video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.6 K lượt search
HCP

Điểm chuẩn trường Học viện Chính sách và Phát triển năm 2025 mới nhất

Mã trường: HCP 5.0 3.6 K lượt xem 11 tháng trước

Trường Học viện Chính sách và Phát triển chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây: 

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh 30.02 A01; D01; D07; D09 Thang điểm 40
2 7310101 Ngành Kinh tế 22.02 A01; D01; D07; D84
3 7310105 Ngành Kinh tế phát triển 22.36 A00; A01; D01; D84
4 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế 22.00 A00; A01; D01; D84
5 7310106_1 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 28.61 A01; D01; D07; D84 Thang điểm 40
6 7310106_2 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) 27.14 A01; D01; D07; D84 Thang điểm 40
7 7310109 Ngành Kinh tế số 23.35 A00; A01; D01; D84
8 7310205 Ngành Quản lý nhà nước 24.39 A01; D01; D84
9 7310205 Ngành Quản lý nhà nước 26.39 C00
10 7310206 Ngành Quản lý nhà nước 26.39 C00
11 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh 22.30 A01; D01; D07; D84
12 7340101_1 Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 28.91 A01; D01; D07; D84 Thang điểm 40
13 7340115_2 Ngành Marketing 28.66 A01; D01; D07; D84 Thang điểm 40
14 7340201_1 Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 29.90 A01; D01; D07; D84 Thang điểm 40
15 7340201_2 Ngành Tài chính - Ngân hàng 26.54 A01; D01; D07; D84 Thang điểm 40
16 7340301 Ngành Kế toán 23.23 A00; A01; D01; D84
17 7380107 Ngành Luật Kinh tế 24.73 A01; D09; D84
18 7380107 Ngành Luật Kinh tế 26.73 C00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh 30.02 A01; D01; D07; D09 Điểm đã quy đổi, thang điểm 40
2 7310101 Ngành Kinh tế 22.02 A01; D01; D07; D84
3 7310105 Ngành Kinh tế phát triển 22.36 A00; A01; D01; D84
4 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế 22.00 A00; A01; D01; D84
5 7310106_1 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 28.61 A01; D01; D07; D84 Điểm đã quy đổi, thang điểm 40
6 7310106_2 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) 27.14 A01; D01; D07; D84 Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
7 7310109 Ngành Kinh tế số 23.35 A00; A01; D01; D84
8 7310205 Ngành Quản lý nhà nước 24.39 A01; D01; D84
9 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh 22.30 A01; D01; D07; D84
10 7340101_1 Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 28.91 A01; D01; D07; D84 Điểm đã quy đổi, thang điểm 40
11 7340115_2 Ngành Marketing 28.66 A01; D01; D07; D84 Điểm đã quy đổi,Thang điểm 40
12 7340201_1 Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 29.90 A01; D01; D07; D84 Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
13 7340201_2 Ngành Tài chính - Ngân hàng 26.54 A01; D01; D07; D84 Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
14 7340301 Ngành Kế toán 23.23 A00; A01; D01; D84
15 7380107 Ngành Luật Kinh tế 24.73 A01; D09; D84

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh 30.02
2 7310101 Ngành Kinh tế 22.02
3 7310105 Ngành Kinh tế phát triển 22.36
4 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế 22.00
5 7310106_1 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 28.61
6 7310106_2 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) 27.14
7 7310109 Ngành Kinh tế số 23.35
8 7310205 Ngành Quản lý nhà nước 24.39
9 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh 22.30
10 7340101_1 Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 28.91
11 7340115_2 Ngành Marketing 28.66
12 7340201_1 Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 29.90
13 7340201_2 Ngành Tài chính - Ngân hàng 26.54
14 7340301 Ngành Kế toán 23.23
15 7380107 Ngành Luật Kinh tế 24.73

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh 30.02
2 7310101 Ngành Kinh tế 22.02
3 7310105 Ngành Kinh tế phát triển 22.36
4 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế 22.00
5 7310106_1 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 28.61
6 7310106_2 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) 27.14
7 7310109 Ngành Kinh tế số 23.35
8 7310205 Ngành Quản lý nhà nước 24.39
9 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh 22.30
10 7340101_1 Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 28.91
11 7340115_2 Ngành Marketing 28.66
12 7340201_1 Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 29.90
13 7340201_2 Ngành Tài chính - Ngân hàng 26.54
14 7340301 Ngành Kế toán 23.23
15 7380107 Ngành Luật Kinh tế 24.73

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh 30.02 A01; D01; D07; D09 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40
2 7310101 Ngành Kinh tế 22.02 A01; D01; D07; D84 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
3 7310105 Ngành Kinh tế phát triển 22.36 A00; A01; D01; D84 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
4 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế 22.00 A00; A01; D01; D84 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
5 7310106_1 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 28.61 A01; D01; D07; D84 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40
6 7310106_2 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) 27.14 A01; D01; D07; D84 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
7 7310109 Ngành Kinh tế số 23.35 A00; A01; D01; D84 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
8 7310205 Ngành Quản lý nhà nước 24.39 A01; D01; D84 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
9 7310205 Ngành Quản lý nhà nước 26.39 C00 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
10 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh 22.30 A01; D01; D07; D84 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
11 7340101_1 Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 28.91 A01; D01; D07; D84 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40
12 7340115_2 Ngành Marketing 28.66 A01; D01; D07; D84 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
13 7340201_1 Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 29.90 A01; D01; D07; D84 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40
14 7340201_2 Ngành Tài chính - Ngân hàng 26.54 A01; D01; D07; D84 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
15 7340301 Ngành Kế toán 23.23 A00; A01; D01; D84 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
16 7380107 Ngành Luật Kinh tế 24.73 A01; D09; D84 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
17 7380107 Ngành Luật Kinh tế 26.73 C00 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.