video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.9 K lượt search
HCP

Điểm chuẩn trường Học viện Chính sách và Phát triển năm 2024 mới nhất

Mã trường: HCP 5.0 4.9 K lượt xem 1 năm trước

Trường Học viện Chính sách và Phát triển chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh 33.05 A01; D01; D07; D10 Thang điểm 40
2 7310101 Ngành Kinh tế 24.83 A00; A01; D01; D07
3 7310105 Ngành Kinh tế phát triển 25.43 A00; A01; C02; D01
4 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế 25.01 A00; A01; D01; D07
5 7310106_1 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 32.85 A01; D01; D07; D10 Thang điểm 40
6 7310109 Ngành Kinh tế số 25.43 A00; A01; D01; D07
7 7310205 Ngành Quản lý nhà nước 25.57 C00; A01; D01; D09
8 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh 24.68 A00; A01; D01; D07
9 7340101_1 Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 33.33 A01; D01; D07; D10 Thang điểm 40
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng 25.26 A00; A01; D01; D07
11 7340201_1 Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 33.30 A01; D01; D07; D10 Thang điểm 40
12 7340301 Ngành Kế toán 25.84 A00; A01; D01; D07
13 7380107 Ngành Luật Kinh tế 27.43 C00; A01; D01; D09

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh 35.00 A01; D01; D07; D10 Lớp 11 và HK 1 lớp 12
2 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh 36.50 A01; D01; D07; D10 2 Học kì lớp 12
3 7310101 Ngành Kinh tế 27.00 A00; A01; D01; D07 2 Học kì lớp 12
4 7310101 Ngành Kinh tế 26.52 A00; A01; D01; D07 Lớp 11 và HK 1 lớp 12
5 7310105 Ngành Kinh tế phát triển 26.80 A00; A01; C02; D01 2 Học kì lớp 12
6 7310105 Ngành Kinh tế phát triển 27.00 A00; A01; C02; D01 Lớp 11 và HK 1 lớp 12
7 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế 28.00 A00; A01; D01; D07 2 Học kì lớp 12
8 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế 27.52 A00; A01; D01; D07 Lớp 11 và HK 1 lớp 12
9 7310106_1 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 33.00 A01; D01; D07; D10 Lớp 11 và HK 1 lớp 12
10 7310106_1 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 33.56 A01; D01; D07; D10 2 Học kì lớp 12
11 7310109 Ngành Kinh tế số 27.20 A00; A01; D01; D07 Lớp 11 và HK 1 lớp 12
12 7310109 Ngành Kinh tế số 27.30 A00; A01; D01; D07 2 Học kì lớp 12
13 7310205 Ngành Quản lý nhà nước 26.30 C00; A01; D01; D09 2 Học kì lớp 12
14 7310205 Ngành Quản lý nhà nước 26.30 C00; A01; D01; D09 Lớp 11 và HK 1 lớp 12
15 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh 27.00 A00; A01; D01; D07 2 Học kì lớp 12
16 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh 26.52 A00; A01; D01; D07 Lớp 11 và HK 1 lớp 12
17 7340101_1 Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 33.00 A01; D01; D07; D10 Lớp 11 và HK 1 lớp 12
18 7340101_1 Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 33.56 A01; D01; D07; D10 2 Học kì lớp 12
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng 27.50 A00; A01; D01; D07 2 Học kì lớp 12
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng 27.11 A00; A01; D01; D07 Lớp 11 và HK 1 lớp 12
21 7340201_1 Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 32.11 A01; D01; D07; D10 2 Học kì lớp 12
22 7340201_1 Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 32.00 A01; D01; D07; D10 Lớp 11 và HK 1 lớp 12
23 7340301 Ngành Kế toán 27.30 A00; A01; D01; D07 Lớp 11 và HK 1 lớp 12
24 7340301 Ngành Kế toán 27.30 A00; A01; D01; D07 2 Học kì lớp 12
25 7380107 Ngành Luật Kinh tế 27.00 A00; A01; D01; D07 Lớp 11 và HK 1 lớp 12
26 7380107 Ngành Luật Kinh tế 27.50 A00; A01; D01; D07 2 Học kì lớp 12

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh 18.05
2 7310101 Ngành Kinh tế 17.50
3 7310105 Ngành Kinh tế phát triển 17.50
4 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế 18.05
5 7310106_1 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 17.45
6 7310109 Ngành Kinh tế số 18.05
7 7310205 Ngành Quản lý nhà nước 17.10
8 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh 18.00
9 7340101_1 Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 17.45
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng 17.50
11 7340201_1 Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 17.30
12 7340301 Ngành Kế toán 18.10
13 7380107 Ngành Luật Kinh tế 18.10

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế 19.10
2 7310109 Ngành Kinh tế số 19.40

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh 28.50 A01; D01; D07; D10 Học bạ và CCQT
2 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh 28.50 A01; D01; D07; D10 Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
3 7310101 Ngành Kinh tế 27.00 A00; A01; D01; D07 Học bạ và CCQT
4 7310101 Ngành Kinh tế 25.80 A00; A01; D01; D07 Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
5 7310105 Ngành Kinh tế phát triển 27.00 A00; A01; C02; D01 Học bạ và CCQT
6 7310105 Ngành Kinh tế phát triển 27.10 A00; A01; C02; D01 Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
7 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế 28.50 A00; A01; D01; D07 Học bạ và CCQT
8 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế 27.10 A00; A01; D01; D07 Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
9 7310106_1 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 27.00 A01; D01; D07; D10 Học bạ và CCQT
10 7310106_1 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 27.10 A01; D01; D07; D10 Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
11 7310109 Ngành Kinh tế số 25.80 A00; A01; D01; D07 Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
12 7310109 Ngành Kinh tế số 27.00 A00; A01; D01; D07 Học bạ và CCQT
13 7310205 Ngành Quản lý nhà nước 27.00 C00; A01; D01; D09 Học bạ và CCQT
14 7310205 Ngành Quản lý nhà nước 27.00 C00; A01; D01; D09 Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
15 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh 27.00 A00; A01; D01; D07 Học bạ và CCQT
16 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh 25.65 A00; A01; D01; D07 Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
17 7340101_1 Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 27.00 A01; D01; D07; D10 Học bạ và CCQT
18 7340101_1 Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 27.30 A01; D01; D07; D10 Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng 27.10 A00; A01; D01; D07 Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng 27.30 A00; A01; D01; D07 Học bạ và CCQT
21 7340201_1 Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 28.55 A01; D01; D07; D10 Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
22 7340201_1 Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) 27.00 A01; D01; D07; D10 Học bạ và CCQT
23 7340301 Ngành Kế toán 27.00 A00; A01; D01; D07 Học bạ và CCQT
24 7340301 Ngành Kế toán 25.80 A00; A01; D01; D07 Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
25 7380107 Ngành Luật Kinh tế 28.10 A00; A01; D01; D07 Học bạ và CCQT
26 7380107 Ngành Luật Kinh tế 28.00 A00; A01; D01; D07 Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.