 | Điểm đã quy đổi, thang điểm 40 |
| 2 | 7310101 | Ngành Kinh tế | 22.02 | A01; D01; D07; D84 | |
| 3 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 22.36 | A00; A01; D01; D84 | |
| 4 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 22.00 | A00; A01; D01; D84 | |
| 5 | 7310106_1 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 28.61 | A01; D01; D07; D84 | Điểm đã quy đổi, thang điểm 40 |
| 6 | 7310106_2 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | 27.14 | A01; D01; D07; D84 | Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40 |
| 7 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | 23.35 | A00; A01; D01; D84 | |
| 8 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | 24.39 | A01; D01; D84 | |
| 9 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 22.30 | A01; D01; D07; D84 | |
| 10 | 7340101_1 | Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 28.91 | A01; D01; D07; D84 | Điểm đã quy đổi, thang điểm 40 |
| 11 | 7340115_2 | Ngành Marketing | 28.66 | A01; D01; D07; D84 | Điểm đã quy đổi,Thang điểm 40 |
| 12 | 7340201_1 | Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 29.90 | A01; D01; D07; D84 | Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40 |
| 13 | 7340201_2 | Ngành Tài chính - Ngân hàng | 26.54 | A01; D01; D07; D84 | Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40 |
| 14 | 7340301 | Ngành Kế toán | 23.23 | A00; A01; D01; D84 | |
| 15 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | 24.73 | A01; D09; D84 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 30.02 | ||
| 2 | 7310101 | Ngành Kinh tế | 22.02 | ||
| 3 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 22.36 | ||
| 4 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 22.00 | ||
| 5 | 7310106_1 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 28.61 | ||
| 6 | 7310106_2 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | 27.14 | ||
| 7 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | 23.35 | ||
| 8 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | 24.39 | ||
| 9 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 22.30 | ||
| 10 | 7340101_1 | Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 28.91 | ||
| 11 | 7340115_2 | Ngành Marketing | 28.66 | ||
| 12 | 7340201_1 | Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 29.90 | ||
| 13 | 7340201_2 | Ngành Tài chính - Ngân hàng | 26.54 | ||
| 14 | 7340301 | Ngành Kế toán | 23.23 | ||
| 15 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | 24.73 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 30.02 | ||
| 2 | 7310101 | Ngành Kinh tế | 22.02 | ||
| 3 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 22.36 | ||
| 4 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 22.00 | ||
| 5 | 7310106_1 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 28.61 | ||
| 6 | 7310106_2 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | 27.14 | ||
| 7 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | 23.35 | ||
| 8 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | 24.39 | ||
| 9 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 22.30 | ||
| 10 | 7340101_1 | Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 28.91 | ||
| 11 | 7340115_2 | Ngành Marketing | 28.66 | ||
| 12 | 7340201_1 | Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 29.90 | ||
| 13 | 7340201_2 | Ngành Tài chính - Ngân hàng | 26.54 | ||
| 14 | 7340301 | Ngành Kế toán | 23.23 | ||
| 15 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | 24.73 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 30.02 | A01; D01; D07; D09 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40 |
| 2 | 7310101 | Ngành Kinh tế | 22.02 | A01; D01; D07; D84 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi |
| 3 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 22.36 | A00; A01; D01; D84 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi |
| 4 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 22.00 | A00; A01; D01; D84 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi |
| 5 | 7310106_1 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 28.61 | A01; D01; D07; D84 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40 |
| 6 | 7310106_2 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | 27.14 | A01; D01; D07; D84 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, Thang điểm 40 |
| 7 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | 23.35 | A00; A01; D01; D84 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi |
| 8 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | 24.39 | A01; D01; D84 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi |
| 9 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | 26.39 | C00 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi |
| 10 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 22.30 | A01; D01; D07; D84 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi |
| 11 | 7340101_1 | Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 28.91 | A01; D01; D07; D84 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40 |
| 12 | 7340115_2 | Ngành Marketing | 28.66 | A01; D01; D07; D84 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, Thang điểm 40 |
| 13 | 7340201_1 | Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 29.90 | A01; D01; D07; D84 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40 |
| 14 | 7340201_2 | Ngành Tài chính - Ngân hàng | 26.54 | A01; D01; D07; D84 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, Thang điểm 40 |
| 15 | 7340301 | Ngành Kế toán | 23.23 | A00; A01; D01; D84 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi |
| 16 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | 24.73 | A01; D09; D84 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi |
| 17 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | 26.73 | C00 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.